Mã ICD-10 S94 — Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân

S94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân, tiếng Anh là Injury of nerves at ankle and foot level. Mã này nằm trong nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân”.

S94mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
S90-S99nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của S94

Từ S94.0 đến S94.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S94.0 Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân ngoài · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh bên bàn chânInjury of lateral plantar nerve
S94.1 Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân trong · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chânInjury of medial plantar nerve
S94.2 Tổn thương dây thần kinh mác sâu, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh mác sâu tại tầm cổ chân và bàn chânInjury of deep peroneal nerve at ankle and foot level
S94.3 Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chânInjury of cutaneous sensory nerve at ankle and foot level
S94.7 Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chânInjury of multiple nerves at ankle and foot level
S94.8 Tổn thương dây thần kinh khác, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chânInjury of other nerves at ankle and foot level
S94.9 Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cổ chân và bàn chân · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh không xác định tại tầm cổ chân và bàn chânInjury of unspecified nerve at ankle and foot level

Ghi chú phân loại của mã S94

Hướng dẫn mã hóa: Nhánh bên, tận cùng của dây thần kinh sâu xương mác

Coding Guidance: Terminal, l+ U12683ateral branch of deep peroneal nerve

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S94Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chânTổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân
S94.0Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân ngoàiTổn thương dây thần kinh bên bàn chân
S94.1Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân trongTổn thương dây thần kinh giữa bàn chân
S94.2Tổn thương dây thần kinh mác sâu, tầm cổ chân và bàn chânTổn thương dây thần kinh mác sâu tại tầm cổ chân và bàn chân
S94.3Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da, tầm cổ chân và bàn chânTổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân
S94.7Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chânTổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân
S94.8Tổn thương dây thần kinh khác, tầm cổ chân và bàn chânTổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân
S94.9Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cổ chân và bàn chânTổn thương dây thần kinh không xác định tại tầm cổ chân và bàn chân

Từ khoá dẫn tới mã S94

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn chân (Injury | nerve | foot)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn chân | cảm giác da (Injury | nerve | foot | cutaneous sensory)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn chân | đặc hiệu KPLNK (Injury | nerve | foot | specified NEC)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn chân | gan bàn chân bên (Injury | nerve | foot | lateral plantar)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn chân | gan bàn chân trong (Injury | nerve | foot | medial plantar)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn chân | mác sâu (Injury | nerve | foot | deep peroneal)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn chân | và cổ chân, nhiều vị trí (Injury | nerve | foot | and ankle, multiple)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cảm giác da | bàn chân (mức) (Injury | nerve | cutaneous sensory | foot (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | cảm giác da | cổ chân (mức) (Injury | nerve | cutaneous sensory | ankle (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ chân (Injury | nerve | ankle)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ chân | đặc hiệu KPLNK (Injury | nerve | ankle | specified NEC)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ chân | gan bàn chân bên (Injury | nerve | ankle | lateral plantar)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ chân | gan bàn chân trong (Injury | nerve | ankle | medial plantar)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ chân | mác sâu (Injury | nerve | ankle | deep peroneal)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ chân | và bàn chân, nhiều (Injury | nerve | ankle | and foot, multiple)
  • Tổn thương | dây thần kinh | gan bàn chân bên (mức cổ chân) (mức bàn chân) (Injury | nerve | lateral plantar (ankle level) (foot level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | gan bàn chân trong (mức cổ chân) (mức bàn chân) (Injury | nerve | medial plantar (ankle level) (foot level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | mác sâu (mức cổ chân) (mức bàn chân) (Injury | nerve | deep peroneal (ankle level) (foot level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | ngón | ngón chân (Injury | nerve | digital | toe)
  • Tổn thương | dây thần kinh | ngón chân (Injury | nerve | toe)
  • Tổn thương | dây thần kinh | nhiều vùng | bàn chân (và cổ chân) (mức) (Injury | nerve | multiple regions | foot (and ankle) (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | nhiều vùng | mức cổ chân (và bàn chân) (Injury | nerve | multiple regions | ankle (and foot) level)
  • Tổn thương | dây thần kinh | thuộc mác (mức đầu dưới chân) | cổ chân và bàn chân (mức) (Injury | nerve | peroneal (lower leg level) | ankle and foot (level))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S90-S99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S90Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
S91Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
S92Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân
S93Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân], căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng tầm cẳng chân và bàn chân
S95Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân
S96Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân
S97Tổn thương dập nát cổ chân và/ hoặc bàn chân
S98Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương
S99Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S94 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S94 là "Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân", tên tiếng Anh là "Injury of nerves at ankle and foot level", thuộc nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S94 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S94 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: S94.0 (Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân ngoài); S94.1 (Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân trong); S94.2 (Tổn thương dây thần kinh mác sâu, tầm cổ chân và bàn chân); S94.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da, tầm cổ chân và bàn chân); S94.7 (Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân); S94.8 (Tổn thương dây thần kinh khác, tầm cổ chân và bàn chân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S94 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S94 là "Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ