Mã S99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân, tiếng Anh là Other and unspecified injuries of ankle and foot. Mã này nằm trong nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương khác và không xác định của cổ chân và bàn chân”.
Từ S99.7 đến S99.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S99.7 | Đa tổn thương ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân | Multiple injuries of ankle and foot |
| S99.8 | Tổn thương xác định khác ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tổn thương khác đã xác định tại cổ chân và bàn chân | Other specified injuries of ankle and foot |
| S99.9 | Tổn thương không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tổn thương không xác định tại cổ chân và bàn chân | Unspecified injury of ankle and foot |
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương có thể phân loại ở nhiều mục trong S90.-- S98.-
Coding Guidance: Injuries classifiable to more than one of the categories S90- S98
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S99 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân | Tổn thương khác và không xác định của cổ chân và bàn chân |
| S99.7 | Đa tổn thương ở cổ chân và/ hoặc bàn chân | Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân |
| S99.8 | Tổn thương xác định khác ở cổ chân và/ hoặc bàn chân | Tổn thương khác đã xác định tại cổ chân và bàn chân |
| S99.9 | Tổn thương không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân | Tổn thương không xác định tại cổ chân và bàn chân |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S90-S99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S90 | Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân |
| S91 | Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân |
| S92 | Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân |
| S93 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân], căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng tầm cẳng chân và bàn chân |
| S94 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân |
| S95 | Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân |
| S96 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân |
| S97 | Tổn thương dập nát cổ chân và/ hoặc bàn chân |
| S98 | Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương |