Mã V88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân, tiếng Anh là Nontraffic accident of specified type but victim 's mode of transport unknown. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tai nạn không giao thông xác định nhưng không biết phương tiện di chuyển của nạn nhân”.
Từ V88.0 đến V88.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V88.0 | Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe máy 2 hoặc 3 bánh, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và mô tô 2 hoặc 3 bánh không phải do giao thông | Person injured in collision between car and two- or three- wheeled motor vehicle, nontraffic |
| V88.1 | Người bị thương do va chạm giữa xe cơ giới khác và xe máy 2 hoặc 3 bánh, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa xe cơ giới khác và mô tô 2 hoặc 3 bánh không phải do giao thông | Person injured in collision between other motor vehicle and two- or three- wheeled motor vehicle, nontraffic |
| V88.2 | Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe tải thu góp hay tải không phải do giao thông | Person injured in collision between car and pick- up truck or van, nontraffic |
| V88.3 | Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe buýt, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe buýt không phải do giao thông | Person injured in collision between car and bus, nontraffic |
| V88.4 | Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe tải hạng nặng, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe tải nặng không phải do giao thông | Person injured in collision between car and heavy transport vehicle, nontraffic |
| V88.5 | Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và buýt, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và xe buýt không phải do giao thông | Person injured in collision between heavy transport vehicle and bus, nontraffic |
| V88.6 | Người bị thương trong va chạm giữa tầu hoả hoặc phương tiện đi trên ray với ô tô, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa tàu hoả hay phương tiện đi trên ray với ô tô không phải do giao thông | Person injured in collision between railway train or railway vehicle and car, nontraffic |
| V88.7 | Người bị thương trong va chạm giữa các xe có động cơ biết rõ đặc điểm khác, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa các xe cơ giới xác định khác không phải do giao thông | Person injured in collision between other specified motor vehicles, nontraffic |
| V88.8 | Người bị thương trong tai nạn giao thông biết rõ đặc điểm khác, không có va chạm, liên quan đến xe động cơ, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác, không có va chạm, liên quan đến xe cơ giới, không phải do giao thông | Person injured in other specified noncollision transport accidents involving motor vehicle, nontraffic |
| V88.9 | Người bị thương tích trong tai nạn giao thông cụ thể khác rõ đặc điểm (có va chạm) (không có va chạm) liên quan đến xe không động cơ, không tham gia giao thông · tên cũ: Người bị thương trong tai nạn giao thông khác xác định (có va chạm) (không có va chạm) liên quan đến xe thô sơ, không phải do giao thông | Person injured in other specified (collision) (noncollision) transport accidents involving nonmotor vehicle, nontraffic |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V88 | Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân | Tai nạn không giao thông xác định nhưng không biết phương tiện di chuyển của nạn nhân |
| V88.0 | Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe máy 2 hoặc 3 bánh, không do giao thông | Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và mô tô 2 hoặc 3 bánh không phải do giao thông |
| V88.1 | Người bị thương do va chạm giữa xe cơ giới khác và xe máy 2 hoặc 3 bánh, không do giao thông | Người bị thương trong va chạm giữa xe cơ giới khác và mô tô 2 hoặc 3 bánh không phải do giao thông |
| V88.2 | Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không do giao thông | Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe tải thu góp hay tải không phải do giao thông |
| V88.3 | Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe buýt, không do giao thông | Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe buýt không phải do giao thông |
| V88.4 | Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe tải hạng nặng, không do giao thông | Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe tải nặng không phải do giao thông |
| V88.5 | Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và buýt, không do giao thông | Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và xe buýt không phải do giao thông |
| V88.6 | Người bị thương trong va chạm giữa tầu hoả hoặc phương tiện đi trên ray với ô tô, không do giao thông | Người bị thương trong va chạm giữa tàu hoả hay phương tiện đi trên ray với ô tô không phải do giao thông |
| V88.7 | Người bị thương trong va chạm giữa các xe có động cơ biết rõ đặc điểm khác, không do giao thông | Người bị thương trong va chạm giữa các xe cơ giới xác định khác không phải do giao thông |
| V88.8 | Người bị thương trong tai nạn giao thông biết rõ đặc điểm khác, không có va chạm, liên quan đến xe động cơ, không do giao thông | Người bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác, không có va chạm, liên quan đến xe cơ giới, không phải do giao thông |
| V88.9 | Người bị thương tích trong tai nạn giao thông cụ thể khác rõ đặc điểm (có va chạm) (không có va chạm) liên quan đến xe không động cơ, không tham gia giao thông | Người bị thương trong tai nạn giao thông khác xác định (có va chạm) (không có va chạm) liên quan đến xe thô sơ, không phải do giao thông |
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V80 | Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông |
| V81 | Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông |
| V82 | Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông |
| V83 | Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông |
| V84 | Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông |
| V85 | Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông |
| V86 | Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông |
| V87 | Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân |
| V89 | Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện |