Mã ICD-10 S50 — Tổn thương nông ở cẳng tay

S50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương nông ở cẳng tay, tiếng Anh là Superficial injury of forearm. Mã này nằm trong nhóm S50-S59 — Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

S50mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
S50-S59nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

5 mã chi tiết của S50

Từ S50.0 đến S50.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S50.0 Đụng giập khuỷu tay · tên cũ: Đụng giập ở khuỷu tayContusion of elbow
S50.1 Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của cẳng tay · tên cũ: Đụng giập khác và phần không xác định của cẳng tayContusion of other and unspecified parts of forearm
S50.7 Đa tổn thương nông khác ở cẳng tay · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông ở cẳng tayMultiple superficial injuries of forearm
S50.8 Tổn thương nông khác ở cẳng tay · tên cũ: Tổn thương khác cẳng tayOther superficial injuries of forearm
S50.9 Tổn thương nông ở cẳng tay, không xác định · tên cũ: Tổn thương nông cẳng tay, không xác địnhSuperficial injury of forearm, unspecified

Ghi chú phân loại của mã S50

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương nông ở cẳng tay không xác định khác

Coding Guidance: Superficial injury of elbow NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S50.0Đụng giập khuỷu tayĐụng giập ở khuỷu tay
S50.1Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của cẳng tayĐụng giập khác và phần không xác định của cẳng tay
S50.7Đa tổn thương nông khác ở cẳng tayNhiều (Đa) tổn thương nông ở cẳng tay
S50.8Tổn thương nông khác ở cẳng tayTổn thương khác cẳng tay
S50.9Tổn thương nông ở cẳng tay, không xác địnhTổn thương nông cẳng tay, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S50

8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | cẳng tay (Contusion (skin surface intact) | forearm)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | khuỷu tay (Contusion (skin surface intact) | elbow)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cẳng tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | forearm)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cẳng tay | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | forearm | specified NEC)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cẳng tay | và khuỷu tay (mức), nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | forearm | and elbow (level), multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | khuỷu tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | elbow)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | khuỷu tay | và cẳng tay (mức), nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | elbow | and forearm (level), multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | cẳng tay (và khuỷu tay) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | forearm (and elbow))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S50-S59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S51Vết thương hở ở cẳng tay
S52Gãy xương cẳng tay
S53Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng khuỷu tay
S54Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng tay
S55Tổn thương mạch máu, tầm cẳng tay
S56Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng tay
S57Tổn thương dập nát ở cẳng tay
S58Đứt rời cẳng tay do chấn thương
S59Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của cẳng tay

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S50 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S50 là "Tổn thương nông ở cẳng tay", tên tiếng Anh là "Superficial injury of forearm", thuộc nhóm S50-S59 — Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S50 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S50 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: S50.0 (Đụng giập khuỷu tay); S50.1 (Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của cẳng tay); S50.7 (Đa tổn thương nông khác ở cẳng tay); S50.8 (Tổn thương nông khác ở cẳng tay); S50.9 (Tổn thương nông ở cẳng tay, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ