Mã V84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông, tiếng Anh là Occupant of special vehicle mainly used in agriculture injured in transport accident. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi trên xe nông nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thông”.
Từ V84.0 đến V84.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V84.0 | Người điều khiển xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Lái xe chuyên dùng trong nông nghiệp (xe nông nghiệp) bị thương trong tai nạn giao thông | Driver of special agricultural vehicle injured in traffic accident |
| V84.1 | Người ngồi trên xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông | Passenger of special agricultural vehicle injured in traffic accident |
| V84.2 | Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người ở bên ngoài xe nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông | Person on outside of special agricultural vehicle injured in traffic accident |
| V84.3 | Không xác định được người đi xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người của xe nông nghiệp không xác định bị thương trong tai nạn giao thông | Unspecified occupant of special agricultural vehicle injured in traffic accident |
| V84.4 | Người bị thương khi lên xuống xe chuyên dùng trong nông nghiệp · tên cũ: Người bị thương khi lên xuống xe nông nghiệp | Person injured while boarding or alighting from special agricultural vehicle |
| V84.5 | Người điều khiển xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Lái xe của xe nông nghiệp bị thương không phải do tai nạn giao thông | Driver of special agricultural vehicle injured in nontraffic accident |
| V84.6 | Người ngồi trên xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe nông nghiệp bị thương không phải do tai nạn giao thông | Passenger of special agricultural vehicle injured in nontraffic accident |
| V84.7 | Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người ở bên ngoài xe nông nghiệp bị thương không phải do tai nạn giao thông | Person on outside of special agricultural vehicle injured in nontraffic accident |
| V84.9 | Không xác định được người đi xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người ở xe nông nghiệp không xác định bị thương không phải do tai nạn giao thông | Unspecified occupant of special agricultural vehicle injured in nontraffic accident |
Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe chuyên dùng trong nông nghiệp không xác định khác
Coding Guidance: Special- agricultural- vehicle accident NOS
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V84 | Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi trên xe nông nghiệp chuyên dụng bị thương trong tai nạn giao thông |
| V84.0 | Người điều khiển xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông | Lái xe chuyên dùng trong nông nghiệp (xe nông nghiệp) bị thương trong tai nạn giao thông |
| V84.1 | Người ngồi trên xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông |
| V84.2 | Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông | Người ở bên ngoài xe nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông |
| V84.3 | Không xác định được người đi xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông | Người của xe nông nghiệp không xác định bị thương trong tai nạn giao thông |
| V84.4 | Người bị thương khi lên xuống xe chuyên dùng trong nông nghiệp | Người bị thương khi lên xuống xe nông nghiệp |
| V84.5 | Người điều khiển xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông | Lái xe của xe nông nghiệp bị thương không phải do tai nạn giao thông |
| V84.6 | Người ngồi trên xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe nông nghiệp bị thương không phải do tai nạn giao thông |
| V84.7 | Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người ở bên ngoài xe nông nghiệp bị thương không phải do tai nạn giao thông |
| V84.9 | Không xác định được người đi xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người ở xe nông nghiệp không xác định bị thương không phải do tai nạn giao thông |
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V80 | Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông |
| V81 | Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông |
| V82 | Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông |
| V83 | Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông |
| V85 | Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông |
| V86 | Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông |
| V87 | Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân |
| V88 | Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân |
| V89 | Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện |