Mã ICD-10 Q95 — Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác

Q95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác, tiếng Anh là Balanced rearrangements and structural markers, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sắp xếp lại cân bằng và dấu ấn cấu trúc, không phân loại nơi khác”.

Q95mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Q90-Q99nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của Q95

Từ Q95.0 đến Q95.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q95.0 Chuyển đoạn và lặp đoạn không gây mất cân bằng gen ở cá thể bình thường · tên cũ: Chuyển và thêm đoạn cân bằng ở cá thể bình thườngBalanced translocation and insertion in normal individual
Q95.1 Đảo đoạn nhiễm sắc thể ở cá thể bình thường Chromosome inversion in normal individual
Q95.2 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường không gây mất cân bằng gen ở cá thể bất thường · tên cũ: Sắp xếp lại cân bằng nhiễm sắc thể thường ở cá thể không bình thườngBalanced autosomal rearrangement in abnormal individual
Q95.3 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính/ thường không gây mất cân bằng gen ở cá thể bất thường · tên cũ: Sắp xếp lại cân bằng nhiễm sắc thể thường/ nhiễm sắc thể giới tính ở cá thể không bình thườngBalanced sex/ autosomal rearrangement in abnormal individual
Q95.4 Cá thể bình thường có mang bất thường vùng dị nhiễm sắc · tên cũ: Cá thể có dấu ấn chất dị nhiễm sắtIndividuals with marker heterochromatin
Q95.5 Cá thể có vị trí dễ gãy ở nhiễm sắc thể thường · tên cũ: Cá thể có đoạn nhiễm sắc thể thường dễ gãyIndividuals with autosomal fragile site
Q95.8 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc dấu ấn bất thường cấu trúc khác · tên cũ: Sắp xếp lại cân bằng và dấu ấn cấu trúc khácOther balanced rearrangements and structural markers
Q95.9 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc dấn ấn bất thường cấu trúc, không xác định · tên cũ: Sắp xếp lại cân bằng và dấu ấn cấu trúc, không đặc hiệuBalanced rearrangement and structural marker, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q95Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khácSắp xếp lại cân bằng và dấu ấn cấu trúc, không phân loại nơi khác
Q95.0Chuyển đoạn và lặp đoạn không gây mất cân bằng gen ở cá thể bình thườngChuyển và thêm đoạn cân bằng ở cá thể bình thường
Q95.2Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường không gây mất cân bằng gen ở cá thể bất thườngSắp xếp lại cân bằng nhiễm sắc thể thường ở cá thể không bình thường
Q95.3Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính/ thường không gây mất cân bằng gen ở cá thể bất thườngSắp xếp lại cân bằng nhiễm sắc thể thường/ nhiễm sắc thể giới tính ở cá thể không bình thường
Q95.4Cá thể bình thường có mang bất thường vùng dị nhiễm sắcCá thể có dấu ấn chất dị nhiễm sắt
Q95.5Cá thể có vị trí dễ gãy ở nhiễm sắc thể thườngCá thể có đoạn nhiễm sắc thể thường dễ gãy
Q95.8Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc dấu ấn bất thường cấu trúc khácSắp xếp lại cân bằng và dấu ấn cấu trúc khác
Q95.9Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc dấn ấn bất thường cấu trúc, không xác địnhSắp xếp lại cân bằng và dấu ấn cấu trúc, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q95

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | Các NST thường KPLNK | đoạn dễ gãy (Abnormal, abnormality, abnormalities | autosomes NEC | fragile site)
  • Chuyển vị, chuyển dịch | cân bằng | các nhiễm sắc thể (Translocation | balanced | chromosomes)
  • Chuyển vị, chuyển dịch | cân bằng | các nhiễm sắc thể | trong cá thể bình thường (Translocation | balanced | chromosomes | in normal individual)
  • Chuyển vị, chuyển dịch | cân bằng | nhiễm sắc thể thường (Translocation | balanced | autosomal)
  • Chuyển vị, chuyển dịch | cân bằng | nhiễm sắc thể thường | trong cá thể bình thường (Translocation | balanced | autosomal | in normal individual)
  • Dấu ấn chất dị nhiễm sắt (Marker heterochromatin)
  • Dễ gãy, giòn | vị trí nhiễm sắc thể phi giới tính (Fragile, fragility | non- sex chromosome site)
  • Dễ gãy, giòn | vị trí nhiễm sắc thể thường (Fragile, fragility | autosomal site)
  • Sắp xếp lại, nhiễm sắc thể | cân bằng (trong) (Rearrangement, chromosomal | balanced (in))
  • Sắp xếp lại, nhiễm sắc thể | cân bằng (trong) | cá thể bất thường (nhiễm sắc thể thường) (Rearrangement, chromosomal | balanced (in) | abnormal individual (autosomal))
  • Sắp xếp lại, nhiễm sắc thể | cân bằng (trong) | cá thể bất thường (nhiễm sắc thể thường) | nhiễm sắc thể giới tính/ nhiễm sắc thể phi giới tính (Rearrangement, chromosomal | balanced (in) | abnormal individual (autosomal) | sex/ non- sex chromosomes)
  • Sắp xếp lại, nhiễm sắc thể | cân bằng (trong) | cá thể bất thường (nhiễm sắc thể thường) | nhiễm sắc thể phi giới tính (nhiễm sắc thể thường) (Rearrangement, chromosomal | balanced (in) | abnormal individual (autosomal) | non- sex (autosomal) chromosomes)
  • Sắp xếp lại, nhiễm sắc thể | cân bằng (trong) | đặc hiệu KPLNK (Rearrangement, chromosomal | balanced (in) | specified NEC)
  • Sự đảo ngược | nhiễm sắc thể ở cá thể bình thường (Inversion | chromosome in normal individual)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q90-Q99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q90Hội chứng Down
Q91Hội chứng Edwards và/ hoặc hội chứng Patau
Q92Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần khác, không phân loại mục khác
Q93Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác
Q96Hội chứng Turner
Q97Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác
Q98Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác
Q99Bất thường nhiễm sắc thể khác không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q95 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q95 là "Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác", tên tiếng Anh là "Balanced rearrangements and structural markers, not elsewhere classified", thuộc nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q95 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q95 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q95.0 (Chuyển đoạn và lặp đoạn không gây mất cân bằng gen ở cá thể bình thường); Q95.1 (Đảo đoạn nhiễm sắc thể ở cá thể bình thường); Q95.2 (Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường không gây mất cân bằng gen ở cá thể bất thường); Q95.3 (Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính/ thường không gây mất cân bằng gen ở cá thể bất thường); Q95.4 (Cá thể bình thường có mang bất thường vùng dị nhiễm sắc); Q95.5 (Cá thể có vị trí dễ gãy ở nhiễm sắc thể thường)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q95 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q95 là "Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Sắp xếp lại cân bằng và dấu ấn cấu trúc, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ