Mã ICD-10 S42 — Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trên

S42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trên, tiếng Anh là Fracture of shoulder and upper arm. Mã này nằm trong nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gãy xương vai và xương cánh tay”.

S42mã ICD-10
24mã chi tiết 4 ký tự
S40-S49nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

24 mã chi tiết của S42

Từ S42.0 đến S42.91.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S42.0 Gãy xương đòn Fracture of clavicle
S42.00 Gãy xương đòn, gãy kín Fracture of clavicle, closed
S42.01 Gãy xương đòn, gãy hở Fracture of clavicle, open
S42.1 Gãy xương vai Fracture of scapula
S42.10 Gãy xương vai, gãy kín Fracture of scapula, closed
S42.11 Gãy xương vai, gãy hở Fracture of scapula, open
S42.2 Gãy phần trên xương cánh tay trên · tên cũ: Gãy đầu trên xương cánh tayFracture of upper end of humerus
S42.20 Gãy phần trên xương cánh tay trên, gãy kín · tên cũ: Gãy đầu trên xương cánh tay, gãy kínFracture of upper end of humerus, closed
S42.21 Gãy phần trên xương cánh tay trên, gãy hở · tên cũ: Gãy đầu trên xương cánh tay, gãy hởFracture of upper end of humerus, open
S42.3 Gãy thân xương cánh tay trên · tên cũ: Gãy thân xương cánh tayFracture of shaft of humerus
S42.30 Gãy thân xương cánh tay, gãy kín Fracture of shaft of humerus, closed
S42.31 Gãy thân xương cánh tay, gãy hở Fracture of shaft of humerus, open
S42.4 Gãy phần dưới xương cánh tay · tên cũ: Gãy đầu dưới xương cánh tayFracture of lower end of humerus
S42.40 Gãy phần dưới xương cánh tay, gãy kín · tên cũ: Gãy đầu dưới xương cánh tay, gãy kínFracture of lower end of humerus, closed
S42.41 Gãy phần dưới xương cánh tay, gãy hở · tên cũ: Gãy đầu dưới xương cánh tay, gãy hởFracture of lower end of humerus, open
S42.7 Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều xương đòn, xương vai và xương cánh tayMultiple fractures of clavicle, scapula and humerus
S42.70 Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều xương đòn, xương vai và xương cánh tay, gãy kínMultiple fractures of clavicle, scapula and humerus, closed
S42.71 Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều xương đòn, xương vai và xương cánh tay, gãy hởMultiple fractures of clavicle, scapula and humerus, open
S42.8 Gãy phần khác của vùng vai và/ hoặc xương cánh tay trên · tên cũ: Gãy các phần khác của xương vai và xương cánh tayFracture of other parts of shoulder and upper arm
S42.80 Gãy phần khác của vùng vai và/ hoặc xương cánh tay trên, gãy kín · tên cũ: Gãy các phần khác của xương vai và xương cánh tay, gãy kínFracture of other parts of shoulder and upper arm, closed
S42.81 Gãy phần khác của vùng vai và/ hoặc xương cánh tay trên, gãy hở · tên cũ: Gãy các phần khác của xương vai và xương cánh tay, gãy hởFracture of other parts of shoulder and upper arm, open
S42.9 Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác định · tên cũ: Gãy xương của vòng ngực, phần không xác địnhFracture of shoulder girdle, part unspecified
S42.90 Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác định, gãy kín · tên cũ: Gãy xương của vòng ngực, phần không xác định, gãy kínFracture of shoulder girdle, part unspecified, closed
S42.91 Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác định, gãy hở · tên cũ: Gãy xương của vòng ngực, phần không xác định, gãy hởFracture of shoulder girdle, part unspecified, open

Ghi chú phân loại của mã S42

Hướng dẫn mã hóa: Xương đòn: mỏm cùng vai thân xương Xương quai xanh

Coding Guidance: Clavicle: acromial end shaft Collar bone

Hướng dẫn mã hóa: Mỏm vai Mỏm cùng vai (mấu) Xương vai (thân) (ổ chảo) (cổ) Xương vai

Coding Guidance: Acromial process Acromion (process) Scapula (body) (glenoid cavity) (neck) Shoulder blade

Hướng dẫn mã hóa: Cổ giải phẫu xương cánh tay trên Củ/ mấu động lớn Đầu gần Cổ tiếp [cổ phẫu thuật xương cánh tay] Đầu xương trên

Coding Guidance: Anatomical neck Great tuberosity Proximal end Surgical neck Upper epiphysis

Hướng dẫn mã hóa: Xương cánh tay không xác định khác Xương cánh tay trên không xác định khác

Coding Guidance: Humerus NOS Upper arm NOS

Hướng dẫn mã hóa: Mỏm khớp Đoạn tận xa Lồi cầu ngoài Liên lồi cầu Mỏm lồi cầu trong Đầu xương dưới Trên lồi cầu Loại trừ: gãy xương khuỷu tay không xác định khác (S52.0-)

Coding Guidance: Articular process Distal end External condyle Intercondylar Internal epicondyle Lower epiphysis Supracondylar Excl.: fracture of elbow NOS (S52.0)

Hướng dẫn mã hóa: Gãy xương vai không xác định khác

Coding Guidance: Fracture of shoulder NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

17 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S42Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trênGãy xương vai và xương cánh tay
S42.2Gãy phần trên xương cánh tay trênGãy đầu trên xương cánh tay
S42.20Gãy phần trên xương cánh tay trên, gãy kínGãy đầu trên xương cánh tay, gãy kín
S42.21Gãy phần trên xương cánh tay trên, gãy hởGãy đầu trên xương cánh tay, gãy hở
S42.3Gãy thân xương cánh tay trênGãy thân xương cánh tay
S42.4Gãy phần dưới xương cánh tayGãy đầu dưới xương cánh tay
S42.40Gãy phần dưới xương cánh tay, gãy kínGãy đầu dưới xương cánh tay, gãy kín
S42.41Gãy phần dưới xương cánh tay, gãy hởGãy đầu dưới xương cánh tay, gãy hở
S42.7Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị tríGãy nhiều xương đòn, xương vai và xương cánh tay
S42.70Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kínGãy nhiều xương đòn, xương vai và xương cánh tay, gãy kín
S42.71Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hởGãy nhiều xương đòn, xương vai và xương cánh tay, gãy hở
S42.8Gãy phần khác của vùng vai và/ hoặc xương cánh tay trênGãy các phần khác của xương vai và xương cánh tay
S42.80Gãy phần khác của vùng vai và/ hoặc xương cánh tay trên, gãy kínGãy các phần khác của xương vai và xương cánh tay, gãy kín
S42.81Gãy phần khác của vùng vai và/ hoặc xương cánh tay trên, gãy hởGãy các phần khác của xương vai và xương cánh tay, gãy hở
S42.9Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác địnhGãy xương của vòng ngực, phần không xác định
S42.90Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác định, gãy kínGãy xương của vòng ngực, phần không xác định, gãy kín
S42.91Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác định, gãy hởGãy xương của vòng ngực, phần không xác định, gãy hở

Từ khoá dẫn tới mã S42

34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | cùng vai (mỏm) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | acromion (process))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | tay | trên (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | arm | upper)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | xương vai, xương bả vai và xương cánh tay (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | clavicle, scapula and humerus)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | ổ chảo (hốc) (xương vai) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | glenoid (cavity) (scapula))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | tay | trên (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | arm | upper)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | tay | trên | đặc hiệu KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | arm | upper | specified NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | trên lồi cầu, khuỷu tay (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | supracondylar, elbow)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | vai (đai) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | shoulder (girdle))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | vai (đai) | đặc hiệu KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | shoulder (girdle) | specified NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | vai (đai) | xương dẹt (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | shoulder (girdle) | blade)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | cổ giải phẫu (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | anatomical neck)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | cổ phẫu thuật (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | surgical neck)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | đầu dưới (mỏm khớp) hoặc cực chi (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | lower end (articular process) or extremity)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | đầu gần (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | proximal end)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | đầu trên hoặc cực chi (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | upper end or extremity)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | đầu xa (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | distal end)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | đầu xương | dưới (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | epiphysis | lower)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | đầu xương | trên (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | epiphysis | upper)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | liên lồi cầu (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | intercondylar)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | lồi cầu ngoài (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | external condyle)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | lồi củ (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | tuberosity)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | lồi củ bé (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | lesser tuberosity)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | lồi củ lớn (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | great tuberosity)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | mỏm khớp (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | articular process)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | mỏm lồi cầu trong (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | internal epicondyle)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | thân (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | shaft)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | trên lồi cầu (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | supracondylar)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương cánh tay | và xương vai, xương bả vai (nhiều) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | humerus | and clavicle, scapula (multiple))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương đòn (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | collar bone)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương đòn (mỏm cùng vai) (gian dây chằng) (thân) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | clavicle (acromial end) (interligamentous) (shaft))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương đòn (mỏm cùng vai) (gian dây chằng) (thân) | kèm các xương khác hoặc xương bả vai và cánh tay (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | clavicle (acromial end) (interligamentous) (shaft) | with other bone (s) or shoulder and upper arm)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương vai (mỏm cùng vai) (thân) (ổ chảo (khoang)) (cổ) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | scapula (acromial process) (body) (glenoid (cavity)) (neck))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương vai (mỏm cùng vai) (thân) (ổ chảo (khoang)) (cổ) | kèm (các) xương khác của vai và phần trên tay (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | scapula (acromial process) (body) (glenoid (cavity)) (neck) | with other bone (s) of shoulder and upper arm)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S40-S49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S40Tổn thương nông ở vai và/ hoặc cánh tay trên
S41Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên
S43Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
S44Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên
S45Tổn thương mạch máu, vùng vai và cánh tay trên
S46Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên
S48Đứt rời vai và/ hoặc cánh tay trên do chấn thương
S49Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vai và/ hoặc cánh tay trên

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S42 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S42 là "Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trên", tên tiếng Anh là "Fracture of shoulder and upper arm", thuộc nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S42 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S42 được chi tiết thành 24 mã 4 ký tự: S42.0 (Gãy xương đòn); S42.00 (Gãy xương đòn, gãy kín); S42.01 (Gãy xương đòn, gãy hở); S42.1 (Gãy xương vai); S42.10 (Gãy xương vai, gãy kín); S42.11 (Gãy xương vai, gãy hở)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S42 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S42 là "Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trên", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Gãy xương vai và xương cánh tay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ