Mã ICD-10 V83 — Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông

V83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông, tiếng Anh là Occupant of special vehicle mainly used on industrial premises injured in transport accident. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi trên xe chuyên dụng chủ yếu sử dụng trong khu công nghiệp bị thương do tai nạn giao thông”.

V83mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

9 mã chi tiết của V83

Từ V83.0 đến V83.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V83.0 Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người lái xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thôngDriver of special industrial vehicle injured in traffic accident
V83.1 Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Hành khách xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thôngPassenger of special industrial vehicle injured in traffic accident
V83.2 Người ở bên ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người ở bên ngoài xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thôngPerson on outside of special industrial vehicle injured in traffic accident
V83.3 Không xác định được người đi xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi trên xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thôngUnspecified occupant of special industrial vehicle injured in traffic accident
V83.4 Người bị thương khi lên xuống từ xe chuyên dùng cho công nghiệp · tên cũ: Người bị thương khi lên xuống xe công nghiệp chuyên dụngPerson injured while boarding or alighting from special industrial vehicle
V83.5 Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người lái xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn không giao thôngDriver of special industrial vehicle injured in nontraffic accident
V83.6 Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Hành khách trên xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn không giao thôngPassenger of special industrial vehicle injured in nontraffic accident
V83.7 Người ở ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người ở ngoài xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn không giao thôngPerson on outside of special industrial vehicle injured in nontraffic accident
V83.9 Không xác định được người ngồi trên xe chuyên dụng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn không giao thôngUnspecified occupant of special industrial vehicle injured in nontraffic accident

Ghi chú phân loại của mã V83

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe chuyên dùng trong công nghiệp không xác định khác

Coding Guidance: Special- industrial- vehicle accident NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V83Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thôngNgười đi trên xe chuyên dụng chủ yếu sử dụng trong khu công nghiệp bị thương do tai nạn giao thông
V83.0Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thôngNgười lái xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thông
V83.1Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thôngHành khách xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thông
V83.2Người ở bên ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thôngNgười ở bên ngoài xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thông
V83.3Không xác định được người đi xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thôngNgười đi trên xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thông
V83.4Người bị thương khi lên xuống từ xe chuyên dùng cho công nghiệpNgười bị thương khi lên xuống xe công nghiệp chuyên dụng
V83.5Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thôngNgười lái xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn không giao thông
V83.6Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thôngHành khách trên xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn không giao thông
V83.7Người ở ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thôngNgười ở ngoài xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn không giao thông
V83.9Không xác định được người ngồi trên xe chuyên dụng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thôngNgười đi trên xe công nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn không giao thông

Từ khoá dẫn tới mã V83

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe chạy bằng pin (xe chở khách sân bay) (xe tải) (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | battery- powered vehicle (airport passenger vehicle) (truck))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe gòong chở than, (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | coal- car)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe gòong, trong mỏ hoặc mỏ đá (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | tub, in mine or quarry)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe khai thác gỗ (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | logging car)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe nâng (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | forklift)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe công nghiệp (không tham gia giao thông) (Accident (to) | transport (involving injury to) | industrial vehicle (nontraffic))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe công nghiệp (không tham gia giao thông) | giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | industrial vehicle (nontraffic) | traffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe công nghiệp (không tham gia giao thông) | giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | industrial vehicle (nontraffic) | traffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe công nghiệp (không tham gia giao thông) | giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | industrial vehicle (nontraffic) | traffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe công nghiệp (không tham gia giao thông) | giao thông | người ở bên ngoài (Accident (to) | transport (involving injury to) | industrial vehicle (nontraffic) | traffic | person on outside)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe công nghiệp (không tham gia giao thông) | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | industrial vehicle (nontraffic) | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe công nghiệp (không tham gia giao thông) | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | industrial vehicle (nontraffic) | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe công nghiệp (không tham gia giao thông) | người ở bên ngoài (Accident (to) | transport (involving injury to) | industrial vehicle (nontraffic) | person on outside)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe công nghiệp (không tham gia giao thông) | trong khi lên hoặc xuống xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | industrial vehicle (nontraffic) | while boarding or alighting)
  • Tai nạn (đến) | xe cộ KPLNK | đặc biệt | công nghiệp KPLNK (Accident (to) | vehicle NEC | special | industrial NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V80Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông
V81Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông
V82Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông
V84Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V85Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
V86Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông
V87Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V88Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V89Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V83 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V83 là "Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông", tên tiếng Anh là "Occupant of special vehicle mainly used on industrial premises injured in transport accident", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V83 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V83 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: V83.0 (Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông); V83.1 (Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông); V83.2 (Người ở bên ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông); V83.3 (Không xác định được người đi xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông); V83.4 (Người bị thương khi lên xuống từ xe chuyên dùng cho công nghiệp); V83.5 (Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V83 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V83 là "Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi trên xe chuyên dụng chủ yếu sử dụng trong khu công nghiệp bị thương do tai nạn giao thông". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ