Mã S52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gãy xương cẳng tay, tiếng Anh là Fracture of forearm. Mã này nằm trong nhóm S50-S59 — Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Từ S52.0 đến S52.91.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S52.0 | Gãy đầu trên xương trụ · tên cũ: Gãy xương đầu trên của xương trụ | Fracture of upper end of ulna |
| S52.00 | Gãy đầu trên xương trụ, gãy kín · tên cũ: Gãy xương đầu trên của xương trụ, gãy kín | Fracture of upper end of ulna, closed |
| S52.01 | Gãy đầu trên xương trụ, gãy hở · tên cũ: Gãy xương đầu trên của xương trụ, gãy hở | Fracture of upper end of ulna, open |
| S52.1 | Gãy đầu trên xương quay · tên cũ: Gãy xương đầu trên của xương quay | Fracture of upper end of radius |
| S52.10 | Gãy đầu trên xương quay, gãy kín · tên cũ: Gãy xương đầu trên của xương quay, gãy kín | Fracture of upper end of radius, closed |
| S52.11 | Gãy đầu trên xương quay, gãy hở · tên cũ: Gãy xương đầu trên của xương quay, gãy hở | Fracture of upper end of radius, open |
| S52.2 | Gãy thân xương trụ | Fracture of shaft of ulna |
| S52.20 | Gãy thân xương trụ, gãy kín | Fracture of shaft of ulna, closed |
| S52.21 | Gãy thân xương trụ, gãy hở | Fracture of shaft of ulna, open |
| S52.3 | Gãy thân xương quay | Fracture of shaft of radius |
| S52.30 | Gãy thân xương quay, gãy kín | Fracture of shaft of radius, closed |
| S52.31 | Gãy thân xương quay, gãy hở | Fracture of shaft of radius, open |
| S52.4 | Gãy thân cả xương trụ và xương quay | Fracture of shafts of both ulna and radius |
| S52.40 | Gãy thân cả xương trụ và xương quay, gãy kín | Fracture of shafts of both ulna and radius, closed |
| S52.41 | Gãy thân cả xương trụ và xương quay, gãy hở | Fracture of shafts of both ulna and radius, open |
| S52.5 | Gãy đầu dưới xương quay · tên cũ: Gãy xương đầu dưới xương quay | Fracture of lower end of radius |
| S52.50 | Gãy đầu dưới xương quay, gãy kín · tên cũ: Gãy xương đầu dưới xương quay, gãy kín | Fracture of lower end of radius, closed |
| S52.51 | Gãy đầu dưới xương quay, gãy hở · tên cũ: Gãy xương đầu dưới xương quay, gãy hở | Fracture of lower end of radius, open |
| S52.6 | Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay · tên cũ: Gãy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay | Fracture of lower end of both ulna and radius |
| S52.60 | Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy kín · tên cũ: Gãy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy kín | Fracture of lower end of both ulna and radius, closed |
| S52.61 | Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy hở · tên cũ: Gãy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy hở | Fracture of lower end of both ulna and radius, open |
| S52.7 | Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều vị trí xương cẳng tay | Multiple fractures of forearm |
| S52.70 | Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều vị trí xương cẳng tay, gãy kín | Multiple fractures of forearm, closed |
| S52.71 | Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều vị trí xương cẳng tay, gãy hở | Multiple fractures of forearm, open |
| S52.8 | Gãy phần khác của xương cẳng tay · tên cũ: Gãy xương phần khác của cẳng tay | Fracture of other parts of forearm |
| S52.80 | Gãy phần khác của xương cẳng tay, gãy kín | Fracture of other parts of forearm, closed |
| S52.81 | Gãy phần khác của xương cẳng tay, gãy hở | Fracture of other parts of forearm, open |
| S52.9 | Gãy xương cẳng tay, phần không xác định | Fracture of forearm, part unspecified |
| S52.90 | Gãy xương cẳng tay, phần không xác định, gãy kín | Fracture of forearm, part unspecified, closed |
| S52.91 | Gãy xương cẳng tay, phần không xác định, gãy hở | Fracture of forearm, part unspecified, open |
Hướng dẫn mã hóa: Xương mỏm quạ Khuỷu tay không xác định khác Gãy xương- trật khớp Monteggia Mỏm khuỷu Gốc gần
Coding Guidance: Coronoid process Elbow NOS Monteggia fracture- dislocation Olecranon process Proximal end
Hướng dẫn mã hóa: Đầu Cổ Gốc gần
Coding Guidance: Head Neck Proximal end
Hướng dẫn mã hóa: Gãy xương Colles Gãy xương Smith
Coding Guidance: Colles fracture Smith fracture
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: gãy cả xương trụ và xương quay: đầu dưới (S52.6-) thân xương (S52.4-)
Coding Guidance: Excl.: fractures of both ulna and radius: lower end (S52.6) shafts (S52.4)
Hướng dẫn mã hóa: Đầu dưới của xương trụ Đầu xương trụ
Coding Guidance: Lower end of ulna Head of ulna
16 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S52.0 | Gãy đầu trên xương trụ | Gãy xương đầu trên của xương trụ |
| S52.00 | Gãy đầu trên xương trụ, gãy kín | Gãy xương đầu trên của xương trụ, gãy kín |
| S52.01 | Gãy đầu trên xương trụ, gãy hở | Gãy xương đầu trên của xương trụ, gãy hở |
| S52.1 | Gãy đầu trên xương quay | Gãy xương đầu trên của xương quay |
| S52.10 | Gãy đầu trên xương quay, gãy kín | Gãy xương đầu trên của xương quay, gãy kín |
| S52.11 | Gãy đầu trên xương quay, gãy hở | Gãy xương đầu trên của xương quay, gãy hở |
| S52.5 | Gãy đầu dưới xương quay | Gãy xương đầu dưới xương quay |
| S52.50 | Gãy đầu dưới xương quay, gãy kín | Gãy xương đầu dưới xương quay, gãy kín |
| S52.51 | Gãy đầu dưới xương quay, gãy hở | Gãy xương đầu dưới xương quay, gãy hở |
| S52.6 | Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay | Gãy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay |
| S52.60 | Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy kín | Gãy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy kín |
| S52.61 | Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy hở | Gãy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy hở |
| S52.7 | Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí | Gãy nhiều vị trí xương cẳng tay |
| S52.70 | Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín | Gãy nhiều vị trí xương cẳng tay, gãy kín |
| S52.71 | Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở | Gãy nhiều vị trí xương cẳng tay, gãy hở |
| S52.8 | Gãy phần khác của xương cẳng tay | Gãy xương phần khác của cẳng tay |
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S50-S59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S50 | Tổn thương nông ở cẳng tay |
| S51 | Vết thương hở ở cẳng tay |
| S53 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng khuỷu tay |
| S54 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng tay |
| S55 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng tay |
| S56 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng tay |
| S57 | Tổn thương dập nát ở cẳng tay |
| S58 | Đứt rời cẳng tay do chấn thương |
| S59 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của cẳng tay |