Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của bàn chân · tên cũ: Đụng giập phần khác và không xác định tại bàn chân
Contusion of other and unspecified parts of foot
S90.7
Đa tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân
Multiple superficial injuries of ankle and foot
S90.8
Tổn thương nông khác ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân
Other superficial injuries of ankle and foot
S90.9
Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định · tên cũ: Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân không xác định
Superficial injury of ankle and foot, unspecified
Ghi chú phân loại của mã S90
Hướng dẫn mã hóa: Đụng giập ngón chân không xác định khác
Coding Guidance: Contusion of toe (s) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
S90
Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân
S90.0
Đụng giập cổ chân
Đụng giập tại cổ chân
S90.3
Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của bàn chân
Đụng giập phần khác và không xác định tại bàn chân
S90.7
Đa tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
Nhiều (Đa) tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân
S90.8
Tổn thương nông khác ở cổ chân và/ hoặc bàn chân
Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân
S90.9
Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định
Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân không xác định
Từ khoá dẫn tới mã S90
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (các) ngón chân (Contusion (skin surface intact) | toe (s))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (các) ngón chân | có tổn thương móng (giường móng) (Contusion (skin surface intact) | toe (s) | with damage to nail (s) (matrix))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn chân (ngoại trừ chỉ có (các) ngón chân) (Contusion (skin surface intact) | foot (except toe (s) alone))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn chân (ngoại trừ chỉ có (các) ngón chân) | (các) ngón chân (Contusion (skin surface intact) | foot (except toe (s) alone) | toe (s))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn chân (ngoại trừ chỉ có (các) ngón chân) | (các) ngón chân | có tổn thương móng (giường móng) (Contusion (skin surface intact) | foot (except toe (s) alone) | toe (s) | with damage to nail (matrix))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn chân (ngoại trừ chỉ có (các) ngón chân) | phần đặc hiệu KPLNK (Contusion (skin surface intact) | foot (except toe (s) alone) | specified part NEC)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | cổ chân, mắt cá chân (Contusion (skin surface intact) | ankle)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | cổ chân, mắt cá chân | và bàn chân, nhiều (Contusion (skin surface intact) | ankle | and foot, multiple)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | gót chân (Contusion (skin surface intact) | heel)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | móng | ngón chân (Contusion (skin surface intact) | nail | toe)
Tổn thương | dưới móng | các ngón chân (Injury | subungual | toes)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | (các) ngón chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | toe (s))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | bàn chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | foot)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | ankle)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ chân | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | ankle | specified NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ chân | và bàn chân, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | ankle | and foot, multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | dưới móng | (các) ngón chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | subungual | toe (s))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đốt ngón | ngón chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | phalanges | toe)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | gót chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | heel)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | móng | ngón chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | nail | toe)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | bàn chân (và cổ chân) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | foot (and ankle))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | cổ chân (và bàn chân) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | ankle (and foot))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | và cổ chân, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | foot | and ankle, multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | và cổ chân, nhiều vị trí | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | foot | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S90 là "Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân", tên tiếng Anh là "Superficial injury of ankle and foot", thuộc nhóm S90-S99 — Tổn thương ở cổ chân và bàn chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S90 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S90 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: S90.0 (Đụng giập cổ chân); S90.1 (Đụng giập ngón chân không có tổn thương móng); S90.2 (Đụng giập ngón chân có tổn thương móng); S90.3 (Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của bàn chân); S90.7 (Đa tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân); S90.8 (Tổn thương nông khác ở cổ chân và/ hoặc bàn chân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã S90 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S90 là "Tổn thương nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.