Nhóm V80-V89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh tai nạn giao thông khác trên mặt đất (tiếng Anh: Other land transport accidents), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 91 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| V80 | Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông · Animal- rider or occupant of animal- drawn vehicle injured in transport accident · tên cũ: Người cưỡi súc vật hay người đi trên xe súc vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông | 10 |
| V81 | Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông · Occupant of railway train or railway vehicle injured in transport accident · tên cũ: Người đi tàu hoả hay ô tô ray bị thương trong tai nạn giao thông | 10 |
| V82 | Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông · Occupant of streetcar injured in transport accident · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương trong tai nạn giao thông | 10 |
| V83 | Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông · Occupant of special vehicle mainly used on industrial premises injured in transport accident · tên cũ: Người đi trên xe chuyên dụng chủ yếu sử dụng trong khu công nghiệp bị thương do tai nạn giao thông | 9 |
| V84 | Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông · Occupant of special vehicle mainly used in agriculture injured in transport accident · tên cũ: Người đi trên xe nông nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thông | 9 |
| V85 | Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông · Occupant of special construction vehicle injured in transport accident · tên cũ: Người đi trên xe xây dựng chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thông | 9 |
| V86 | Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông · Occupant of special all- terrain or other motor vehicle designed primarily for off- road use, injured in transport accident · tên cũ: Người đi xe đặc chủng mọi địa hình hay xe cơ giới khác thiết kế nguyên thuỷ cho sử dụng ngoài quốc lộ bị thương trong tai nạn giao thông | 9 |
| V87 | Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân · Traffic accident of specified type but victim 's mode of transport unknown · tên cũ: Tai nạn giao thông không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân | 10 |
| V88 | Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân · Nontraffic accident of specified type but victim 's mode of transport unknown · tên cũ: Tai nạn không giao thông xác định nhưng không biết phương tiện di chuyển của nạn nhân | 10 |
| V89 | Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện · Motor- or nonmotor- vehicle accident, type of vehicle unspecified · tên cũ: Tai nạn xe có hay không có động cơ không biết loại xe | 5 |