Mã S96 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân, tiếng Anh là Injury of muscle and tendon at ankle and foot level. Mã này nằm trong nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân”.
Từ S96.0 đến S96.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S96.0 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp dài của ngón, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương cơ và gân cơ gấp dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân | Injury of muscle and tendon of long flexor muscle of toe at ankle and foot level |
| S96.1 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân duỗi dài ngón chân, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương cơ và gân cơ duỗi dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân | Injury of muscle and tendon of long extensor muscle of toe at ankle and foot level |
| S96.2 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân nội tại, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương cơ nội tại và gân tại tầm cổ chân và bàn chân | Injury of intrinsic muscle and tendon at ankle and foot level |
| S96.7 | Tổn thương đa cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cổ chân và bàn chân | Injury of multiple muscles and tendons at ankle and foot level |
| S96.8 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cổ chân và bàn chân | Injury of other muscles and tendons at ankle and foot level |
| S96.9 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương cơ không xác định và gân tầm cổ chân và bàn chân | Injury of unspecified muscle and tendon at ankle and foot level |
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S96 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân | Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân |
| S96.0 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp dài của ngón, tầm cổ chân và bàn chân | Tổn thương cơ và gân cơ gấp dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân |
| S96.1 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân duỗi dài ngón chân, tầm cổ chân và bàn chân | Tổn thương cơ và gân cơ duỗi dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân |
| S96.2 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân nội tại, tầm cổ chân và bàn chân | Tổn thương cơ nội tại và gân tại tầm cổ chân và bàn chân |
| S96.7 | Tổn thương đa cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân | Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cổ chân và bàn chân |
| S96.8 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác, tầm cổ chân và bàn chân | Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cổ chân và bàn chân |
| S96.9 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định, tầm cổ chân và bàn chân | Tổn thương cơ không xác định và gân tầm cổ chân và bàn chân |
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S90-S99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S90 | Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân |
| S91 | Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân |
| S92 | Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân |
| S93 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân], căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng tầm cẳng chân và bàn chân |
| S94 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân |
| S95 | Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân |
| S97 | Tổn thương dập nát cổ chân và/ hoặc bàn chân |
| S98 | Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương |
| S99 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân |