Mã ICD-10 S46 — Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên

S46 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên, tiếng Anh là Injury of muscle and tendon at shoulder and upper arm level. Mã này nằm trong nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên”.

S46mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
S40-S49nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của S46

Từ S46.0 đến S46.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S46.0 Tổn thương cơ và/ hoặc gân của chỏm xoay ở vai · tên cũ: Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vaiInjury of muscle (s) and tendon (s) of the rotator cuff of shoulder
S46.1 Tổn thương cơ và/ hoặc gân đầu dài cơ nhị đầu cánh tay · tên cũ: Tổn thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầuInjury of muscle and tendon of long head of biceps
S46.2 Tổn thương cơ và/ hoặc gân ở phần khác của cơ nhị đầu cánh tay · tên cũ: Tổn thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầuInjury of muscle and tendon of other parts of biceps
S46.3 Tổn thương cơ và/ hoặc gân cơ tam đầu · tên cũ: Tổn thương cơ và gân cơ tam đầuInjury of muscle and tendon of triceps
S46.7 Tổn thương nhiều cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trênInjury of multiple muscles and tendons at shoulder and upper arm level
S46.8 Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác, vùng vai và cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trênInjury of other muscles and tendons at shoulder and upper arm level
S46.9 Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định, vùng vai và cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trênInjury of unspecified muscle and tendon at shoulder and upper arm level

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S46Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trênTổn thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên
S46.0Tổn thương cơ và/ hoặc gân của chỏm xoay ở vaiTổn thương của các cơ và gân dải quay của vai
S46.1Tổn thương cơ và/ hoặc gân đầu dài cơ nhị đầu cánh tayTổn thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu
S46.2Tổn thương cơ và/ hoặc gân ở phần khác của cơ nhị đầu cánh tayTổn thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu
S46.3Tổn thương cơ và/ hoặc gân cơ tam đầuTổn thương cơ và gân cơ tam đầu
S46.7Tổn thương nhiều cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trênTổn thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên
S46.8Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác, vùng vai và cánh tay trênTổn thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên
S46.9Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định, vùng vai và cánh tay trênTổn thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên

Từ khoá dẫn tới mã S46

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | chóp xoay (gân) (Sprain, strain (joint) (ligament) | rotator cuff (tendon))
  • Rách (do chấn thương) | chóp xoay (hoàn toàn) (không hoàn toàn) (không do chấn thương) | do chấn thương (gân) (Tear, torn (traumatic) | rotator cuff (complete) (incomplete) (nontraumatic) | traumatic (tendon))
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | cơ tam đầu (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | triceps)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | dài | đầu, cơ nhị đầu (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | long | head, biceps)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | nhị đầu (phần KPLNK) (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | biceps (parts NEC))
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | nhị đầu (phần KPLNK) | đầu dài (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | biceps (parts NEC) | long head)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | nhiều, đa | mức tay, trên (và vai) (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | multiple | arm, upper (and shoulder) level)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | nhiều, đa | mức vai (và cánh tay) (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | multiple | shoulder (and upper arm) level)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | tay | trên (mức) (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | arm | upper (level))
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | tay | trên (mức) | đặc hiệu KPLNK (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | arm | upper (level) | specified NEC)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | tay | trên (mức) | và vai, nhiều vị trí (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | arm | upper (level) | and shoulder, multiple)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | vai (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | shoulder)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | vai | chóp xoay (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | shoulder | rotator cuff)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | vai | đặc hiệu KPLNK (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | shoulder | specified NEC)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | vai | và mức cánh tay, nhiều vị trí (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | shoulder | and upper arm level, multiple)
  • Tổn thương | dải quay, chóp xoay (Injury | rotator cuff)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S40-S49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S40Tổn thương nông ở vai và/ hoặc cánh tay trên
S41Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên
S42Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trên
S43Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
S44Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên
S45Tổn thương mạch máu, vùng vai và cánh tay trên
S48Đứt rời vai và/ hoặc cánh tay trên do chấn thương
S49Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vai và/ hoặc cánh tay trên

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S46 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S46 là "Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên", tên tiếng Anh là "Injury of muscle and tendon at shoulder and upper arm level", thuộc nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S46 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S46 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: S46.0 (Tổn thương cơ và/ hoặc gân của chỏm xoay ở vai); S46.1 (Tổn thương cơ và/ hoặc gân đầu dài cơ nhị đầu cánh tay); S46.2 (Tổn thương cơ và/ hoặc gân ở phần khác của cơ nhị đầu cánh tay); S46.3 (Tổn thương cơ và/ hoặc gân cơ tam đầu); S46.7 (Tổn thương nhiều cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên); S46.8 (Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác, vùng vai và cánh tay trên)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S46 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S46 là "Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ