Mã ICD-10 Q96 — Hội chứng Turner

Q96 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng Turner, tiếng Anh là Turner syndrome. Mã này nằm trong nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

Q96mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q90-Q99nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của Q96

Từ Q96.0 đến Q96.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q96.0 Công thức nhiễm sắc thể 45, X · tên cũ: Kiểu nhiễm sắc thể 45, XKaryotype 45, X
Q96.1 Công thức nhiễm sắc thể 46, X iso (Xq) · tên cũ: Kiểu nhiễm sắc thể 46, X iso (Xq)Karyotype 46, X iso (Xq)
Q96.2 Công thức nhiễm sắc thể 46, X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq) · tên cũ: Kiểu nhiễm sắc thể 46, X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq)Karyotype 46, X with abnormal sex chromosome, except iso (Xq)
Q96.3 Thể khảm, 45, X/ 46, XX hay XY Mosaicism, 45, X/ 46, XX or XY
Q96.4 Thể khảm, 45, X/ dòng tế bào khác có nhiễm sắc thể giới tính bất thường Mosaicism, 45, X/ other cell line (s) with abnormal sex chromosome
Q96.8 Thể khác của hội chứng Turner · tên cũ: Các dạng khác của hội chứng TurnerOther variants of Turner syndrome
Q96.9 Hội chứng Turner, không xác định · tên cũ: Hội chứng Turner, không đặc hiệuTurner syndrome, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q96.0Công thức nhiễm sắc thể 45, XKiểu nhiễm sắc thể 45, X
Q96.1Công thức nhiễm sắc thể 46, X iso (Xq)Kiểu nhiễm sắc thể 46, X iso (Xq)
Q96.2Công thức nhiễm sắc thể 46, X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq)Kiểu nhiễm sắc thể 46, X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq)
Q96.8Thể khác của hội chứng TurnerCác dạng khác của hội chứng Turner
Q96.9Hội chứng Turner, không xác địnhHội chứng Turner, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã Q96

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.Q96.9 — Hội chứng Tumer46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã Q96

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các nhiễm sắc thể (NST), (thuộc) nhiễm sắc thể | giới tính | (hội chứng) Turner (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | chromosomes, chromosomal | sex | Turner 's)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các nhiễm sắc thể (NST), (thuộc) nhiễm sắc thể | giới tính | (hội chứng) Turner | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | chromosomes, chromosomal | sex | Turner 's | specified NEC)
  • Hiện tượng khảm (nhiễm sắc thể thường) (nhiễm sắc thể) | 45, X/ | 46, XX (Mosaicism, mosaic (autosomal) (chromosomal) | 45, X/ | 46, XX)
  • Hiện tượng khảm (nhiễm sắc thể thường) (nhiễm sắc thể) | 45, X/ | 46, XY (Mosaicism, mosaic (autosomal) (chromosomal) | 45, X/ | 46, XY)
  • Hiện tượng khảm (nhiễm sắc thể thường) (nhiễm sắc thể) | 45, X/ | dòng tế bào KPLNK có bất thường nhiễm sắc thể giới tính (Mosaicism, mosaic (autosomal) (chromosomal) | 45, X/ | cell lines NEC with abnormal sex chromosome)
  • Hội chứng Morgagni- Turner (- Albright) (Morgagni- Turner (- Albright) syndrome)
  • Hội chứng Turner- Ullrich (Turner- Ullrich syndrome)
  • Hội chứng XO (XO syndrome)
  • Kiểu nhiễm sắc thể | 45, X (Karyotype | 45, X)
  • Kiểu nhiễm sắc thể | 46, X | iso (Xq) (Karyotype | 46, X | iso (Xq))
  • Kiểu nhiễm sắc thể | 46, X | với bất thường ngoại trừ iso (Xq) (Karyotype | 46, X | with abnormality except iso (Xq))
  • Rối loạn phát triển | tuyến sinh dục (do bất thường nhiễm sắc thể) (Dysgenesis | gonadal (due to chromosomal anomaly))
  • Thiếu một nhiễm sắc thể, hiện tượng đơn thể | X (Monosomy | X)
  • Turner | hội chứng (Turner' s | syndrome)
  • Turner | hội chứng | đặc hiệu KPLNK (Turner' s | syndrome | specified NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q90-Q99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q90Hội chứng Down
Q91Hội chứng Edwards và/ hoặc hội chứng Patau
Q92Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần khác, không phân loại mục khác
Q93Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác
Q95Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác
Q97Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác
Q98Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác
Q99Bất thường nhiễm sắc thể khác không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q96 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q96 là "Hội chứng Turner", tên tiếng Anh là "Turner syndrome", thuộc nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q96 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q96 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q96.0 (Công thức nhiễm sắc thể 45, X); Q96.1 (Công thức nhiễm sắc thể 46, X iso (Xq)); Q96.2 (Công thức nhiễm sắc thể 46, X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq)); Q96.3 (Thể khảm, 45, X/ 46, XX hay XY); Q96.4 (Thể khảm, 45, X/ dòng tế bào khác có nhiễm sắc thể giới tính bất thường); Q96.8 (Thể khác của hội chứng Turner)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã Q96 có được hưởng chế độ gì không?

Mã Q96 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ