Mã Q92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other trisomies and partial trisomies of the autosomes, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ba nhiễm sắc thể và một phần ba nhiễm sắc thể khác của nhiễm sắc thể thường, không phân loại nơi khác”.
Từ Q92.0 đến Q92.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q92.0 | Thể tam nhiễm sắc thể hoàn toàn, không phân ly trong giảm phân · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể hoàn toàn, giảm phân không phân ly | Whole chromosome trisomy, meiotic nondisjunction |
| Q92.1 | Thể tam nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (gián phân không phân ly) | Whole chromosome trisomy, mosaicism (mitotic nondisjunction) |
| Q92.2 | Thể tam nhiễm sắc thể một phần, lớn · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể một phần lớn | Major partial trisomy |
| Q92.3 | Thể tam nhiễm sắc thể một phần, nhỏ · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể một phần nhỏ | Minor partial trisomy |
| Q92.4 | Sự nhân đôi [sao chép] nhiễm sắc tử chỉ thấy ở cuối kỳ đầu [đầu kỳ giữa] · tên cũ: Sự nhân đôi chỉ thấy ở tiền pha giữa (tiền trung kỳ) | Duplications seen only at prometaphase |
| Q92.5 | Sự nhân đôi [sao chép] nhiễm sắc tử kèm đột biến cấu trúc phức tạp khác · tên cũ: Nhân đôi cùng với sự sắp xếp lại các phức hợp khác | Duplications with other complex rearrangements |
| Q92.6 | Nhiễm sắc thể có dấu ấn phụ [siêu số, thừa] · tên cũ: Nhiễm sắc thể có dấu ấn ngoài | Extra marker chromosomes |
| Q92.7 | Thể tam bội và/ hoặc thể đa bội · tên cũ: Tam bội và đa bội | Triploidy and polyploidy |
| Q92.8 | Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần xác định khác · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể đặc hiệu khác và ba nhiễm sắc thể một phần của nhiễm sắc thể thường | Other specified trisomies and partial trisomies of autosomes |
| Q92.9 | Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần, không xác định · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể và một phần ba nhiễm sắc thể của nhiễm sắc thể thường, không đặc hiệu | Trisomy and partial trisomy of autosomes, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nhân đôi [sao chép] một phần hay toàn thể nhiễm sắc thể
Coding Guidance: Whole arm or more duplicated.
Hướng dẫn mã hóa: Nhân đôi [so chép] một phần nhiễm sắc thể.
Coding Guidance: Less than whole arm duplicated.
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q92 | Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần khác, không phân loại mục khác | Ba nhiễm sắc thể và một phần ba nhiễm sắc thể khác của nhiễm sắc thể thường, không phân loại nơi khác |
| Q92.0 | Thể tam nhiễm sắc thể hoàn toàn, không phân ly trong giảm phân | Ba nhiễm sắc thể hoàn toàn, giảm phân không phân ly |
| Q92.1 | Thể tam nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) | Ba nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (gián phân không phân ly) |
| Q92.2 | Thể tam nhiễm sắc thể một phần, lớn | Ba nhiễm sắc thể một phần lớn |
| Q92.3 | Thể tam nhiễm sắc thể một phần, nhỏ | Ba nhiễm sắc thể một phần nhỏ |
| Q92.4 | Sự nhân đôi [sao chép] nhiễm sắc tử chỉ thấy ở cuối kỳ đầu [đầu kỳ giữa] | Sự nhân đôi chỉ thấy ở tiền pha giữa (tiền trung kỳ) |
| Q92.5 | Sự nhân đôi [sao chép] nhiễm sắc tử kèm đột biến cấu trúc phức tạp khác | Nhân đôi cùng với sự sắp xếp lại các phức hợp khác |
| Q92.6 | Nhiễm sắc thể có dấu ấn phụ [siêu số, thừa] | Nhiễm sắc thể có dấu ấn ngoài |
| Q92.7 | Thể tam bội và/ hoặc thể đa bội | Tam bội và đa bội |
| Q92.8 | Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần xác định khác | Ba nhiễm sắc thể đặc hiệu khác và ba nhiễm sắc thể một phần của nhiễm sắc thể thường |
| Q92.9 | Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần, không xác định | Ba nhiễm sắc thể và một phần ba nhiễm sắc thể của nhiễm sắc thể thường, không đặc hiệu |
34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q90-Q99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q90 | Hội chứng Down |
| Q91 | Hội chứng Edwards và/ hoặc hội chứng Patau |
| Q93 | Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác |
| Q95 | Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác |
| Q96 | Hội chứng Turner |
| Q97 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác |
| Q98 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác |
| Q99 | Bất thường nhiễm sắc thể khác không phân loại mục khác |