Mã S56 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng tay, tiếng Anh là Injury of muscle and tendon at forearm level. Mã này nằm trong nhóm S50-S59 — Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương cơ bắp và gân ở tầm cẳng tay”.
Từ S56.0 đến S56.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S56.0 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp ngón tay cái, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương gân và cơ gấp ngón tay cái ở tầm cẳng tay | Injury of flexor muscle and tendon of thumb at forearm level |
| S56.1 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp dài ngón tay khác, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương gân và cơ gấp dài (các) ngón tay khác ở tầm cẳng tay | Injury of long flexor muscle and tendon of other finger (s) at forearm level |
| S56.2 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp khác, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương gân và cơ gấp khác ở tầm cẳng tay | Injury of other flexor muscle and tendon at forearm level |
| S56.3 | Tổn thương cơ duỗi hoặc cơ giạng và/ hoặc gân duỗi hoặc gân giạng ngón tay cái, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương gân và cơ duỗi và cơ giạng ngón tay cái ở tầm cẳng tay | Injury of extensor or abductor muscles and tendons of thumb at forearm level |
| S56.4 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân duỗi của ngón tay khác, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương gân và cơ duỗi ngón khác ở tầm cẳng tay | Injury of extensor muscle and tendon of other finger (s) at forearm level |
| S56.5 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân duỗi khác, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương gân và cơ duỗi khác ở tầm cẳng tay | Injury of other extensor muscle and tendon at forearm level |
| S56.7 | Tổn thương đa cơ và/ hoặc đa gân, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương đa gân và cơ ở tầm cẳng tay | Injury of multiple muscles and tendons at forearm level |
| S56.8 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác và/ hoặc không xác định, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương các gân và cơ khác và không xác định tầm cẳng tay | Injury of other and unspecified muscles and tendons at forearm level |
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S56 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng tay | Tổn thương cơ bắp và gân ở tầm cẳng tay |
| S56.0 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp ngón tay cái, tầm cẳng tay | Tổn thương gân và cơ gấp ngón tay cái ở tầm cẳng tay |
| S56.1 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp dài ngón tay khác, tầm cẳng tay | Tổn thương gân và cơ gấp dài (các) ngón tay khác ở tầm cẳng tay |
| S56.2 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp khác, tầm cẳng tay | Tổn thương gân và cơ gấp khác ở tầm cẳng tay |
| S56.3 | Tổn thương cơ duỗi hoặc cơ giạng và/ hoặc gân duỗi hoặc gân giạng ngón tay cái, tầm cẳng tay | Tổn thương gân và cơ duỗi và cơ giạng ngón tay cái ở tầm cẳng tay |
| S56.4 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân duỗi của ngón tay khác, tầm cẳng tay | Tổn thương gân và cơ duỗi ngón khác ở tầm cẳng tay |
| S56.5 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân duỗi khác, tầm cẳng tay | Tổn thương gân và cơ duỗi khác ở tầm cẳng tay |
| S56.7 | Tổn thương đa cơ và/ hoặc đa gân, tầm cẳng tay | Tổn thương đa gân và cơ ở tầm cẳng tay |
| S56.8 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác và/ hoặc không xác định, tầm cẳng tay | Tổn thương các gân và cơ khác và không xác định tầm cẳng tay |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S50-S59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S50 | Tổn thương nông ở cẳng tay |
| S51 | Vết thương hở ở cẳng tay |
| S52 | Gãy xương cẳng tay |
| S53 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng khuỷu tay |
| S54 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng tay |
| S55 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng tay |
| S57 | Tổn thương dập nát ở cẳng tay |
| S58 | Đứt rời cẳng tay do chấn thương |
| S59 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của cẳng tay |