Mã ICD-10 V81 — Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông

V81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông, tiếng Anh là Occupant of railway train or railway vehicle injured in transport accident. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi tàu hoả hay ô tô ray bị thương trong tai nạn giao thông”.

V81mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của V81

Từ V81.0 đến V81.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V81.0 Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên tàu hoả hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không giao thôngOccupant of railway train or railway vehicle injured in collision with motor vehicle in nontraffic accident
V81.1 Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi trên tàu hoả hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thôngOccupant of railway train or railway vehicle injured in collision with motor vehicle in traffic accident
V81.2 Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với hoặc va quệt với đầu máy toa xe · tên cũ: Người đi trên tàu hoả hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với hay bị đập bởi khối hàng hoá lănOccupant of railway train or railway vehicle injured in collision with or hit by rolling stock
V81.3 Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với vật thể khác · tên cũ: Người đi trên tàu hoả hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với vật khácOccupant of railway train or railway vehicle injured in collision with other object
V81.4 Người bị thương khi lên hoặc xuống tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt · tên cũ: Người bị thương khi lên hay xuống tàu hay phương tiện đi trên rayPerson injured while boarding or alighting from railway train or railway vehicle
V81.5 Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã trên tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt · tên cũ: Hành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương do ngã trong tàu hay phương tiện đi trên rayOccupant of railway train or railway vehicle injured by fall in railway train or railway vehicle
V81.6 Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã từ tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt · tên cũ: Hành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương do ngã từ tàu hoả hay phương tiện đi trên rayOccupant of railway train or railway vehicle injured by fall from railway train or railway vehicle
V81.7 Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do trật bánh mà không có va chạm trước · tên cũ: Hành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi tàu hay phương tiện chạy trên ray trật bánh mà không có va chạm trước đóOccupant of railway train or railway vehicle injured in derailment without antecedent collision
V81.8 Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn đường sắt xác định khác · tên cũ: Hành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương trong những tai nạn đường sắt xác địnhOccupant of railway train or railway vehicle injured in other specified railway accidents
V81.9 Người có mặt trên tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn đường sắt không xác định · tên cũ: Hành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương trong tai nạn đường sắt không xác địnhOccupant of railway train or railway vehicle injured in unspecified railway accident

Ghi chú phân loại của mã V81

Va chạm đường sắt không xác định khác

Railway collision NOS

Loại trừ: ngã:

trong khi trật bánh xe:

kèm va chạm trước đó (V81.0- V81.3)

không có va chạm trước đó (V81.7)

khi đang lên hoặc xuống tàu (V81.4)

Excl.: fall:

during derailment:

with antecedent collision (V81.0- V81.3)

without antecedent collision (V81.7)

while boarding or alighting (V81.4)

Nổ hoặc cháy

Va đập do rơi đồ:

đất

đá

cây

Loại trừ: trật bánh xe:

Explosion or fire

Hit by falling:

earth

rock

tree

Excl.: derailment:

Tai nạn đường sắt không xác định khác

Railway accident NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V81Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thôngNgười đi tàu hoả hay ô tô ray bị thương trong tai nạn giao thông
V81.0Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thôngNgười đi trên tàu hoả hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không giao thông
V81.1Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thôngNgười đi trên tàu hoả hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông
V81.2Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với hoặc va quệt với đầu máy toa xeNgười đi trên tàu hoả hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với hay bị đập bởi khối hàng hoá lăn
V81.3Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với vật thể khácNgười đi trên tàu hoả hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với vật khác
V81.4Người bị thương khi lên hoặc xuống tàu hoả hoặc phương tiện đường sắtNgười bị thương khi lên hay xuống tàu hay phương tiện đi trên ray
V81.5Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã trên tàu hoả hoặc phương tiện đường sắtHành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương do ngã trong tàu hay phương tiện đi trên ray
V81.6Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã từ tàu hoả hoặc phương tiện đường sắtHành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương do ngã từ tàu hoả hay phương tiện đi trên ray
V81.7Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do trật bánh mà không có va chạm trướcHành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi tàu hay phương tiện chạy trên ray trật bánh mà không có va chạm trước đó
V81.8Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn đường sắt xác định khácHành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương trong những tai nạn đường sắt xác định
V81.9Người có mặt trên tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn đường sắt không xác địnhHành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương trong tai nạn đường sắt không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V81

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | tàu hoả (không có va chạm vật phía trước) (Fall, falling (accidental) | in, on | train (without antecedent collision))
  • Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | tàu hoả (không có va chạm vật phía trước) | có va chạm vật phía trước (Fall, falling (accidental) | in, on | train (without antecedent collision) | with antecedent collision)
  • Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | tàu hoả (không có va chạm vật phía trước) | trong khi lên hoặc xuống xe (Fall, falling (accidental) | in, on | train (without antecedent collision) | while boarding or alighting)
  • Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | tàu hoả (không có va chạm vật phía trước) | trong khi trật bánh (không va chạm vật phía trước) (Fall, falling (accidental) | in, on | train (without antecedent collision) | during derailment (without antecedent collision))
  • Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | tàu hoả (không có va chạm vật phía trước) | trong khi trật bánh (không va chạm vật phía trước) | có va chạm vật phía trước (Fall, falling (accidental) | in, on | train (without antecedent collision) | during derailment (without antecedent collision) | with antecedent collision)
  • Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | tàu hoả KPLNK (Fall, falling (accidental) | from, off | train NEC)
  • Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | tàu hoả KPLNK | trong khi lên hoặc xuống xe (Fall, falling (accidental) | from, off | train NEC | while boarding or alighting)
  • Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | tàu hoả KPLNK | trong khi trật bánh (không va chạm vật phía trước) (Fall, falling (accidental) | from, off | train NEC | during derailment (without antecedent collision))
  • Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | tàu hoả KPLNK | trong khi trật bánh (không va chạm vật phía trước) | có va chạm vật phía trước (Fall, falling (accidental) | from, off | train NEC | during derailment (without antecedent collision) | with antecedent collision)
  • Phát hiện đã bị thương (đã chết) | trên | hành lang đường sắt (Found injured (dead) | on | railway right of way)
  • Sự trật bánh (vô tình) | xe lửa hoặc xe cộ (toa xe) (không va chạm vật phía trước) (Derailment (accidental) | railway train or vehicle (rolling stock) (without antecedent collision) NEC)
  • Sự trật bánh (vô tình) | xe lửa hoặc xe cộ (toa xe) (không va chạm vật phía trước) | có va chạm vật phía trước KPLNK (Derailment (accidental) | railway train or vehicle (rolling stock) (without antecedent collision) NEC | with antecedent collision NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | đường sắt (xe lửa) (xe cộ) (một ray) (hai đường ray) (trên cao) (dưới lòng đất) (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | railway (train) (vehicle) (monorail) (two rail) (elevated) (subterranean))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | đường sắt (xe lửa) (xe cộ) (một ray) (hai đường ray) (trên cao) (dưới lòng đất) | va chạm (với) | khối hàng hoá lăn (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | railway (train) (vehicle) (monorail) (two rail) (elevated) (subterranean) | collision (with) | rolling stock)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | đường sắt (xe lửa) (xe cộ) (một ray) (hai đường ray) (trên cao) (dưới lòng đất) | va chạm (với) | vật thể KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | railway (train) (vehicle) (monorail) (two rail) (elevated) (subterranean) | collision (with) | object NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | đường sắt (xe lửa) (xe cộ) (một ray) (hai đường ray) (trên cao) (dưới lòng đất) | va chạm (với) | xe cơ giới | giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | railway (train) (vehicle) (monorail) (two rail) (elevated) (subterranean) | collision (with) | motor vehicle | traffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | đường sắt (xe lửa) (xe cộ) (một ray) (hai đường ray) (trên cao) (dưới lòng đất) | va chạm (với) | xe cơ giới | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | railway (train) (vehicle) (monorail) (two rail) (elevated) (subterranean) | collision (with) | motor vehicle | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | tàu hoả (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | train)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe điện (streetcar) (liên tỉnh) (hoạt động trên đường công cộng hoặc đường cao tốc) | hoạt động trên đường ưu tiên của mình, không mở cho giao thông khác (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | streetcar (interurban) (operating on public street or highway) | operating on own right- of- way, not open to other traffic)
  • Tai nạn (đến) | phương tiện đường sắt (bất kỳ) (đang chuyển động) KPLNK (Accident (to) | railway vehicle (any) (in motion) NEC)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | hoả hoạn (tai nạn) (kèm tiếp xúc với khói hoặc gây bỏng hoặc vụ nổ thứ cấp) | trong, của, trên, bắt đầu trong | xe lửa hoặc xe cộ (Exposure (to) | fire (accidental) (with exposure to smoke or fumes or causing burns, or secondary explosion) | in, of, on, starting in | railway train or vehicle)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V80Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông
V82Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông
V83Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V84Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V85Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
V86Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông
V87Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V88Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V89Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V81 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V81 là "Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông", tên tiếng Anh là "Occupant of railway train or railway vehicle injured in transport accident", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V81 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V81 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: V81.0 (Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thông); V81.1 (Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông); V81.2 (Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với hoặc va quệt với đầu máy toa xe); V81.3 (Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với vật thể khác); V81.4 (Người bị thương khi lên hoặc xuống tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt); V81.5 (Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã trên tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V81 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V81 là "Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi tàu hoả hay ô tô ray bị thương trong tai nạn giao thông". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ