Mã Q91 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng Edwards và/ hoặc hội chứng Patau, tiếng Anh là Edwards syndrome and Patau syndrome. Mã này nằm trong nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hội chứng Edwards và hội chứng Patau”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ Q91.0 đến Q91.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q91.0 | Thể tam nhiễm sắc thể 18, không phân ly trong giảm phân · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể 18, giảm phân không phân ly | Trisomy 18, meiotic nondisjunction |
| Q91.1 | Thể tam nhiễm sắc thể 18, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể 18, thể khảm (gián phân không phân ly) | Trisomy 18, mosaicism (mitotic nondisjunction) |
| Q91.2 | Thể tam nhiễm sắc thể 18, chuyển đoạn · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể 18, chuyển đoạn | Trisomy 18, translocation |
| Q91.3 | Hội chứng Edwards, không xác định · tên cũ: Hội chứng Edward không đặc hiệu | Edwards syndrome, unspecified |
| Q91.4 | Thể tam nhiễm sắc thể 13, không phân ly trong giảm phân · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể 13, giảm phân không phân ly | Trisomy 13, meiotic nondisjunction |
| Q91.5 | Thể tam nhiễm sắc thể 13, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể 13, thể khảm (không phân ly khi gián phân) | Trisomy 13, mosaicism (mitotic nondisjunction) |
| Q91.6 | Thể tam nhiễm sắc thể 13, chuyển đoạn · tên cũ: Ba nhiễm sắc thể 13, chuyển đoạn | Trisomy 13, translocation |
| Q91.7 | Hội chứng Patau, không xác định · tên cũ: Hội chứng Patau, không đặc hiệu | Patau syndrome, unspecified |
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q91 | Hội chứng Edwards và/ hoặc hội chứng Patau | Hội chứng Edwards và hội chứng Patau |
| Q91.0 | Thể tam nhiễm sắc thể 18, không phân ly trong giảm phân | Ba nhiễm sắc thể 18, giảm phân không phân ly |
| Q91.1 | Thể tam nhiễm sắc thể 18, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) | Ba nhiễm sắc thể 18, thể khảm (gián phân không phân ly) |
| Q91.2 | Thể tam nhiễm sắc thể 18, chuyển đoạn | Ba nhiễm sắc thể 18, chuyển đoạn |
| Q91.3 | Hội chứng Edwards, không xác định | Hội chứng Edward không đặc hiệu |
| Q91.4 | Thể tam nhiễm sắc thể 13, không phân ly trong giảm phân | Ba nhiễm sắc thể 13, giảm phân không phân ly |
| Q91.5 | Thể tam nhiễm sắc thể 13, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) | Ba nhiễm sắc thể 13, thể khảm (không phân ly khi gián phân) |
| Q91.6 | Thể tam nhiễm sắc thể 13, chuyển đoạn | Ba nhiễm sắc thể 13, chuyển đoạn |
| Q91.7 | Hội chứng Patau, không xác định | Hội chứng Patau, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | Q91 — Hội chứng Edward và hội chứng Pateau | 46/2016/TT-BYT |
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q90-Q99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q90 | Hội chứng Down |
| Q92 | Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần khác, không phân loại mục khác |
| Q93 | Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác |
| Q95 | Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác |
| Q96 | Hội chứng Turner |
| Q97 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác |
| Q98 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác |
| Q99 | Bất thường nhiễm sắc thể khác không phân loại mục khác |