Mã ICD-10 S92 — Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân

S92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân, tiếng Anh là Fracture of foot, except ankle. Mã này nằm trong nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

S92mã ICD-10
24mã chi tiết 4 ký tự
S90-S99nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

24 mã chi tiết của S92

Từ S92.0 đến S92.91.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S92.0 Gãy xương gót Fracture of calcaneus
S92.00 Gãy xương gót, gãy kín Fracture of calcaneus, closed
S92.01 Gãy xương gót, gãy hở Fracture of calcaneus, open
S92.1 Gãy xương sên Fracture of talus
S92.10 Gãy xương sên, gãy kín Fracture of talus, closed
S92.11 Gãy xương sên, gãy hở Fracture of talus, open
S92.2 Gãy xương cổ chân khác · tên cũ: Gãy các xương cổ chân khácFracture of other tarsal bone (s)
S92.20 Gãy xương cổ chân khác, gãy kín · tên cũ: Gãy các xương cổ chân khác, gãy kínFracture of other tarsal bone (s), closed
S92.21 Gãy xương cổ chân khác, gãy hở · tên cũ: Gãy các xương cổ chân khác, gãy hởFracture of other tarsal bone (s), open
S92.3 Gãy xương đốt bàn chân Fracture of metatarsal bone
S92.30 Gãy xương đốt bàn chân, gãy kín Fracture of metatarsal bone, closed
S92.31 Gãy xương đốt bàn chân, gãy hở Fracture of metatarsal bone, open
S92.4 Gãy xương ngón chân cái Fracture of great toe
S92.40 Gãy xương ngón chân cái, gãy kín Fracture of great toe, closed
S92.41 Gãy xương ngón chân cái, gãy hở Fracture of great toe, open
S92.5 Gãy xương ngón chân khác Fracture of other toe
S92.50 Gãy xương ngón chân khác, gãy kín Fracture of other toe, closed
S92.51 Gãy xương ngón chân khác, gãy hở Fracture of other toe, open
S92.7 Gãy xương bàn chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều xương bàn chânMultiple fractures of foot
S92.70 Gãy xương bàn chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều xương bàn chân, gãy kínMultiple fractures of foot, closed
S92.71 Gãy xương bàn chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều xương bàn chân, gãy hởMultiple fractures of foot, open
S92.9 Gãy xương bàn chân, không xác định · tên cũ: Gãy xương bàn chân không xác địnhFracture of foot, unspecified
S92.90 Gãy xương bàn chân, không xác định, gãy kín Fracture of foot, unspecified, closed
S92.91 Gãy xương bàn chân, không xác định, gãy hở Fracture of foot, unspecified, open

Ghi chú phân loại của mã S92

Hướng dẫn mã hóa: Xương gót chân Xương gót

Coding Guidance: Heel bone Os calcis

Hướng dẫn mã hóa: Xương sên

Coding Guidance: Astragalus

Hướng dẫn mã hóa: Xương hộp Xương chêm, bàn chân (trung gian) (bên) (giữa) Xương thuyền, bàn chân

Coding Guidance: Cuboid Cuneiform, foot (intermediate) (lateral) (medial) Navicular, foot

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S92.2Gãy xương cổ chân khácGãy các xương cổ chân khác
S92.20Gãy xương cổ chân khác, gãy kínGãy các xương cổ chân khác, gãy kín
S92.21Gãy xương cổ chân khác, gãy hởGãy các xương cổ chân khác, gãy hở
S92.7Gãy xương bàn chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị tríGãy nhiều xương bàn chân
S92.70Gãy xương bàn chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kínGãy nhiều xương bàn chân, gãy kín
S92.71Gãy xương bàn chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hởGãy nhiều xương bàn chân, gãy hở
S92.9Gãy xương bàn chân, không xác địnhGãy xương bàn chân không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S92

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | bàn chân (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | foot)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | bàn chân | nhiều chỗ (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | foot | multiple)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | cổ chân (hai mắt cá) (ba mắt cá) | xương mắt cá (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | ankle (bimalleolar) (trimalleolar) | talus)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | khối xương cổ chân (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | tarsus, tarsal bone (s))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | ngón chân (ngoại trừ ngón chân cái) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | toe (except great))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | ngón chân (ngoại trừ ngón chân cái) | ngón chân cái (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | toe (except great) | great)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | ngón chân cái (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | hallux)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | bàn chân (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | foot)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương | gót (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | os | calcis)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương chêm | bàn chân (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | cuneiform | foot)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương đốt bàn chân (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | metatarsal bone)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương đốt ngón | bàn chân (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | phalanx | foot)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương đốt ngón | ngón chân (ngoại trừ ngón chân cái) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | phalanx | toe (except great))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương gót (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | calcaneus)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương gót chân (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | heel bone)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương hộp (cổ chân) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | cuboid (ankle))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương mắt cá (xương cổ chân) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | talus (ankle bone))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sên (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | astragalus)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương thuyền (bàn tay) | bàn chân (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | scaphoid (hand) | foot)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương thuyền (xương ghe, bàn chân) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | navicular (scaphoid, foot))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương vừng | bàn chân (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | sesamoid bone | foot)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S90-S99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S90Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
S91Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
S93Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân], căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng tầm cẳng chân và bàn chân
S94Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân
S95Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân
S96Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân
S97Tổn thương dập nát cổ chân và/ hoặc bàn chân
S98Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương
S99Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S92 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S92 là "Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân", tên tiếng Anh là "Fracture of foot, except ankle", thuộc nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S92 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S92 được chi tiết thành 24 mã 4 ký tự: S92.0 (Gãy xương gót); S92.00 (Gãy xương gót, gãy kín); S92.01 (Gãy xương gót, gãy hở); S92.1 (Gãy xương sên); S92.10 (Gãy xương sên, gãy kín); S92.11 (Gãy xương sên, gãy hở)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ