Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 Q93 — Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác
Mã Q93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Monosomies and deletions from the autosomes, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đơn nhiễm sắc thể và mất đoạn của nhiễm sắc thể thường, không phân loại nơi khác”.
Q93mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Q90-Q99nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10
10 mã chi tiết của Q93
Từ Q93.0 đến Q93.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
Q93.0
Thể đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn không phân ly trong giảm phân · tên cũ: Đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn, giảm phân không phân ly
Whole chromosome monosomy, meiotic nondisjunction
Q93.1
Thể đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) · tên cũ: Đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (không phân ly khi gián phân)
Nhiễm sắc thể hình vòng và/ hoặc hai tâm động · tên cũ: Nhiễm sắc thể vòng hay hai tâm
Chromosome replaced with ring or dicentric
Q93.3
Mất đoạn cánh ngắn nhiễm sắc thể số 4
Deletion of short arm of chromosome 4
Q93.4
Mất đoạn cánh ngắn nhiễm sắc thể số 5
Deletion of short arm of chromosome 5
Q93.5
Mất đoạn khác của nhiễm sắc thể
Other deletions of part of a chromosome
Q93.6
Mất đoạn nhiễm sắc thể chỉ thấy ở cuối kỳ đầu [đầu kỳ giữa] · tên cũ: Mất đoạn chỉ thấy ở tiền pha giữa (tiền trung kỳ)
Deletions seen only at prometaphase
Q93.7
Mất đoạn nhiễm sắc thể kèm đột biến cấu trúc phức tạp khác · tên cũ: Mất đoạn với sắp xếp lại các phức hợp khác
Deletions with other complex rearrangements
Q93.8
Mất đoạn của nhiễm sắc thể thường khác
Other deletions from the autosomes
Q93.9
Mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không xác định · tên cũ: Mất đoạn của nhiễm sắc thể thường, không đặc hiệu
Deletion from autosomes, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Q93
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Wolff- Hirschorn
Coding Guidance: Wolff- Hirschorn syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng mèo kêu
Coding Guidance: Cri- du- chat syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Angelman
Coding Guidance: Angelman syndrome
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q93
Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác
Đơn nhiễm sắc thể và mất đoạn của nhiễm sắc thể thường, không phân loại nơi khác
Q93.0
Thể đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn không phân ly trong giảm phân
Đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn, giảm phân không phân ly
Q93.1
Thể đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân)
Đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (không phân ly khi gián phân)
Q93.2
Nhiễm sắc thể hình vòng và/ hoặc hai tâm động
Nhiễm sắc thể vòng hay hai tâm
Q93.6
Mất đoạn nhiễm sắc thể chỉ thấy ở cuối kỳ đầu [đầu kỳ giữa]
Mất đoạn chỉ thấy ở tiền pha giữa (tiền trung kỳ)
Q93.7
Mất đoạn nhiễm sắc thể kèm đột biến cấu trúc phức tạp khác
Mất đoạn với sắp xếp lại các phức hợp khác
Q93.9
Mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không xác định
Mất đoạn của nhiễm sắc thể thường, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q93
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | NST, thuộc NST | sự thay thế hai tâm (Abnormal, abnormality, abnormalities | chromosome, chromosomal | dicentric replacement)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | NST, thuộc NST | sự thay thế vòng (Abnormal, abnormality, abnormalities | chromosome, chromosomal | ring replacement)
Hội chứng | mèo kêu (Syndrome | cri- du- chat)
Hội chứng | nhiễm sắc thể | thiếu nhánh dài 18 (Syndrome | chromosome | 18 long arm deletion)
Hội chứng | nhiễm sắc thể | thiếu nhánh dài 21 (Syndrome | chromosome | 21 long arms deletion)
Hội chứng | nhiễm sắc thể | thiếu nhánh ngắn 4 (Syndrome | chromosome | 4 short arm deletion)
Hội chứng | nhiễm sắc thể | thiếu nhánh ngắn 5 (Syndrome | chromosome | 5 short arm deletion)
Hội chứng | tiếng mèo kêu (Syndrome | cat- cry)
Hội chứng Angelman (Angelman syndrome)
Hội chứng con rối hạnh phúc (Happy puppet syndrome)
Hội chứng Cri- du- chat (Cri- du- chat syndrome)
Hội chứng Wolff- Hirschorn (Wolff- Hirschorn syndrome)
Mèo | hội chứng kêu (Cat | cry syndrome)
Nhiễm sắc thể | hội chứng nhánh dài 18 hoặc 21 (Chromosome | long arm l8 or 21 syndrome)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | hội chứng nhánh dài nhiễm sắc thể 18 hoặc 21 (Deletion | long arm chromosome 18 or 21 syndrome)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | hội chứng nhánh dài nhiễm sắc thể 18 hoặc 21 | đặc hiệu KPLNK (Deletion | long arm chromosome 18 or 21 syndrome | specified NEC)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | hội chứng nhánh dài nhiễm sắc thể 18 hoặc 21 | với sắp xếp lại các phức hợp KPLNK (Deletion | long arm chromosome 18 or 21 syndrome | with complex rearrangements NEC)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | nhiễm sắc thể | chỉ thấy ở tiền pha giữa (Deletion | chromosome | seen only at prometaphase)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | nhiễm sắc thể | nhánh ngắn | 4 (Deletion | chromosome | short arm | 4)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | nhiễm sắc thể | nhánh ngắn | 5 (Deletion | chromosome | short arm | 5)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | nhiễm sắc thể | nhánh ngắn | phần đặc hiệu KPLNK (Deletion | chromosome | short arm | specified part NEC)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | nhiễm sắc thể | phần đặc hiệu KPLNK (Deletion | chromosome | specified part NEC)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | nhiễm sắc thể | phần, một phần (Deletion | chromosome | part)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | nhiễm sắc thể | với sắp xếp lại các phức hợp KPLNK (Deletion | chromosome | with complex rearrangements NEC)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | nhiễm sắc thể thường (Deletion | autosome)
Sự đứt đoạn, thiếu đoạn | nhiễm sắc thể thường | đặc hiệu KPLNK (Deletion | autosome | specified NEC)
Thay thế nhiễm sắc thể bằng vòng hoặc hai trung tâm (Replaced chromosome by ring or dicentric)
Thiếu một nhiễm sắc thể, hiện tượng đơn thể (Monosomy)
Thiếu một nhiễm sắc thể, hiện tượng đơn thể | đặc hiệu KPLNK (Monosomy | specified NEC)
Thiếu một nhiễm sắc thể, hiện tượng đơn thể | toàn bộ nhiễm sắc thể | không phân ly khi giảm phân (Monosomy | whole chromosome | meiotic nondisjunction)
Thiếu một nhiễm sắc thể, hiện tượng đơn thể | toàn bộ nhiễm sắc thể | thể khảm (Monosomy | whole chromosome | mosaicism)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q93 là "Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Monosomies and deletions from the autosomes, not elsewhere classified", thuộc nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q93 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q93 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Q93.0 (Thể đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn không phân ly trong giảm phân); Q93.1 (Thể đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân)); Q93.2 (Nhiễm sắc thể hình vòng và/ hoặc hai tâm động); Q93.3 (Mất đoạn cánh ngắn nhiễm sắc thể số 4); Q93.4 (Mất đoạn cánh ngắn nhiễm sắc thể số 5); Q93.5 (Mất đoạn khác của nhiễm sắc thể)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q93 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q93 là "Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Đơn nhiễm sắc thể và mất đoạn của nhiễm sắc thể thường, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.