Đụng giập vai và/ hoặc cánh tay trên · tên cũ: Đụng giập vai và cánh tay
Contusion of shoulder and upper arm
S40.7
Đa tổn thương nông của vai và/ hoặc cánh tay trên · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông ở vai và cánh tay
Multiple superficial injuries of shoulder and upper arm
S40.8
Tổn thương nông khác của vai và/ hoặc cánh tay trên · tên cũ: Tổn thương nông khác của vai và cánh tay
Other superficial injuries of shoulder and upper arm
S40.9
Tổn thương nông của vai và/ hoặc cánh tay trên, không xác định · tên cũ: Tổn thương nông của vai và cánh tay, không xác định
Superficial injury of shoulder and upper arm, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
S40
Tổn thương nông ở vai và/ hoặc cánh tay trên
Tổn thương nông của vai và cánh tay
S40.0
Đụng giập vai và/ hoặc cánh tay trên
Đụng giập vai và cánh tay
S40.7
Đa tổn thương nông của vai và/ hoặc cánh tay trên
Nhiều (Đa) tổn thương nông ở vai và cánh tay
S40.8
Tổn thương nông khác của vai và/ hoặc cánh tay trên
Tổn thương nông khác của vai và cánh tay
S40.9
Tổn thương nông của vai và/ hoặc cánh tay trên, không xác định
Tổn thương nông của vai và cánh tay, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã S40
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | nách, hố nách (Contusion (skin surface intact) | axilla)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | tay, cánh tay | trên (và vai) (Contusion (skin surface intact) | arm | upper (and shoulder))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vai (và cánh tay) (Contusion (skin surface intact) | shoulder (and arm))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vai (và cánh tay) | nhiều, đa (Contusion (skin surface intact) | shoulder (and arm) | multiple)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vùng vai (Contusion (skin surface intact) | scapular region)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vùng vai | nhiều, đa (Contusion (skin surface intact) | scapular region | multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nách, hố nách (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | axilla)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | tay | trên (và vai) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | arm | upper (and shoulder))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | vai (và cánh tay) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | shoulder (and upper arm))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | tay | trên (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | arm | upper)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | tay | trên | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | arm | upper | specified NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | tay | trên | và vai, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | arm | upper | and shoulder, multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vai (và cánh tay) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | shoulder (and upper arm))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vai (và cánh tay) | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | shoulder (and upper arm) | specified NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vai (và cánh tay) | nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | shoulder (and upper arm) | multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng vai (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | scapular region)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S40 là "Tổn thương nông ở vai và/ hoặc cánh tay trên", tên tiếng Anh là "Superficial injury of shoulder and upper arm", thuộc nhóm S40-S49 — Tổn thương ở vai và cánh tay trên của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S40 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S40 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: S40.0 (Đụng giập vai và/ hoặc cánh tay trên); S40.7 (Đa tổn thương nông của vai và/ hoặc cánh tay trên); S40.8 (Tổn thương nông khác của vai và/ hoặc cánh tay trên); S40.9 (Tổn thương nông của vai và/ hoặc cánh tay trên, không xác định).
Tên bệnh của mã S40 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S40 là "Tổn thương nông ở vai và/ hoặc cánh tay trên", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương nông của vai và cánh tay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.