Mã ICD-10 S98 — Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương

S98 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương, tiếng Anh là Traumatic amputation of ankle and foot. Mã này nằm trong nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chấn thương đứt lìa cổ chân và bàn chân”.

S98mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
S90-S99nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

5 mã chi tiết của S98

Từ S98.0 đến S98.4.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S98.0 Đứt rời bàn chân tầm cổ chân do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa bàn chân tại tầm cổ chânTraumatic amputation of foot at ankle level
S98.1 Đứt rời một ngón chân do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa một ngón chânTraumatic amputation of one toe
S98.2 Đứt rời hai hoặc nhiều ngón chân do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa hai hoặc nhiều ngón chânTraumatic amputation of two or more toes
S98.3 Đứt rời phần khác của bàn chân do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa phần khác của bàn chânTraumatic amputation of other parts of foot
S98.4 Đứt rời bàn chân do chấn thương, tầm không xác định · tên cũ: Chấn thương đứt lìa bàn chân tại tầm không xác địnhTraumatic amputation of foot, level unspecified

Ghi chú phân loại của mã S98

Hướng dẫn mã hóa: Đứt rời ngón kết hợp phần khác của bàn chân do chấn thương

Coding Guidance: Combined traumatic amputation of toe (s) and other parts of foot

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S98Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thươngChấn thương đứt lìa cổ chân và bàn chân
S98.0Đứt rời bàn chân tầm cổ chân do chấn thươngChấn thương đứt lìa bàn chân tại tầm cổ chân
S98.1Đứt rời một ngón chân do chấn thươngChấn thương đứt lìa một ngón chân
S98.2Đứt rời hai hoặc nhiều ngón chân do chấn thươngChấn thương đứt lìa hai hoặc nhiều ngón chân
S98.3Đứt rời phần khác của bàn chân do chấn thươngChấn thương đứt lìa phần khác của bàn chân
S98.4Đứt rời bàn chân do chấn thương, tầm không xác địnhChấn thương đứt lìa bàn chân tại tầm không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S98

10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn chân (Amputation | traumatic (complete) (partial) | foot)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn chân | các phần của bàn chân và ngón chân (Amputation | traumatic (complete) (partial) | foot | parts of foot and toe (s))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn chân | các phần khác (Amputation | traumatic (complete) (partial) | foot | other parts)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn chân | hai hoặc nhiều hơn hai ngón chân (Amputation | traumatic (complete) (partial) | foot | two or more toes)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn chân | một ngón chân (Amputation | traumatic (complete) (partial) | foot | one toe)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn chân | ngang mức cổ chân (Amputation | traumatic (complete) (partial) | foot | at ankle level)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | ngón chân | hai hoặc hơn (Amputation | traumatic (complete) (partial) | toe | two or more)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | ngón chân | hai hoặc hơn | kèm các phần khác của bàn chân (Amputation | traumatic (complete) (partial) | toe | two or more | with other parts of foot)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | ngón chân | một (Amputation | traumatic (complete) (partial) | toe | one)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | ngón chân | một | kèm các phần khác của bàn chân (Amputation | traumatic (complete) (partial) | toe | one | with other parts of foot)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S90-S99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S90Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
S91Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
S92Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân
S93Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân], căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng tầm cẳng chân và bàn chân
S94Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân
S95Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân
S96Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân
S97Tổn thương dập nát cổ chân và/ hoặc bàn chân
S99Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S98 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S98 là "Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương", tên tiếng Anh là "Traumatic amputation of ankle and foot", thuộc nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S98 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S98 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: S98.0 (Đứt rời bàn chân tầm cổ chân do chấn thương); S98.1 (Đứt rời một ngón chân do chấn thương); S98.2 (Đứt rời hai hoặc nhiều ngón chân do chấn thương); S98.3 (Đứt rời phần khác của bàn chân do chấn thương); S98.4 (Đứt rời bàn chân do chấn thương, tầm không xác định).

Tên bệnh của mã S98 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S98 là "Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chấn thương đứt lìa cổ chân và bàn chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ