Mã S58 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đứt rời cẳng tay do chấn thương, tiếng Anh là Traumatic amputation of forearm. Mã này nằm trong nhóm S50-S59 — Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chấn thương đứt lìa ở cẳng tay”.
Từ S58.0 đến S58.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S58.0 | Đứt rời cằng tay tầm khuỷu tay do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa ở tầm khuỷu tay | Traumatic amputation at elbow level |
| S58.1 | Đứt rời cẳng tay tầm giữa khuỷu và cổ tay do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa ở tầm giữa khuỷu và cổ tay | Traumatic amputation at level between elbow and wrist |
| S58.9 | Đứt rời cẳng tay do chấn thương, tầm chi không xác định · tên cũ: Chấn thương đứt lìa ở cẳng tay, tầm không xác định | Traumatic amputation of forearm, level unspecified |
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S58 | Đứt rời cẳng tay do chấn thương | Chấn thương đứt lìa ở cẳng tay |
| S58.0 | Đứt rời cằng tay tầm khuỷu tay do chấn thương | Chấn thương đứt lìa ở tầm khuỷu tay |
| S58.1 | Đứt rời cẳng tay tầm giữa khuỷu và cổ tay do chấn thương | Chấn thương đứt lìa ở tầm giữa khuỷu và cổ tay |
| S58.9 | Đứt rời cẳng tay do chấn thương, tầm chi không xác định | Chấn thương đứt lìa ở cẳng tay, tầm không xác định |
3 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S50-S59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S50 | Tổn thương nông ở cẳng tay |
| S51 | Vết thương hở ở cẳng tay |
| S52 | Gãy xương cẳng tay |
| S53 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng khuỷu tay |
| S54 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng tay |
| S55 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng tay |
| S56 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng tay |
| S57 | Tổn thương dập nát ở cẳng tay |
| S59 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của cẳng tay |