Mã ICD-10 S41 — Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên

S41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên, tiếng Anh là Open wound of shoulder and upper arm. Mã này nằm trong nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vết thương hở của vai và cánh tay”.

S41mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
S40-S49nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

4 mã chi tiết của S41

Từ S41.0 đến S41.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S41.0 Vết thương hở ở vai · tên cũ: Vết thương hở của vaiOpen wound of shoulder
S41.1 Vết thương hở ở cánh tay trên · tên cũ: Vết thương hở của cánh tayOpen wound of upper arm
S41.7 Đa vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên · tên cũ: Vết thương hở phức tạp của vai và cánh tayMultiple open wounds of shoulder and upper arm
S41.8 Vết thương hở ở phần khác và/ hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] · tên cũ: Vết thương hở của các phần khác và không xác định của thành ngựcOpen wound of other and unspecified parts of shoulder girdle

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S41Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trênVết thương hở của vai và cánh tay
S41.0Vết thương hở ở vaiVết thương hở của vai
S41.1Vết thương hở ở cánh tay trênVết thương hở của cánh tay
S41.7Đa vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trênVết thương hở phức tạp của vai và cánh tay
S41.8Vết thương hở ở phần khác và/ hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]Vết thương hở của các phần khác và không xác định của thành ngực

Từ khoá dẫn tới mã S41

9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nách, hố nách (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | axilla)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | tay, trên (và vai) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | arm, upper (and shoulder))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | vai (và cánh tay) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | shoulder (and upper arm))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | tay | trên (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | arm | upper)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | tay | trên | và vai (mức), nhiều (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | arm | upper | and shoulder (level), multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vai (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | shoulder)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vai | đai, vành đai (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | shoulder | girdle)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vai | và cánh tay (mức), nhiều vị trí (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | shoulder | and upper arm (level), multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng vai (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | scapular region)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S40-S49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S40Tổn thương nông ở vai và/ hoặc cánh tay trên
S42Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trên
S43Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
S44Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên
S45Tổn thương mạch máu, vùng vai và cánh tay trên
S46Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên
S48Đứt rời vai và/ hoặc cánh tay trên do chấn thương
S49Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vai và/ hoặc cánh tay trên

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S41 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S41 là "Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên", tên tiếng Anh là "Open wound of shoulder and upper arm", thuộc nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S41 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S41 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: S41.0 (Vết thương hở ở vai); S41.1 (Vết thương hở ở cánh tay trên); S41.7 (Đa vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên); S41.8 (Vết thương hở ở phần khác và/ hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]).

Tên bệnh của mã S41 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S41 là "Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vết thương hở của vai và cánh tay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ