Mã ICD-10 Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể khác không phân loại mục khác
Mã Q99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bất thường nhiễm sắc thể khác không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other chromosome abnormalities, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bất thường nhiễm sắc thể khác, không phân loại nơi khác”.
5 mã chi tiết của Q99
Từ Q99.0 đến Q99.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q99.0 | Hợp thể khảm 46, XX/ 46, XY · tên cũ: Thể khảm 46, XX/ 46, XY | Chimera 46, XX/ 46, XY |
| Q99.1 | Lưỡng tính thật 46, XX · tên cũ: Rối loạn phát triển giới tính 46, XX | 46, XX true hermaphrodite |
| Q99.2 | Nhiễm sắc thể X dễ gãy [Fragile X] · tên cũ: Nhiễm sắc thể X dễ gãy | Fragile X chromosome |
| Q99.8 | Bất thường nhiễm sắc thể xác định khác · tên cũ: Bất thường nhiễm sắc thể đặc hiệu khác | Other specified chromosome abnormalities |
| Q99.9 | Bất thường nhiễm sắc thể, không xác định · tên cũ: Bất thường nhiễm sắc thể, không đặc hiệu | Chromosomal abnormality, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q99
Hướng dẫn mã hóa: Hợp thể khảm 46, XX/ 46, XY lưỡng giới thật
Coding Guidance: Chimera 46, XX/ 46, XY true hermaphrodite
Hướng dẫn mã hóa: 46, XX với tuyến sinh dục sọc 46, XY với tuyến sinh dục sọc Loạn sản tuyến sinh dục đơn thuần [bất sản hoặc thiểu sản buồng trứng]
Coding Guidance: 46, XX with streak gonads 46, XY with streak gonads Pure gonadal dysgenesis
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng nhiễm sắc thể X dễ gãy
Coding Guidance: Fragile X syndrome
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q99 | Bất thường nhiễm sắc thể khác không phân loại mục khác | Bất thường nhiễm sắc thể khác, không phân loại nơi khác |
| Q99.0 | Hợp thể khảm 46, XX/ 46, XY | Thể khảm 46, XX/ 46, XY |
| Q99.1 | Lưỡng tính thật 46, XX | Rối loạn phát triển giới tính 46, XX |
| Q99.2 | Nhiễm sắc thể X dễ gãy [Fragile X] | Nhiễm sắc thể X dễ gãy |
| Q99.8 | Bất thường nhiễm sắc thể xác định khác | Bất thường nhiễm sắc thể đặc hiệu khác |
| Q99.9 | Bất thường nhiễm sắc thể, không xác định | Bất thường nhiễm sắc thể, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q99
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | Các nhiễm sắc thể (NST) thường KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | autosomes NEC)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | NST, thuộc NST (Abnormal, abnormality, abnormalities | chromosome, chromosomal)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | NST, thuộc NST | đặc hiệu KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | chromosome, chromosomal | specified NEC)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | NST, thuộc NST | giới tính (Abnormal, abnormality, abnormalities | chromosome, chromosomal | sex)
- Chuyển vị, chuyển dịch | nhiễm sắc thể KPLNK (Translocation | chromosomes NEC)
- Dễ gãy, giòn | nhiễm sắc thể X (Fragile, fragility | X chromosome)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các nhiễm sắc thể (NST), (thuộc) nhiễm sắc thể (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | chromosomes, chromosomal)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các nhiễm sắc thể (NST), (thuộc) nhiễm sắc thể | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | chromosomes, chromosomal | specified NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các nhiễm sắc thể (NST), (thuộc) nhiễm sắc thể | giới tính | rối loạn phát triển tuyến sinh dục (đơn thuần) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | chromosomes, chromosomal | sex | gonadal dysgenesis (pure))
- Hội chứng | do bất thường | nhiễm sắc thể (Syndrome | due to abnormality | chromosomal)
- Hội chứng | do bất thường | nhiễm sắc thể | đặc hiệu KPLNK (Syndrome | due to abnormality | chromosomal | specified NEC)
- Hội chứng | nhiễm sắc thể (Syndrome | autosomal)
- Hội chứng | X dễ gãy (Syndrome | fragile X)
- Hội chứng Swyer (Swyer' s syndrome)
- Kiểu nhiễm sắc thể | 46, XX | thể lưỡng tính (thật) (Karyotype | 46, XX | hermaphrodite (true))
- Kiểu nhiễm sắc thể | 46, XX | với tuyến sinh dục có khía (Karyotype | 46, XX | with streak gonads)
- Kiểu nhiễm sắc thể | 46, XY | với tuyến sinh dục có khía (Karyotype | 46, XY | with streak gonads)
- Lưỡng tính (thật) | 46, XX với tuyến sinh dục có khía (Hermaphrodite, hermaphroditism (true) | 46, XX with streak gonads)
- Lưỡng tính (thật) | 46, XX/ 46, XY (Hermaphrodite, hermaphroditism (true) | 46, XX/ 46, XY)
- Lưỡng tính (thật) | 46, XY với tuyến sinh dục có khía (Hermaphrodite, hermaphroditism (true) | 46, XY with streak gonads)
- Lưỡng tính (thật) | thể khảm 46, XX/ 46, XY (Hermaphrodite, hermaphroditism (true) | chimera 46, XX/ 46, XY)
- Rối loạn phát triển | tuyến sinh dục (do bất thường nhiễm sắc thể) | đơn thuần, thuần tuý (Dysgenesis | gonadal (due to chromosomal anomaly) | pure)
- Thể khảm 46, XX/ 46, XY (Chimera 46, XX/ 46, XY)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q90-Q99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q90 | Hội chứng Down |
| Q91 | Hội chứng Edwards và/ hoặc hội chứng Patau |
| Q92 | Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần khác, không phân loại mục khác |
| Q93 | Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác |
| Q95 | Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác |
| Q96 | Hội chứng Turner |
| Q97 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác |
| Q98 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q90-Q99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
