Mã S57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dập nát ở cẳng tay, tiếng Anh là Crushing injury of forearm. Mã này nằm trong nhóm S50-S59 — Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương giập nát ở cẳng tay”.
Từ S57.0 đến S57.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S57.0 | Tổn thương dập nát ở khuỷu tay · tên cũ: Tổn thương giập nát ở khuỷu tay | Crushing injury of elbow |
| S57.8 | Tổn thương dập nát ở phần khác của cẳng tay · tên cũ: Tổn thương giập nát ở phần khác cẳng tay | Crushing injury of other parts of forearm |
| S57.9 | Tổn thương dập nát ở cẳng tay, phần không xác định · tên cũ: Tổn thương giập nát ở cẳng tay, phần không xác định | Crushing injury of forearm, part unspecified |
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S57 | Tổn thương dập nát ở cẳng tay | Tổn thương giập nát ở cẳng tay |
| S57.0 | Tổn thương dập nát ở khuỷu tay | Tổn thương giập nát ở khuỷu tay |
| S57.8 | Tổn thương dập nát ở phần khác của cẳng tay | Tổn thương giập nát ở phần khác cẳng tay |
| S57.9 | Tổn thương dập nát ở cẳng tay, phần không xác định | Tổn thương giập nát ở cẳng tay, phần không xác định |
3 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S50-S59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S50 | Tổn thương nông ở cẳng tay |
| S51 | Vết thương hở ở cẳng tay |
| S52 | Gãy xương cẳng tay |
| S53 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng khuỷu tay |
| S54 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng tay |
| S55 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng tay |
| S56 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng tay |
| S58 | Đứt rời cẳng tay do chấn thương |
| S59 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của cẳng tay |