Mã ICD-10 V86 — Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông

V86 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông, tiếng Anh là Occupant of special all- terrain or other motor vehicle designed primarily for off- road use, injured in transport accident. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe đặc chủng mọi địa hình hay xe cơ giới khác thiết kế nguyên thuỷ cho sử dụng ngoài quốc lộ bị thương trong tai nạn giao thông”.

V86mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

9 mã chi tiết của V86

Từ V86.0 đến V86.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V86.0 Người điều khiển xe địa hình hoặc xe việt dã khác bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Lái xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương trong tai nạn giao thôngDriver of all- terrain or other off- road motor vehicle injured in traffic accident
V86.1 Người ngồi trên xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương trong tai nạn giao thôngPassenger of all- terrain or other off- road motor vehicle injured in traffic accident
V86.2 Người ở bên ngoài xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người ở bên ngoài xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương trong tai nạn giao thôngPerson on outside of all- terrain or other off- road motor vehicle injured in traffic accident
V86.3 Không xác định người đi xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người ở xe địa hình hay xe máy địa hình không xác định bị thương trong tai nạn giao thôngUnspecified occupant of all- terrain or other off- road motor vehicle injured in traffic accident
V86.4 Người bị thương trong khi lên hoặc xuống xe địa hình hoặc xe việt dã · tên cũ: Người bị thương trong khi lên xuống xe địa hình hay xe máy địa hìnhPerson injured while boarding or alighting from all- terrain or other off- road motor vehicle
V86.5 Người điều khiển xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Lái xe của xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương không phải do tai nạn giao thôngDriver of all- terrain or other off- road motor vehicle injured in nontraffic accident
V86.6 Người ngồi trên xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương không phải do tai nạn giao thôngPassenger of all- terrain or other off- road motor vehicle injured in nontraffic accident
V86.7 Người ở bên ngoài xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người ở bên ngoài xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương không phải do tai nạn giao thôngPerson on outside of all- terrain or other off- road motor vehicle injured in nontraffic accident
V86.9 Không xác định người đi xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương tích trong tai nạn nhưng không tham gia giao thông, không xác định · tên cũ: Người trên xe địa hình hay xe máy địa hình không xác định bị thương không phải do tai nạn giao thôngUnspecified occupant of all- terrain or other off- road motor vehicle injured in nontraffic accident

Ghi chú phân loại của mã V86

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe cơ giới mọi địa hình không xác định khác Tai nạn xe cơ giới ngoài quốc lộ không xác định khác

Coding Guidance: All- terrain motor- vehicle accident NOS Off- road motor- vehicle accident NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V86Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thôngNgười đi xe đặc chủng mọi địa hình hay xe cơ giới khác thiết kế nguyên thuỷ cho sử dụng ngoài quốc lộ bị thương trong tai nạn giao thông
V86.0Người điều khiển xe địa hình hoặc xe việt dã khác bị thương trong tai nạn giao thôngLái xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương trong tai nạn giao thông
V86.1Người ngồi trên xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thôngNgười đi xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương trong tai nạn giao thông
V86.2Người ở bên ngoài xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thôngNgười ở bên ngoài xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương trong tai nạn giao thông
V86.3Không xác định người đi xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thôngNgười ở xe địa hình hay xe máy địa hình không xác định bị thương trong tai nạn giao thông
V86.4Người bị thương trong khi lên hoặc xuống xe địa hình hoặc xe việt dãNgười bị thương trong khi lên xuống xe địa hình hay xe máy địa hình
V86.5Người điều khiển xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thôngLái xe của xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương không phải do tai nạn giao thông
V86.6Người ngồi trên xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thôngNgười đi xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương không phải do tai nạn giao thông
V86.7Người ở bên ngoài xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thôngNgười ở bên ngoài xe địa hình hay xe máy địa hình bị thương không phải do tai nạn giao thông
V86.9Không xác định người đi xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương tích trong tai nạn nhưng không tham gia giao thông, không xác địnhNgười trên xe địa hình hay xe máy địa hình không xác định bị thương không phải do tai nạn giao thông

Từ khoá dẫn tới mã V86

11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe mọi địa hình (ATV) (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | all- terrain vehicle (ATV))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe trượt tuyết (băng) có động cơ (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | snowmobile)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe địa hình (không tham gia giao thông) (Accident (to) | transport (involving injury to) | all- terrain or off- road vehicle (nontraffic))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe địa hình (không tham gia giao thông) | giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | all- terrain or off- road vehicle (nontraffic) | traffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe địa hình (không tham gia giao thông) | giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | all- terrain or off- road vehicle (nontraffic) | traffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe địa hình (không tham gia giao thông) | giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | all- terrain or off- road vehicle (nontraffic) | traffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe địa hình (không tham gia giao thông) | giao thông | người ở bên ngoài (Accident (to) | transport (involving injury to) | all- terrain or off- road vehicle (nontraffic) | traffic | person on outside)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe địa hình (không tham gia giao thông) | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | all- terrain or off- road vehicle (nontraffic) | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe địa hình (không tham gia giao thông) | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | all- terrain or off- road vehicle (nontraffic) | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe địa hình (không tham gia giao thông) | người ở bên ngoài (Accident (to) | transport (involving injury to) | all- terrain or off- road vehicle (nontraffic) | person on outside)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | xe địa hình (không tham gia giao thông) | trong khi lên hoặc xuống xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | all- terrain or off- road vehicle (nontraffic) | while boarding or alighting)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V80Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông
V81Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông
V82Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông
V83Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V84Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V85Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
V87Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V88Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V89Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V86 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V86 là "Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông", tên tiếng Anh là "Occupant of special all- terrain or other motor vehicle designed primarily for off- road use, injured in transport accident", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V86 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V86 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: V86.0 (Người điều khiển xe địa hình hoặc xe việt dã khác bị thương trong tai nạn giao thông); V86.1 (Người ngồi trên xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông); V86.2 (Người ở bên ngoài xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông); V86.3 (Không xác định người đi xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông); V86.4 (Người bị thương trong khi lên hoặc xuống xe địa hình hoặc xe việt dã); V86.5 (Người điều khiển xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thông)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V86 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V86 là "Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi xe đặc chủng mọi địa hình hay xe cơ giới khác thiết kế nguyên thuỷ cho sử dụng ngoài quốc lộ bị thương trong tai nạn giao thông". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ