Mã S97 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dập nát cổ chân và/ hoặc bàn chân, tiếng Anh là Crushing injury of ankle and foot. Mã này nằm trong nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương giập nát tại cổ chân và bàn chân”.
Từ S97.0 đến S97.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S97.0 | Tổn thương dập nát cổ chân · tên cũ: Tổn thương giập nát tại cổ chân | Crushing injury of ankle |
| S97.1 | Tổn thương dập nát ngón chân · tên cũ: Tổn thương giập nát tại ngón chân | Crushing injury of toe (s) |
| S97.8 | Tổn thương dập nát phần khác của cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tổn thương giập nát tại phần khác của cổ chân và bàn chân | Crushing injury of other parts of ankle and foot |
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương dập nát bàn chân không xác định khác
Coding Guidance: Crushing injury of foot NOS
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S97 | Tổn thương dập nát cổ chân và/ hoặc bàn chân | Tổn thương giập nát tại cổ chân và bàn chân |
| S97.0 | Tổn thương dập nát cổ chân | Tổn thương giập nát tại cổ chân |
| S97.1 | Tổn thương dập nát ngón chân | Tổn thương giập nát tại ngón chân |
| S97.8 | Tổn thương dập nát phần khác của cổ chân và/ hoặc bàn chân | Tổn thương giập nát tại phần khác của cổ chân và bàn chân |
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S90-S99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S90 | Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân |
| S91 | Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân |
| S92 | Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân |
| S93 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân], căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng tầm cẳng chân và bàn chân |
| S94 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân |
| S95 | Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân |
| S96 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân |
| S98 | Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương |
| S99 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân |