Mã S43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan], tiếng Anh là Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of shoulder girdle. Mã này nằm trong nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Trật khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực”.
Từ S43.0 đến S43.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S43.0 | Trật khớp vai | Dislocation of shoulder joint |
| S43.1 | Trật khớp cùng- đòn · tên cũ: Trật khớp mỏm cùng vai- đòn | Dislocation of acromioclavicular joint |
| S43.2 | Trật khớp ức- đòn | Dislocation of sternoclavicular joint |
| S43.3 | Trật khớp phần khác và/ hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] · tên cũ: Trật khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực | Dislocation of other and unspecified parts of shoulder girdle |
| S43.4 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp vai · tên cũ: Bong gân và giãn khớp của vai | Sprain and strain of shoulder joint |
| S43.5 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp mỏm cùng vai- đòn · tên cũ: Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai- đòn | Sprain and strain of acromioclavicular joint |
| S43.6 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp ức đòn · tên cũ: Bong gân và căng cơ của khớp ức đòn | Sprain and strain of sternoclavicular joint |
| S43.7 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở phần khác và/ hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] · tên cũ: Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực | Sprain and strain of other and unspecified parts of shoulder girdle |
Hướng dẫn mã hóa: Khớp ổ chảo cánh tay
Coding Guidance: Glenohumeral joint
Hướng dẫn mã hóa: Trật khớp vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] không xác định khác
Coding Guidance: Dislocation of shoulder girdle NOS
Hướng dẫn mã hóa: Mỏm quạ- xương cánh tay (dây chằng) Tổn thương gờ khớp vai Chóp xoay (nơi tập trung các gân cơ trên gai, dưới gai)
Coding Guidance: Coracohumeral (ligament) Injury of labrum of the shoulder joint Rotator cuff capsule
Hướng dẫn mã hóa: Dây chằng quạ- đòn
Coding Guidance: Acromioclavicular ligament
Hướng dẫn mã hóa: Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] không xác định khác
Coding Guidance: Sprain and strain of shoulder girdle NOS
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S43 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] | Trật khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực |
| S43.1 | Trật khớp cùng- đòn | Trật khớp mỏm cùng vai- đòn |
| S43.3 | Trật khớp phần khác và/ hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] | Trật khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực |
| S43.4 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp vai | Bong gân và giãn khớp của vai |
| S43.5 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp mỏm cùng vai- đòn | Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai- đòn |
| S43.6 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp ức đòn | Bong gân và căng cơ của khớp ức đòn |
| S43.7 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở phần khác và/ hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] | Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực |
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S40-S49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S40 | Tổn thương nông ở vai và/ hoặc cánh tay trên |
| S41 | Vết thương hở ở vai và/ hoặc cánh tay trên |
| S42 | Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/ hoặc xương cánh tay trên |
| S44 | Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên |
| S45 | Tổn thương mạch máu, vùng vai và cánh tay trên |
| S46 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên |
| S48 | Đứt rời vai và/ hoặc cánh tay trên do chấn thương |
| S49 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vai và/ hoặc cánh tay trên |