Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 V82 — Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông
Mã V82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông, tiếng Anh là Occupant of streetcar injured in transport accident. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi trên tàu điện bị thương trong tai nạn giao thông”.
V82mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10
10 mã chi tiết của V82
Từ V82.0 đến V82.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
V82.0
Người đi xe điện bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương khi va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không giao thông
Occupant of streetcar injured in collision with motor vehicle in nontraffic accident
V82.1
Người đi xe điện bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương khi va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông
Occupant of streetcar injured in collision with motor vehicle in traffic accident
V82.2
Người đi xe điện bị thương do va chạm hoặc va quệt với toa xe · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương khi va chạm khối hàng hoá bị lăn
Occupant of streetcar injured in collision with or hit by rolling stock
V82.3
Người đi xe điện bị thương do va chạm với vật thể khác · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương khi va chạm với vật khác
Occupant of streetcar injured in collision with other object
V82.4
Người đi xe điện bị thương khi lên hoặc xuống xe · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương khi lên hay xuống tàu
Person injured while boarding or alighting from streetcar
V82.5
Người đi xe điện bị thương do ngã trên xe điện · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương do ngã trong tàu điện
Occupant of streetcar injured by fall in streetcar
V82.6
Người đi xe điện bị thương do ngã từ xe điện · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương khi ngã từ tàu điện
Occupant of streetcar injured by fall from streetcar
V82.7
Người đi xe điện bị thương do trật bánh mà không xảy ra va chạm trước · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương khi trật ray mà không có va chạm trước đó
Occupant of streetcar injured in derailment without antecedent collision
V82.8
Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông vận tải xác định khác · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
Occupant of streetcar injured in other specified transport accidents
V82.9
Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông không xác định · tên cũ: Người đi trên tàu điện bị thương trong tai nạn giao thông không xác định
Occupant of streetcar injured in unspecified traffic accident
Ghi chú phân loại của mã V82
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: va chạm với xe động vật kéo hoặc động vật có người cưỡi (V82.8)
Coding Guidance: Excl.: collision with animal- drawn vehicle or animal being ridden (V82.8)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: ngã: khi đang lên hoặc xuống xe điện (V81.4) có va chạm trước đó (V82.0- V82.3)
Coding Guidance: Excl.: fall: while boarding or alighting (V82.4) with antecedent collision (V82.0- V82.3)
Hướng dẫn mã hóa: Va chạm với tàu hoả hoặc xe không có động cơ khác
Coding Guidance: Collision with train or other nonmotor vehicle
Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe điện không xác định khác
Coding Guidance: Streetcar accident NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
V82
Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông
Người đi trên tàu điện bị thương trong tai nạn giao thông
V82.0
Người đi xe điện bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thông
Người đi trên tàu điện bị thương khi va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không giao thông
V82.1
Người đi xe điện bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông
Người đi trên tàu điện bị thương khi va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông
V82.2
Người đi xe điện bị thương do va chạm hoặc va quệt với toa xe
Người đi trên tàu điện bị thương khi va chạm khối hàng hoá bị lăn
V82.3
Người đi xe điện bị thương do va chạm với vật thể khác
Người đi trên tàu điện bị thương khi va chạm với vật khác
V82.4
Người đi xe điện bị thương khi lên hoặc xuống xe
Người đi trên tàu điện bị thương khi lên hay xuống tàu
V82.5
Người đi xe điện bị thương do ngã trên xe điện
Người đi trên tàu điện bị thương do ngã trong tàu điện
V82.6
Người đi xe điện bị thương do ngã từ xe điện
Người đi trên tàu điện bị thương khi ngã từ tàu điện
V82.7
Người đi xe điện bị thương do trật bánh mà không xảy ra va chạm trước
Người đi trên tàu điện bị thương khi trật ray mà không có va chạm trước đó
V82.8
Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông vận tải xác định khác
Người đi trên tàu điện bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
V82.9
Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông không xác định
Người đi trên tàu điện bị thương trong tai nạn giao thông không xác định
Từ khoá dẫn tới mã V82
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | xe điện (streetcar) (không va chạm vật phía trước) (Fall, falling (accidental) | in, on | streetcar (without antecedent collision))
Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | xe điện (streetcar) (không va chạm vật phía trước) | có va chạm vật phía trước (Fall, falling (accidental) | in, on | streetcar (without antecedent collision) | with antecedent collision)
Ngã, rơi (vô tình) | trong, trên | xe điện (streetcar) (không va chạm vật phía trước) | trong khi lên hoặc xuống xe (Fall, falling (accidental) | in, on | streetcar (without antecedent collision) | while boarding or alighting)
Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | xe điện (streetcar) KPLNK (Fall, falling (accidental) | from, off | streetcar NEC)
Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | xe điện (streetcar) KPLNK | có va chạm vật phía trước KPLNK (Fall, falling (accidental) | from, off | streetcar NEC | with antecedent collision NEC)
Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | xe điện (streetcar) KPLNK | trong khi lên hoặc xuống xe (Fall, falling (accidental) | from, off | streetcar NEC | while boarding or alighting)
Sự trật bánh (vô tình) | xe điện (streetcar) (không va chạm vật phía trước) KPLNK (Derailment (accidental) | streetcar (without antecedent collision) NEC)
Sự trật bánh (vô tình) | xe điện (streetcar) (không va chạm vật phía trước) KPLNK | có va chạm vật phía trước KPLNK (Derailment (accidental) | streetcar (without antecedent collision) NEC | with antecedent collision NEC)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | toa xe kéo bằng dây cáp (trên đường ray) (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | cable car (on rails))
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe con | cáp (trên đường ray) (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | car | cable (on rails))
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe đẩy tay (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | trolley)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe điện (streetcar) (liên tỉnh) (hoạt động trên đường công cộng hoặc đường cao tốc) (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | streetcar (interurban) (operating on public street or highway))
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe điện (streetcar) (liên tỉnh) (hoạt động trên đường công cộng hoặc đường cao tốc) | va chạm (với) | động vật được cưỡi hoặc xe do động vật kéo (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | streetcar (interurban) (operating on public street or highway) | collision (with) | animal being ridden or animal- drawn vehicle)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe điện (streetcar) (liên tỉnh) (hoạt động trên đường công cộng hoặc đường cao tốc) | va chạm (với) | khối hàng hoá lăn (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | streetcar (interurban) (operating on public street or highway) | collision (with) | rolling stock)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe điện (streetcar) (liên tỉnh) (hoạt động trên đường công cộng hoặc đường cao tốc) | va chạm (với) | vật thể KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | streetcar (interurban) (operating on public street or highway) | collision (with) | object NEC)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe điện (streetcar) (liên tỉnh) (hoạt động trên đường công cộng hoặc đường cao tốc) | va chạm (với) | xe cơ giới | giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | streetcar (interurban) (operating on public street or highway) | collision (with) | motor vehicle | traffic)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe điện (streetcar) (liên tỉnh) (hoạt động trên đường công cộng hoặc đường cao tốc) | va chạm (với) | xe cơ giới | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | streetcar (interurban) (operating on public street or highway) | collision (with) | motor vehicle | nontraffic)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe điện (streetcar) (liên tỉnh) (hoạt động trên đường công cộng hoặc đường cao tốc) | va chạm khối hàng hoá lăn (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | streetcar (interurban) (operating on public street or highway) | hit by rolling stock)
Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe điện chở khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | tram)
Tai nạn (đến) | xe điện (streetcar) KPLNK (Accident (to) | streetcar NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | hoả hoạn (tai nạn) (kèm tiếp xúc với khói hoặc gây bỏng hoặc vụ nổ thứ cấp) | trong, của, trên, bắt đầu trong | tàu điện (đang chuyển động) (Exposure (to) | fire (accidental) (with exposure to smoke or fumes or causing burns, or secondary explosion) | in, of, on, starting in | street car (in motion))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V82 là "Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông", tên tiếng Anh là "Occupant of streetcar injured in transport accident", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.
Mã V82 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã V82 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: V82.0 (Người đi xe điện bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thông); V82.1 (Người đi xe điện bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông); V82.2 (Người đi xe điện bị thương do va chạm hoặc va quệt với toa xe); V82.3 (Người đi xe điện bị thương do va chạm với vật thể khác); V82.4 (Người đi xe điện bị thương khi lên hoặc xuống xe); V82.5 (Người đi xe điện bị thương do ngã trên xe điện)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã V82 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V82 là "Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi trên tàu điện bị thương trong tai nạn giao thông". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.