Mã Q98 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other sex chromosome abnormalities, male phenotype, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam, không phân loại nơi khác”.
Từ Q98.0 đến Q98.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q98.0 | Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47, XXY · tên cũ: Hội chứng Kilnefeiter với kiểu nhiễm sắc thể 47, XXY | Klinefelter syndrome karyotype 47, XXY |
| Q98.1 | Hội chứng Klinefelter, nam giới có hơn 2 nhiễm sắc thể X · tên cũ: Hội chứng Kilnefeiter, nam có hơn 2 nhiễm sắc thể X | Klinefelter syndrome, male with more than two X chromosomes |
| Q98.2 | Hội chứng Klinefelter, nam giới có công thức nhiễm sắc thể 46, XX · tên cũ: Hội chứng Kilnefeiter, nam có kiểu nhiễm sắc thể 46, XX | Klinefelter syndrome, male with 46, XX karyotype |
| Q98.3 | Nam giới khác có công thức nhiễm sắc thể 46, XX · tên cũ: Nam khác với kiểu nhiễm sắc thể 46, XX | Other male with 46, XX karyotype |
| Q98.4 | Hội chứng Klinefelter, không xác định · tên cũ: Hội chứng Kilnefeiter không đặc hiệu | Klinefelter syndrome, unspecified |
| Q98.5 | Công thức nhiễm sắc thể 47, XYY · tên cũ: Kiểu nhiễm sắc thể 47, XYY | Karyotype 47, XYY |
| Q98.6 | Nam có cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính bất thường | Male with structurally abnormal sex chromosome |
| Q98.7 | Nam có thể khảm nhiễm sắc thể giới tính | Male with sex chromosome mosaicism |
| Q98.8 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nam · tên cũ: Các bất thường đặc hiệu của nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam | Other specified sex chromosome abnormalities, male phenotype |
| Q98.9 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam, không xác định · tên cũ: Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hiện nam, không đặc hiệu | Sex chromosome abnormality, male phenotype, unspecified |
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q98 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam, không phân loại nơi khác |
| Q98.0 | Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47, XXY | Hội chứng Kilnefeiter với kiểu nhiễm sắc thể 47, XXY |
| Q98.1 | Hội chứng Klinefelter, nam giới có hơn 2 nhiễm sắc thể X | Hội chứng Kilnefeiter, nam có hơn 2 nhiễm sắc thể X |
| Q98.2 | Hội chứng Klinefelter, nam giới có công thức nhiễm sắc thể 46, XX | Hội chứng Kilnefeiter, nam có kiểu nhiễm sắc thể 46, XX |
| Q98.3 | Nam giới khác có công thức nhiễm sắc thể 46, XX | Nam khác với kiểu nhiễm sắc thể 46, XX |
| Q98.4 | Hội chứng Klinefelter, không xác định | Hội chứng Kilnefeiter không đặc hiệu |
| Q98.5 | Công thức nhiễm sắc thể 47, XYY | Kiểu nhiễm sắc thể 47, XYY |
| Q98.8 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nam | Các bất thường đặc hiệu của nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam |
| Q98.9 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam, không xác định | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hiện nam, không đặc hiệu |
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q90-Q99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q90 | Hội chứng Down |
| Q91 | Hội chứng Edwards và/ hoặc hội chứng Patau |
| Q92 | Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần khác, không phân loại mục khác |
| Q93 | Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác |
| Q95 | Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác |
| Q96 | Hội chứng Turner |
| Q97 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác |
| Q99 | Bất thường nhiễm sắc thể khác không phân loại mục khác |