Mã ICD-10 Q97 — Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác
Mã Q97 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other sex chromosome abnormalities, female phenotype, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại nơi khác”.
6 mã chi tiết của Q97
Từ Q97.0 đến Q97.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q97.0 | Công thức nhiễm sắc thể 47, XXX · tên cũ: Kiểu nhiễm sắc thể 47, XXX | Karyotype 47, XXX |
| Q97.1 | Nữ có hơn 3 nhiễm sắc thể X | Female with more than three X chromosomes |
| Q97.2 | Thể khảm, dòng có số lượng nhiễm sắc thể X khác nhau · tên cũ: Thể khảm, dòng có nhiễm sắc thể X khác nhau | Mosaicism, lines with various numbers of X chromosomes |
| Q97.3 | Nữ có công thức nhiễm sắc thể 46, XY · tên cũ: Nữ có kiểu nhiễm sắc thể 46, XY | Female with 46, XY karyotype |
| Q97.8 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nữ · tên cũ: Kiểu hình nữ có bất thường nhiễm sắc thể giới tính đặc hiệu khác | Other specified sex chromosome abnormalities, female phenotype |
| Q97.9 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nữ, không xác định · tên cũ: Kiểu hình nữ có bất thường nhiễm sắc thể giới tính, không đặc hiệu | Sex chromosome abnormality, female phenotype, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q97 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại nơi khác |
| Q97.0 | Công thức nhiễm sắc thể 47, XXX | Kiểu nhiễm sắc thể 47, XXX |
| Q97.2 | Thể khảm, dòng có số lượng nhiễm sắc thể X khác nhau | Thể khảm, dòng có nhiễm sắc thể X khác nhau |
| Q97.3 | Nữ có công thức nhiễm sắc thể 46, XY | Nữ có kiểu nhiễm sắc thể 46, XY |
| Q97.8 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nữ | Kiểu hình nữ có bất thường nhiễm sắc thể giới tính đặc hiệu khác |
| Q97.9 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nữ, không xác định | Kiểu hình nữ có bất thường nhiễm sắc thể giới tính, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q97
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | NST, thuộc NST | giới tính | kiểu hình nữ (Abnormal, abnormality, abnormalities | chromosome, chromosomal | sex | female phenotype)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | NST, thuộc NST | giới tính | kiểu hình nữ | đặc hiệu KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | chromosome, chromosomal | sex | female phenotype | specified NEC)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | NST, thuộc NST | nữ có hơn ba nhiễm sắc thể X (Abnormal, abnormality, abnormalities | chromosome, chromosomal | female with more than three X chromosomes)
- Bộ ba, gấp ba | nhiiemx sắc thể X, ở nữ (Triple | X, female)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các nhiễm sắc thể (NST), (thuộc) nhiễm sắc thể | giới tính | kiểu hình nữ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | chromosomes, chromosomal | sex | female phenotype)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các nhiễm sắc thể (NST), (thuộc) nhiễm sắc thể | giới tính | kiểu hình nữ | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | chromosomes, chromosomal | sex | female phenotype | specified NEC)
- Giới tính | thể khảm nhiễm sắc thể (Sex | chromosome mosaics)
- Giới tính | thể khảm nhiễm sắc thể | dòng có số nhiễm sắc thể X khác nhau (Sex | chromosome mosaics | lines with various numbers of X chromosomes)
- Hiện tượng khảm (nhiễm sắc thể thường) (nhiễm sắc thể) | nhiễm sắc thể giới tính | nữ KPLNK (Mosaicism, mosaic (autosomal) (chromosomal) | sex chromosome | female NEC)
- Hiện tượng khảm (nhiễm sắc thể thường) (nhiễm sắc thể) | nhiễm sắc thể giới tính | nữ KPLNK | dòng có số nhiễm sắc thể X khác nhau (Mosaicism, mosaic (autosomal) (chromosomal) | sex chromosome | female NEC | lines with various numbers of X chromosomes)
- Hội chứng | 48, XXXX (Syndrome | 48, XXXX)
- Hội chứng | 49, XXXXX (Syndrome | 49, XXXXX)
- Hội chứng | ba nhiễm sắc thể X, nữ (Syndrome | triple X, female)
- Hội chứng | do bất thường | nhiễm sắc thể | giới tính | kiểu hình nữ (Syndrome | due to abnormality | chromosomal | sex | female phenotype)
- Hội chứng | năm X (Syndrome | penta X)
- Hội chứng | XXXX, nữ (Syndrome | XXXX, female)
- Hội chứng | XXXXX, nữ (Syndrome | XXXXX, female)
- Hội chứng Carr- Barr- Plunkett (Carr- Barr- Plunkett syndrome)
- Hội chứng năm nhiễm sắc thể X (Pentasomy X syndrome)
- Hội chứng XXXX, ở nữ (XXXX syndrome, female)
- Hội chứng XXXXX, ở nữ (XXXXX syndrome, female)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | NST giới tính | kiểu hình nữ (Absence (organ or part) (complete or partial) | sex chromosome | female phenotype)
- Kiểu nhiễm sắc thể | 46, XY | (ở) nữ (Karyotype | 46, XY | female)
- Kiểu nhiễm sắc thể | 47, XXX (Karyotype | 47, XXX)
- Phụ (bẩm sinh) | (các) NST KPLNK (không phải giới tính) | giới tính | kiểu hình nữ (Accessory (congenital) | chromosome (s) NEC (non- sex) | sex | female phenotype)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q90-Q99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q90 | Hội chứng Down |
| Q91 | Hội chứng Edwards và/ hoặc hội chứng Patau |
| Q92 | Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/ hoặc một phần khác, không phân loại mục khác |
| Q93 | Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/ hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác |
| Q95 | Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/ hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác |
| Q96 | Hội chứng Turner |
| Q98 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác |
| Q99 | Bất thường nhiễm sắc thể khác không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q90-Q99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
