Mã S54 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng tay, tiếng Anh là Injury of nerves at forearm level. Mã này nằm trong nhóm S50-S59 — Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương dây thần kinh cẳng tay”.
Từ S54.0 đến S54.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S54.0 | Tổn thương dây thần kinh trụ, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương thần kinh trụ ở tầm cẳng tay | Injury of ulnar nerve at forearm level |
| S54.1 | Tổn thương dây thần kinh giữa, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương thần kinh giữa ở tầm cẳng tay | Injury of median nerve at forearm level |
| S54.2 | Tổn thương dây thần kinh quay, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương thần kinh quay ở tầm cẳng tay | Injury of radial nerve at forearm level |
| S54.3 | Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay | Injury of cutaneous sensory nerve at forearm level |
| S54.7 | Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay | Injury of multiple nerves at forearm level |
| S54.8 | Tổn thương dây thần kinh khác, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay | Injury of other nerves at forearm level |
| S54.9 | Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cẳng tay · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh không xác định ở tầm cẳng tay | Injury of unspecified nerve at forearm level |
Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh xương trụ không xác định khác
Coding Guidance: Ulnar nerve NOS
Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh giữa không xác định khác
Coding Guidance: Median nerve NOS
Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh quay không xác định khác
Coding Guidance: Radial nerve NOS
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S54 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng tay | Tổn thương dây thần kinh cẳng tay |
| S54.0 | Tổn thương dây thần kinh trụ, tầm cẳng tay | Tổn thương thần kinh trụ ở tầm cẳng tay |
| S54.1 | Tổn thương dây thần kinh giữa, tầm cẳng tay | Tổn thương thần kinh giữa ở tầm cẳng tay |
| S54.2 | Tổn thương dây thần kinh quay, tầm cẳng tay | Tổn thương thần kinh quay ở tầm cẳng tay |
| S54.3 | Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da, tầm cẳng tay | Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay |
| S54.7 | Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cẳng tay | Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay |
| S54.8 | Tổn thương dây thần kinh khác, tầm cẳng tay | Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay |
| S54.9 | Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cẳng tay | Tổn thương dây thần kinh không xác định ở tầm cẳng tay |
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S50-S59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S50 | Tổn thương nông ở cẳng tay |
| S51 | Vết thương hở ở cẳng tay |
| S52 | Gãy xương cẳng tay |
| S53 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng khuỷu tay |
| S55 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng tay |
| S56 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng tay |
| S57 | Tổn thương dập nát ở cẳng tay |
| S58 | Đứt rời cẳng tay do chấn thương |
| S59 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của cẳng tay |