Mã S53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng khuỷu tay, tiếng Anh là Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of elbow. Mã này nằm trong nhóm S50-S59 — Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Trật khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay”.
Từ S53.0 đến S53.4.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S53.0 | Trật khớp đầu xương quay · tên cũ: Trật chỏm quay | Dislocation of radial head |
| S53.1 | Trật khớp khuỷu tay, không xác định · tên cũ: Trật khớp khuỷu, không xác định | Dislocation of elbow, unspecified |
| S53.2 | Chấn thương đứt dây chằng bên xương quay · tên cũ: Chấn thương đứt dây chằng bên quay | Traumatic rupture of radial collateral ligament |
| S53.3 | Chấn thương đứt dây chằng bên xương trụ · tên cũ: Chấn thương đứt dây chằng bên trụ | Traumatic rupture of ulnar collateral ligament |
| S53.4 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khuỷu tay · tên cũ: Bong gân và căng cơ khuỷu tay | Sprain and strain of elbow |
Hướng dẫn mã hóa: Khớp xương quay cánh tay Loại trừ: gãy trật khớp Monteggia (S52.0-)
Coding Guidance: Radiohumeral joint Excl.: Monteggia fracture- dislocation (S52.0)
Hướng dẫn mã hóa: Khớp xương trụ cánh tay Loại trừ: trật khớp đầu xương quay đơn thuần (S53.0)
Coding Guidance: Ulnohumeral joint Excl.: dislocation of radial head alone (S53.0)
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S53 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng khuỷu tay | Trật khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay |
| S53.0 | Trật khớp đầu xương quay | Trật chỏm quay |
| S53.1 | Trật khớp khuỷu tay, không xác định | Trật khớp khuỷu, không xác định |
| S53.2 | Chấn thương đứt dây chằng bên xương quay | Chấn thương đứt dây chằng bên quay |
| S53.3 | Chấn thương đứt dây chằng bên xương trụ | Chấn thương đứt dây chằng bên trụ |
| S53.4 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khuỷu tay | Bong gân và căng cơ khuỷu tay |
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S50-S59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S50 | Tổn thương nông ở cẳng tay |
| S51 | Vết thương hở ở cẳng tay |
| S52 | Gãy xương cẳng tay |
| S54 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng tay |
| S55 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng tay |
| S56 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng tay |
| S57 | Tổn thương dập nát ở cẳng tay |
| S58 | Đứt rời cẳng tay do chấn thương |
| S59 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của cẳng tay |