Mã S49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vai và/ hoặc cánh tay trên, tiếng Anh là Other and unspecified injuries of shoulder and upper arm. Mã này nằm trong nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương khác và không xác định ở vai và cánh tay trên”.
Từ S49.7 đến S49.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S49.7 | Đa tổn thương ở vai và/ hoặc cánh tay trên · tên cũ: Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên | Multiple injuries of shoulder and upper arm |
| S49.8 | Tổn thương xác định khác ở vai và/ hoặc cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên | Other specified injuries of shoulder and upper arm |
| S49.9 | Tổn thương không xác định ở vai và/ hoặc cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương không xác định ở vai và cánh tay trên | Unspecified injury of shoulder and upper arm |
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương có thể phân loại ở nhiều mục trong S40.-- S48.-
Coding Guidance: Injuries classifiable to more than one of the categories S40- S48
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S49 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vai và/ hoặc cánh tay trên | Tổn thương khác và không xác định ở vai và cánh tay trên |
| S49.7 | Đa tổn thương ở vai và/ hoặc cánh tay trên | Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên |
| S49.8 | Tổn thương xác định khác ở vai và/ hoặc cánh tay trên | Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên |
| S49.9 | Tổn thương không xác định ở vai và/ hoặc cánh tay trên | Tổn thương không xác định ở vai và cánh tay trên |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S40-S49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S40 | Tổn thương nông ở vai và/ hoặc cánh tay trên |
| S41 | Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên |
| S42 | Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trên |
| S43 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] |
| S44 | Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên |
| S45 | Tổn thương mạch máu, vùng vai và cánh tay trên |
| S46 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên |
| S48 | Đứt rời vai và/ hoặc cánh tay trên do chấn thương |