Mã ICD-10 V87 — Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân

V87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân, tiếng Anh là Traffic accident of specified type but victim 's mode of transport unknown. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tai nạn giao thông không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân”.

V87mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của V87

Từ V87.0 đến V87.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V87.0 Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe máy 2 hoặc 3 bánh (do tham gia giao thông) · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh (do giao thông)Person injured in collision between car and two- or three- wheeled motor vehicle (traffic)
V87.1 Người bị thương do va chạm giữa xe cơ giới khác và xe máy 2 hoặc 3 bánh (do tham gia giao thông) · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa xe cơ giới và mô tô 2 hoặc 3 bánh (do giao thông)Person injured in collision between other motor vehicle and two- or three- wheeled motor vehicle (traffic)
V87.2 Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe bán tải hoặc xe tải nhỏ (do tham gia giao thông) · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe tải thu góp hay xe tải (do giao thông)Person injured in collision between car and pick- up truck or van (traffic)
V87.3 Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe buýt (do tham gia giao thông) · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe buýt (do giao thông)Person injured in collision between car and bus (traffic)
V87.4 Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe tải hạng nặng (do tham gia giao thông) · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe tải nặng (do giao thông)Person injured in collision between car and heavy transport vehicle (traffic)
V87.5 Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và xe buýt (do tham gia giao thông) · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và xe buýt (do giao thông)Person injured in collision between heavy transport vehicle and bus (traffic)
V87.6 Người bị thương do va chạm giữa tàu hoả và/ hoặc phương tiện đường sắt và ô tô (do tham gia giao thông) · tên cũ: Người bị thương trong va chạm giữa tàu hoả hay phương tiện đi trên ray và ô tô (do giao thông)Person injured in collision between railway train or railway vehicle and car (traffic)
V87.7 Người bị thương do va chạm các xe cơ giới chuyên dùng khác (do tham gia giao thông) · tên cũ: Người bị thương trong va chạm các xe cơ giới đặc chủng khác (do giao thông)Person injured in collision between other specified motor vehicles (traffic)
V87.8 Người bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm xác định khác liên quan đến xe cơ giới (do tham gia giao thông) · tên cũ: Người bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác không có va chạm của xe cơ giới (giao thông)Person injured in other specified noncollision transport accidents involving motor vehicle (traffic)
V87.9 Người bị thương trong tai nạn giao thông vận tải xác định khác (có va chạm) (không va chạm) liên quan đến xe không có động cơ (do tham gia giao thông) · tên cũ: Người bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác (có va chạm) (không va chạm) của xe thô sơ (giao thông)Person injured in other specified (collision) (noncollision) transport accidents involving nonmotor vehicle (traffic)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V87Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhânTai nạn giao thông không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V87.0Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe máy 2 hoặc 3 bánh (do tham gia giao thông)Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh (do giao thông)
V87.1Người bị thương do va chạm giữa xe cơ giới khác và xe máy 2 hoặc 3 bánh (do tham gia giao thông)Người bị thương trong va chạm giữa xe cơ giới và mô tô 2 hoặc 3 bánh (do giao thông)
V87.2Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe bán tải hoặc xe tải nhỏ (do tham gia giao thông)Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe tải thu góp hay xe tải (do giao thông)
V87.3Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe buýt (do tham gia giao thông)Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe buýt (do giao thông)
V87.4Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe tải hạng nặng (do tham gia giao thông)Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe tải nặng (do giao thông)
V87.5Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và xe buýt (do tham gia giao thông)Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và xe buýt (do giao thông)
V87.6Người bị thương do va chạm giữa tàu hoả và/ hoặc phương tiện đường sắt và ô tô (do tham gia giao thông)Người bị thương trong va chạm giữa tàu hoả hay phương tiện đi trên ray và ô tô (do giao thông)
V87.7Người bị thương do va chạm các xe cơ giới chuyên dùng khác (do tham gia giao thông)Người bị thương trong va chạm các xe cơ giới đặc chủng khác (do giao thông)
V87.8Người bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm xác định khác liên quan đến xe cơ giới (do tham gia giao thông)Người bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác không có va chạm của xe cơ giới (giao thông)
V87.9Người bị thương trong tai nạn giao thông vận tải xác định khác (có va chạm) (không va chạm) liên quan đến xe không có động cơ (do tham gia giao thông)Người bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác (có va chạm) (không va chạm) của xe thô sơ (giao thông)

Từ khoá dẫn tới mã V87

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | xe cộ (đang chuyển động) KPLNK | động cơ KPLNK (Fall, falling (accidental) | from, off | vehicle (in motion) NEC | motor NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người KPLNK (không rõ phương tiện vận chuyển) (trong) | va chạm (giữa) | xe bus hoặc xe tải hạng nặng (giao thông) (Accident (to) | transport (involving injury to) | person NEC (unknown means of transportation) (in) | collision (between) | bus and heavy transport vehicle (traffic))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người KPLNK (không rõ phương tiện vận chuyển) (trong) | va chạm (giữa) | xe có động cơ hai hoặc ba bánh (giao thông) (với) | xe cơ giới KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | person NEC (unknown means of transportation) (in) | collision (between) | two- or three- wheeled motor vehicle (traffic) (with) | motor vehicle NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người KPLNK (không rõ phương tiện vận chuyển) (trong) | va chạm (giữa) | xe con (với) | xe bán tải hoặc xe tải nhỏ (giao thông) (Accident (to) | transport (involving injury to) | person NEC (unknown means of transportation) (in) | collision (between) | car (with) | pick- up truck or van (traffic))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người KPLNK (không rõ phương tiện vận chuyển) (trong) | va chạm (giữa) | xe con (với) | xe buýt (giao thông) (Accident (to) | transport (involving injury to) | person NEC (unknown means of transportation) (in) | collision (between) | car (with) | bus (traffic))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người KPLNK (không rõ phương tiện vận chuyển) (trong) | va chạm (giữa) | xe con (với) | xe có động cơ hai hoặc ba bánh (giao thông) (Accident (to) | transport (involving injury to) | person NEC (unknown means of transportation) (in) | collision (between) | car (with) | two- or three- wheeled motor vehicle (traffic))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người KPLNK (không rõ phương tiện vận chuyển) (trong) | va chạm (giữa) | xe con (với) | xe lửa hoặc xe cộ (giao thông) (Accident (to) | transport (involving injury to) | person NEC (unknown means of transportation) (in) | collision (between) | car (with) | railway train or vehicle (traffic))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người KPLNK (không rõ phương tiện vận chuyển) (trong) | va chạm (giữa) | xe con (với) | xe tải hạng nặng (giao thông) (Accident (to) | transport (involving injury to) | person NEC (unknown means of transportation) (in) | collision (between) | car (with) | heavy transport vehicle (traffic))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người KPLNK (không rõ phương tiện vận chuyển) (trong) | va chạm (giữa) | xe gắn máy (giao thông) KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | person NEC (unknown means of transportation) (in) | collision (between) | motor vehicle (traffic) NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người KPLNK (không rõ phương tiện vận chuyển) (trong) | xe không có động cơ (va chạm) (không va chạm) (giao thông) (Accident (to) | transport (involving injury to) | person NEC (unknown means of transportation) (in) | nonmotor vehicle (collision) (noncollision) (traffic))
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | hoả hoạn (tai nạn) (kèm tiếp xúc với khói hoặc gây bỏng hoặc vụ nổ thứ cấp) | trong, của, trên, bắt đầu trong | phương tiện giao thông KPLNK (Exposure (to) | fire (accidental) (with exposure to smoke or fumes or causing burns, or secondary explosion) | in, of, on, starting in | transport vehicle NEC)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | hoả hoạn (tai nạn) (kèm tiếp xúc với khói hoặc gây bỏng hoặc vụ nổ thứ cấp) | trong, của, trên, bắt đầu trong | xe cơ giới (đang di chuyển (Exposure (to) | fire (accidental) (with exposure to smoke or fumes or causing burns, or secondary explosion) | in, of, on, starting in | motor vehicle (in motion))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V80Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông
V81Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông
V82Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông
V83Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V84Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V85Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
V86Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông
V88Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V89Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V87 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V87 là "Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân", tên tiếng Anh là "Traffic accident of specified type but victim 's mode of transport unknown", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V87 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V87 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: V87.0 (Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe máy 2 hoặc 3 bánh (do tham gia giao thông)); V87.1 (Người bị thương do va chạm giữa xe cơ giới khác và xe máy 2 hoặc 3 bánh (do tham gia giao thông)); V87.2 (Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe bán tải hoặc xe tải nhỏ (do tham gia giao thông)); V87.3 (Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe buýt (do tham gia giao thông)); V87.4 (Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe tải hạng nặng (do tham gia giao thông)); V87.5 (Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và xe buýt (do tham gia giao thông))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V87 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V87 là "Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tai nạn giao thông không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ