Mã ICD-10 V80 — Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông

V80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông, tiếng Anh là Animal- rider or occupant of animal- drawn vehicle injured in transport accident. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông”.

V80mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của V80

Từ V80.0 đến V80.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V80.0 Người điều khiển hoặc người ngồi trên bị thương do ngã từ hoặc bị ném từ động vật hoặc xe động vật kéo trong tai nạn không có va chạm · tên cũ: Người cưỡi súc vật, người trên xe súc vật kéo bị thương do ngã hay bị hất văng khỏi súc vật, xe trong tai nạn không có va chạmRider or occupant injured by fall from or being thrown from animal or animal- drawn vehicle in noncollision accident
V80.1 Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật · tên cũ: Người cưỡi hoặc đi trên xe súc vật kéo va chạm với người đi bộ hay súc vậtRider or occupant injured in collision with pedestrian or animal
V80.2 Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe đạp · tên cũ: Người cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương do va chạm với xe đạpRider or occupant injured in collision with pedal cycle
V80.3 Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh · tên cũ: Người cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương do va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánhRider or occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle
V80.4 Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải, xe tải nhỏ, xe tải hạng nặng hoặc xe buýt · tên cũ: Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với xe ô tô con, xe bán tải, xe tải nhẹ, xe tải nặng hay xe buýtRider or occupant injured in collision with car, pick- up truck, van, heavy transport vehicle or bus
V80.5 Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo trên bị thương do va chạm với xe cơ giới xác định khác · tên cũ: Người cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương do va chạm với xe cơ giới xác định khácRider or occupant injured in collision with other specified motor vehicle
V80.6 Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo trên bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt · tên cũ: Người cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương do va chạm với tàu hoả hay phương tiện đi trên rayRider or occupant injured in collision with railway train or railway vehicle
V80.7 Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác · tên cũ: Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với xe thô sơ khácRider or occupant injured in collision with other nonmotor vehicle
V80.8 Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương trong va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật · tên cũ: Người cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương trong va chạm với vật cố định hay tĩnh vậtRider or occupant injured in collision with fixed or stationary object
V80.9 Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Người cưỡi súc vật hay người trên xe súc vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác địnhRider or occupant injured in other and unspecified transport accidents

Ghi chú phân loại của mã V80

Hướng dẫn mã hóa: Lộn xe: không xác định khác không có va chạm

Coding Guidance: Overturning: NOS without collision

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: va chạm với xe động vật kéo hoặc động vật có người cưỡi (V80.7)

Coding Guidance: Excl.: collision with animal- drawn vehicle or animal being ridden (V80.7)

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm với: động vật có người cưỡi xe động vật kéo xe điện

Coding Guidance: Collision with: animal being ridden animal- drawn vehicle streetcar

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe động vật kéo không xác định khác Tai nạn cưỡi động vật không xác định khác

Coding Guidance: Animal- drawn vehicle accident NOS Animal- rider accident NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V80Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thôngNgười cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông
V80.0Người điều khiển hoặc người ngồi trên bị thương do ngã từ hoặc bị ném từ động vật hoặc xe động vật kéo trong tai nạn không có va chạmNgười cưỡi súc vật, người trên xe súc vật kéo bị thương do ngã hay bị hất văng khỏi súc vật, xe trong tai nạn không có va chạm
V80.1Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vậtNgười cưỡi hoặc đi trên xe súc vật kéo va chạm với người đi bộ hay súc vật
V80.2Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe đạpNgười cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương do va chạm với xe đạp
V80.3Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánhNgười cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương do va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh
V80.4Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải, xe tải nhỏ, xe tải hạng nặng hoặc xe buýtNgười cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với xe ô tô con, xe bán tải, xe tải nhẹ, xe tải nặng hay xe buýt
V80.5Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo trên bị thương do va chạm với xe cơ giới xác định khácNgười cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương do va chạm với xe cơ giới xác định khác
V80.6Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo trên bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắtNgười cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương do va chạm với tàu hoả hay phương tiện đi trên ray
V80.7Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe không có động cơ khácNgười cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với xe thô sơ khác
V80.8Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương trong va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vậtNgười cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương trong va chạm với vật cố định hay tĩnh vật
V80.9Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác địnhNgười cưỡi súc vật hay người trên xe súc vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V80

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chạy ra khỏi, đường | động vật (để cưỡi) (Running off, away | animal (being ridden))
  • Chạy ra khỏi, đường | xe do động vật kéo KPLNK (Running off, away | animal- drawn vehicle NEC)
  • Tai nạn (đến) | cưỡi động vật KPLNK (Accident (to) | animal- rider NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | không va chạm (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | noncollision)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | đặc hiệu KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | specified NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | động vật (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | animal)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | động vật | được cưỡi (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | animal | being ridden)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | người đi bộ (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | pedestrian)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | vật thể cố định hoặc đứng yên (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | fixed or stationary object)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | xe bus hoặc xe tải hạng nặng (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | bus or heavy transport vehicle)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | xe có động cơ hai hoặc ba bánh (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | two- or three- wheeled motor vehicle)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | xe con, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | car, pick- up truck or van)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | xe do động vật kéo (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | animal- drawn vehicle)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | xe đạp (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | pedal cycle)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | xe điện (streetcar) (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | streetcar)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | xe không có động cơ (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | nonmotor vehicle)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người cưỡi động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo (ở) | va chạm (với) | xe lửa hoặc xe cộ (Accident (to) | transport (involving injury to) | animal- rider or animal- drawn vehicle occupant (in) | collision (with) | railway train or vehicle)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe do động vật kéo (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | animal- drawn vehicle)
  • Tai nạn (đến) | xe cộ KPLNK | xe động vật kéo KPLNK (Accident (to) | vehicle NEC | animal- drawn NEC)
  • Tai nạn (đến) | xe do động vật kéo KPLNK (Accident (to) | animal- drawn vehicle NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V81Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông
V82Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông
V83Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V84Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V85Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
V86Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông
V87Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V88Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V89Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V80 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V80 là "Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông", tên tiếng Anh là "Animal- rider or occupant of animal- drawn vehicle injured in transport accident", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V80 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V80 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: V80.0 (Người điều khiển hoặc người ngồi trên bị thương do ngã từ hoặc bị ném từ động vật hoặc xe động vật kéo trong tai nạn không có va chạm); V80.1 (Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật); V80.2 (Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe đạp); V80.3 (Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh); V80.4 (Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải, xe tải nhỏ, xe tải hạng nặng hoặc xe buýt); V80.5 (Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo trên bị thương do va chạm với xe cơ giới xác định khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V80 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V80 là "Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ