Vết thương hở ở ngón chân không có tổn thương móng
Open wound of toe (s) without damage to nail
S91.2
Vết thương hở ở ngón chân có tổn thương móng · tên cũ: Vết thương hở ở ngón chân với tổn thương móng
Open wound of toe (s) with damage to nail
S91.3
Vết thương hở ở phần khác của bàn chân · tên cũ: Vết thương hở ở phần khác ở bàn chân
Open wound of other parts of foot
S91.7
Đa vết thương hở ở cẳng chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Đa vết thương hở ở cẳng chân và bàn chân
Multiple open wounds of ankle and foot
Ghi chú phân loại của mã S91
Hướng dẫn mã hóa: Vết thương hở của ngón chân không xác định khác
Coding Guidance: Open wound of toe (s) NOS
Hướng dẫn mã hóa: Vết thương hở ở bàn chân không xác định khác
Coding Guidance: Open wound of foot NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
S91
Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân
S91.2
Vết thương hở ở ngón chân có tổn thương móng
Vết thương hở ở ngón chân với tổn thương móng
S91.3
Vết thương hở ở phần khác của bàn chân
Vết thương hở ở phần khác ở bàn chân
S91.7
Đa vết thương hở ở cẳng chân và/ hoặc bàn chân
Đa vết thương hở ở cẳng chân và bàn chân
Từ khoá dẫn tới mã S91
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (các) ngón (tay/ chân) | bàn chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | digit (s) | foot)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (các) ngón (tay/ chân) | bàn chân | có tổn thương móng (giường móng) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | digit (s) | foot | with damage to nail (matrix))
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (các) ngón chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | toe (s))
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (các) ngón chân | có tổn thương móng (giường móng) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | toe (s) | with damage to nail (matrix))
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bàn chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | foot)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bàn chân | và cổ chân, nhiều chỗ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | foot | and ankle, multiple)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cổ chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | ankle)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cổ chân | và bàn chân, nhiều (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | ankle | and foot, multiple)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | gót chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | heel)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | móng tay | (các) ngón chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | nail | toe (s))
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | mu bàn chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | instep)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | bàn chân (và cổ chân) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | foot (and ankle))
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | cổ chân (và bàn chân) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | ankle (and foot))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S91 là "Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân", tên tiếng Anh là "Open wound of ankle and foot", thuộc nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S91 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S91 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: S91.0 (Vết thương hở ở cổ chân); S91.1 (Vết thương hở ở ngón chân không có tổn thương móng); S91.2 (Vết thương hở ở ngón chân có tổn thương móng); S91.3 (Vết thương hở ở phần khác của bàn chân); S91.7 (Đa vết thương hở ở cẳng chân và/ hoặc bàn chân).
Tên bệnh của mã S91 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S91 là "Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.