Mã V85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông, tiếng Anh là Occupant of special construction vehicle injured in transport accident. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi trên xe xây dựng chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thông”.
Từ V85.0 đến V85.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V85.0 | Người điều khiển xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Lái xe của xe xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông | Driver of special construction vehicle injured in traffic accident |
| V85.1 | Người ngồi trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi trên xe xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông | Passenger of special construction vehicle injured in traffic accident |
| V85.2 | Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người ở bên ngoài xe xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông | Person on outside of special construction vehicle injured in traffic accident |
| V85.3 | Không xác định được người trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người trên xe xây dựng không xác định bị thương trong tai nạn giao thông | Unspecified occupant of special construction vehicle injured in traffic accident |
| V85.4 | Người bị thương khi lên hoặc xuống xe chuyên dùng trong xây dựng · tên cũ: Người bị thương trong khi lên xuống xe xây dựng | Person injured while boarding or alighting from special construction vehicle |
| V85.5 | Người điều khiển xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Lái xe của xe xây dựng bị thương không phải do tai nạn giao thông | Driver of special construction vehicle injured in nontraffic accident |
| V85.6 | Người ngồi trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe xây dựng bị thương không phải do tai nạn giao thông | Passenger of special construction vehicle injured in nontraffic accident |
| V85.7 | Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người ở bên ngoài xe xây dựng bị thương không phải do tai nạn giao thông | Person on outside of special construction vehicle injured in nontraffic accident |
| V85.9 | Không xác định được người đi xe chuyên dụng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên xe xây dựng chuyên dụng bị thương không phải do tai nạn giao thông | Unspecified occupant of special construction vehicle injured in nontraffic accident |
Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe chuyên dùng trong xây dựng không xác định khác
Coding Guidance: Special- construction- vehicle accident NOS
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V85 | Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi trên xe xây dựng chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thông |
| V85.0 | Người điều khiển xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông | Lái xe của xe xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông |
| V85.1 | Người ngồi trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi trên xe xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông |
| V85.2 | Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông | Người ở bên ngoài xe xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông |
| V85.3 | Không xác định được người trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông | Người trên xe xây dựng không xác định bị thương trong tai nạn giao thông |
| V85.4 | Người bị thương khi lên hoặc xuống xe chuyên dùng trong xây dựng | Người bị thương trong khi lên xuống xe xây dựng |
| V85.5 | Người điều khiển xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông | Lái xe của xe xây dựng bị thương không phải do tai nạn giao thông |
| V85.6 | Người ngồi trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe xây dựng bị thương không phải do tai nạn giao thông |
| V85.7 | Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người ở bên ngoài xe xây dựng bị thương không phải do tai nạn giao thông |
| V85.9 | Không xác định được người đi xe chuyên dụng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi trên xe xây dựng chuyên dụng bị thương không phải do tai nạn giao thông |
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V80 | Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông |
| V81 | Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông |
| V82 | Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông |
| V83 | Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông |
| V84 | Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông |
| V86 | Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông |
| V87 | Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân |
| V88 | Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân |
| V89 | Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện |