Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › S00-T98 › S90-S99 › S95 Mã ICD-10 S95 — Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân Mã S95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân , tiếng Anh là Injury of blood vessels at ankle and foot level . Mã này nằm trong nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân , thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân”.
S95 mã ICD-10
6 mã chi tiết 4 ký tự
S90-S99 nhóm bệnh
XIX chương ICD-10
6 mã chi tiết của S95 Từ S95.0 đến S95.9.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh S95.0 Tổn thương động mạch mu bàn chân Injury of dorsal artery of foot S95.1 Tổn thương động mạch gan bàn chân Injury of plantar artery of foot S95.2 Tổn thương tĩnh mạch mu bàn chân Injury of dorsal vein of foot S95.7 Tổn thương đa mạch máu, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân Injury of multiple blood vessels at ankle and foot level S95.8 Tổn thương mạch máu khác, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ chân và bàn chân Injury of other blood vessels at ankle and foot level S95.9 Tổn thương mạch máu không xác định, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương mạch máu không xác định tầm cổ chân và bàn chân Injury of unspecified blood vessel at ankle and foot level
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT S95 Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân S95.7 Tổn thương đa mạch máu, tầm cổ chân và bàn chân Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân S95.8 Tổn thương mạch máu khác, tầm cổ chân và bàn chân Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ chân và bàn chân S95.9 Tổn thương mạch máu không xác định, tầm cổ chân và bàn chân Tổn thương mạch máu không xác định tầm cổ chân và bàn chân
Từ khoá dẫn tới mã S95 11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Tổn thương | mạch máu KPLNK | cổ chân (mức) (Injury | blood vessel NEC | ankle (level)) Tổn thương | mạch máu KPLNK | cổ chân (mức) | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | ankle (level) | specified NEC) Tổn thương | mạch máu KPLNK | cổ chân (mức) | và bàn chân, nhiều (Injury | blood vessel NEC | ankle (level) | and foot, multiple) Tổn thương | mạch máu KPLNK | động mạch gan bàn chân (sâu) (bàn chân) (Injury | blood vessel NEC | plantar artery (deep) (foot)) Tổn thương | mạch máu KPLNK | động mạch, bàn chân (Injury | blood vessel NEC | dorsal | artery, foot) Tổn thương | mạch máu KPLNK | động mạch, bàn chân | tĩnh mạch, bàn chân (Injury | blood vessel NEC | dorsal | vein, foot) Tổn thương | mạch máu KPLNK | ngón tay | ngón tay cái | bàn chân (mức) (Injury | blood vessel NEC | foot (level)) Tổn thương | mạch máu KPLNK | ngón tay | ngón tay cái | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | foot (level) | specified NEC) Tổn thương | mạch máu KPLNK | ngón tay | ngón tay cái | và cổ chân, nhiều vị trí (Injury | blood vessel NEC | foot (level) | and ankle, multiple) Tổn thương | mạch máu KPLNK | nhiều (vùng) (vị trí) | mức bàn chân (và cổ chân) (Injury | blood vessel NEC | multiple (regions) (sites) | foot (and ankle) level) Tổn thương | mạch máu KPLNK | nhiều (vùng) (vị trí) | mức cổ chân (và bàn chân) (Injury | blood vessel NEC | multiple (regions) (sites) | ankle (and foot) level) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm S90-S99 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh S90 Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân S91 Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân S92 Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân S93 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân], căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng tầm cẳng chân và bàn chân S94 Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân S96 Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân S97 Tổn thương dập nát cổ chân và/ hoặc bàn chân S98 Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương S99 Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
Câu hỏi thường gặpMã S95 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S95 là "Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân", tên tiếng Anh là "Injury of blood vessels at ankle and foot level", thuộc nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S95 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã S95 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: S95.0 (Tổn thương động mạch mu bàn chân); S95.1 (Tổn thương động mạch gan bàn chân); S95.2 (Tổn thương tĩnh mạch mu bàn chân); S95.7 (Tổn thương đa mạch máu, tầm cổ chân và bàn chân); S95.8 (Tổn thương mạch máu khác, tầm cổ chân và bàn chân); S95.9 (Tổn thương mạch máu không xác định, tầm cổ chân và bàn chân).
Tên bệnh của mã S95 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S95 là "Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.