Mã S48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đứt rời vai và/ hoặc cánh tay trên do chấn thương, tiếng Anh là Traumatic amputation of shoulder and upper arm. Mã này nằm trong nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chấn thương đứt lìa vai và cánh tay trên”.
Từ S48.0 đến S48.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S48.0 | Đứt rời khớp vai do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa khớp vai | Traumatic amputation at shoulder joint |
| S48.1 | Đứt rời cánh tay trên vùng giữa vai và khuỷu tay do chấn thương · tên cũ: Chấn thương cát cụt tại giữa vai và khuỷu | Traumatic amputation at level between shoulder and elbow |
| S48.9 | Đứt rời vai và/ hoặc cánh tay trên do chấn thương, tầm không xác định · tên cũ: Chấn thương đứt lìa ở vai và cánh tay trên, tầm không xác định | Traumatic amputation of shoulder and upper arm, level unspecified |
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S48 | Đứt rời vai và/ hoặc cánh tay trên do chấn thương | Chấn thương đứt lìa vai và cánh tay trên |
| S48.0 | Đứt rời khớp vai do chấn thương | Chấn thương đứt lìa khớp vai |
| S48.1 | Đứt rời cánh tay trên vùng giữa vai và khuỷu tay do chấn thương | Chấn thương cát cụt tại giữa vai và khuỷu |
| S48.9 | Đứt rời vai và/ hoặc cánh tay trên do chấn thương, tầm không xác định | Chấn thương đứt lìa ở vai và cánh tay trên, tầm không xác định |
5 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S40-S49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S40 | Tổn thương nông ở vai và/ hoặc cánh tay trên |
| S41 | Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên |
| S42 | Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trên |
| S43 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] |
| S44 | Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên |
| S45 | Tổn thương mạch máu, vùng vai và cánh tay trên |
| S46 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên |
| S49 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vai và/ hoặc cánh tay trên |