Mã ICD-10 S44 — Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên

S44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên, tiếng Anh là Injury of nerves at shoulder and upper arm level. Mã này nằm trong nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên”.

S44mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
S40-S49nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của S44

Từ S44.0 đến S44.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S44.0 Tổn thương dây thần kinh trụ, vùng vai và cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương thần kinh trụ tại tầm cánh tayInjury of ulnar nerve at upper arm level
S44.1 Tổn thương dây thần kinh giữa, vùng cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh giữa tại cánh tay trênInjury of median nerve at upper arm level
S44.2 Tổn thương dây thân kinh quay, vùng cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương thần kinh quay tại cánh tay trênInjury of radial nerve at upper arm level
S44.3 Tổn thương dây thần kinh nách · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh hố náchInjury of axillary nerve
S44.4 Tổn thương dây thần kinh cơ- da Injury of musculocutaneous nerve
S44.5 Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da, vùng vai và cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da tai vai và cánh tay trênInjury of cutaneous sensory nerve at shoulder and upper arm level
S44.7 Tổn thương nhiều dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương nhiều dây thần kinh tại vai và cánh tay trênInjury of multiple nerves at shoulder and upper arm level
S44.8 Tổn thương dây thần kinh khác, vùng vai và cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương các dây thần kinh khác tại vai và cánh tay trênInjury of other nerves at shoulder and upper arm level
S44.9 Tổn thương dây thần kinh không xác định, vùng vai và cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh không xác định tại vai và cánh tay trênInjury of unspecified nerve at shoulder and upper arm level

Ghi chú phân loại của mã S44

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dây thần kinh trụ không xác định khác (S54.0)

Coding Guidance: Excl.: ulnar nerve NOS (S54.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dây thần kinh giữa không xác định khác (S54.1)

Coding Guidance: Excl.: median nerve NOS (S54.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dây thần kinh quay không xác định khác (S54.2)

Coding Guidance: Excl.: radial nerve NOS (S54.2)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S44Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trênTổn thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên
S44.0Tổn thương dây thần kinh trụ, vùng vai và cánh tay trênTổn thương thần kinh trụ tại tầm cánh tay
S44.1Tổn thương dây thần kinh giữa, vùng cánh tay trênTổn thương dây thần kinh giữa tại cánh tay trên
S44.2Tổn thương dây thân kinh quay, vùng cánh tay trênTổn thương thần kinh quay tại cánh tay trên
S44.3Tổn thương dây thần kinh náchTổn thương dây thần kinh hố nách
S44.5Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da, vùng vai và cánh tay trênTổn thương dây thần kinh cảm giác- da tai vai và cánh tay trên
S44.7Tổn thương nhiều dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trênTổn thương nhiều dây thần kinh tại vai và cánh tay trên
S44.8Tổn thương dây thần kinh khác, vùng vai và cánh tay trênTổn thương các dây thần kinh khác tại vai và cánh tay trên
S44.9Tổn thương dây thần kinh không xác định, vùng vai và cánh tay trênTổn thương dây thần kinh không xác định tại vai và cánh tay trên

Từ khoá dẫn tới mã S44

18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) nách, hố nách (Injury | nerve | axillary)
  • Tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) xương quay (cẳng tay (mức)) | cánh tay (mức) (Injury | nerve | radial (forearm (level)) | upper arm (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) xương trụ (mức cẳng chân) | cánh tay (mức) (Injury | nerve | ulnar (forearm (level)) | upper arm (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | cảm giác da | tay, trên (mức) (Injury | nerve | cutaneous sensory | arm, upper (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | cảm giác da | vai (mức) (Injury | nerve | cutaneous sensory | shoulder (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | cơ- da (Injury | nerve | musculocutaneous)
  • Tổn thương | dây thần kinh | giữa (cẳng tay (mức)) | cánh tay (mức) (Injury | nerve | median (forearm (level)) | upper arm (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | nhiều vùng | tay, trên (và vai) (mức) (Injury | nerve | multiple regions | arm, upper (and shoulder) (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | nhiều vùng | vai (và cánh tay) (mức) (Injury | nerve | multiple regions | shoulder (and upper arm) (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | quay (mức cánh tay) (Injury | nerve | musculospiral (upper arm level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | tay | trên (mức) (Injury | nerve | arm | upper (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | tay | trên (mức) | (thuộc) nách, hố nách (Injury | nerve | arm | upper (level) | axillary)
  • Tổn thương | dây thần kinh | tay | trên (mức) | đặc hiệu KPLNK (Injury | nerve | arm | upper (level) | specified NEC)
  • Tổn thương | dây thần kinh | tay | trên (mức) | nhiều, đa (Injury | nerve | arm | upper (level) | multiple)
  • Tổn thương | dây thần kinh | tay | trên (mức) | và vai, nhiều vị trí (Injury | nerve | arm | upper (level) | and shoulder, multiple)
  • Tổn thương | dây thần kinh | vai (Injury | nerve | shoulder)
  • Tổn thương | dây thần kinh | vai | đặc hiệu KPLNK (Injury | nerve | shoulder | specified NEC)
  • Tổn thương | dây thần kinh | vai | và cánh tay (mức), nhiều vị trí (Injury | nerve | shoulder | and upper arm (level), multiple)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S40-S49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S40Tổn thương nông ở vai và/ hoặc cánh tay trên
S41Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên
S42Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trên
S43Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
S45Tổn thương mạch máu, vùng vai và cánh tay trên
S46Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên
S48Đứt rời vai và/ hoặc cánh tay trên do chấn thương
S49Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vai và/ hoặc cánh tay trên

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S44 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S44 là "Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên", tên tiếng Anh là "Injury of nerves at shoulder and upper arm level", thuộc nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S44 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S44 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: S44.0 (Tổn thương dây thần kinh trụ, vùng vai và cánh tay trên); S44.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa, vùng cánh tay trên); S44.2 (Tổn thương dây thân kinh quay, vùng cánh tay trên); S44.3 (Tổn thương dây thần kinh nách); S44.4 (Tổn thương dây thần kinh cơ- da); S44.5 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da, vùng vai và cánh tay trên)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S44 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S44 là "Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ