Mã ICD-10 S90 — Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân

S90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân, tiếng Anh là Superficial injury of ankle and foot. Mã này nằm trong nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân”.

S90mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
S90-S99nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của S90

Từ S90.0 đến S90.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S90.0 Đụng giập cổ chân · tên cũ: Đụng giập tại cổ chânContusion of ankle
S90.1 Đụng giập ngón chân không có tổn thương móng Contusion of toe (s) without damage to nail
S90.2 Đụng giập ngón chân có tổn thương móng Contusion of toe (s) with damage to nail
S90.3 Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của bàn chân · tên cũ: Đụng giập phần khác và không xác định tại bàn chânContusion of other and unspecified parts of foot
S90.7 Đa tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông tại cổ chân và bàn chânMultiple superficial injuries of ankle and foot
S90.8 Tổn thương nông khác ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chânOther superficial injuries of ankle and foot
S90.9 Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định · tên cũ: Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân không xác địnhSuperficial injury of ankle and foot, unspecified

Ghi chú phân loại của mã S90

Hướng dẫn mã hóa: Đụng giập ngón chân không xác định khác

Coding Guidance: Contusion of toe (s) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S90Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chânTổn thương nông tại cổ chân và bàn chân
S90.0Đụng giập cổ chânĐụng giập tại cổ chân
S90.3Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của bàn chânĐụng giập phần khác và không xác định tại bàn chân
S90.7Đa tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chânNhiều (Đa) tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân
S90.8Tổn thương nông khác ở cổ chân và/ hoặc bàn chânTổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân
S90.9Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác địnhTổn thương nông tại cổ chân và bàn chân không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S90

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (các) ngón chân (Contusion (skin surface intact) | toe (s))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (các) ngón chân | có tổn thương móng (giường móng) (Contusion (skin surface intact) | toe (s) | with damage to nail (s) (matrix))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn chân (ngoại trừ chỉ có (các) ngón chân) (Contusion (skin surface intact) | foot (except toe (s) alone))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn chân (ngoại trừ chỉ có (các) ngón chân) | (các) ngón chân (Contusion (skin surface intact) | foot (except toe (s) alone) | toe (s))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn chân (ngoại trừ chỉ có (các) ngón chân) | (các) ngón chân | có tổn thương móng (giường móng) (Contusion (skin surface intact) | foot (except toe (s) alone) | toe (s) | with damage to nail (matrix))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn chân (ngoại trừ chỉ có (các) ngón chân) | phần đặc hiệu KPLNK (Contusion (skin surface intact) | foot (except toe (s) alone) | specified part NEC)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | cổ chân, mắt cá chân (Contusion (skin surface intact) | ankle)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | cổ chân, mắt cá chân | và bàn chân, nhiều (Contusion (skin surface intact) | ankle | and foot, multiple)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | gót chân (Contusion (skin surface intact) | heel)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | móng | ngón chân (Contusion (skin surface intact) | nail | toe)
  • Tổn thương | dưới móng | các ngón chân (Injury | subungual | toes)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | (các) ngón chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | toe (s))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | bàn chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | foot)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | ankle)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ chân | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | ankle | specified NEC)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ chân | và bàn chân, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | ankle | and foot, multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | dưới móng | (các) ngón chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | subungual | toe (s))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đốt ngón | ngón chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | phalanges | toe)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | gót chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | heel)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | móng | ngón chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | nail | toe)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | bàn chân (và cổ chân) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | foot (and ankle))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | cổ chân (và bàn chân) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | ankle (and foot))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | và cổ chân, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | foot | and ankle, multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | và cổ chân, nhiều vị trí | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | foot | specified NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S90-S99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S91Vết thương hở ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
S92Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân
S93Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân], căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng tầm cẳng chân và bàn chân
S94Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ chân và bàn chân
S95Tổn thương mạch máu tầm cổ chân và bàn chân
S96Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cổ chân và bàn chân
S97Tổn thương dập nát cổ chân và/ hoặc bàn chân
S98Đứt rời cổ chân và/ hoặc bàn chân do chấn thương
S99Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ chân và/ hoặc bàn chân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S90 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S90 là "Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân", tên tiếng Anh là "Superficial injury of ankle and foot", thuộc nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S90 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S90 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: S90.0 (Đụng giập cổ chân); S90.1 (Đụng giập ngón chân không có tổn thương móng); S90.2 (Đụng giập ngón chân có tổn thương móng); S90.3 (Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của bàn chân); S90.7 (Đa tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân); S90.8 (Tổn thương nông khác ở cổ chân và/ hoặc bàn chân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S90 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S90 là "Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ