Mã Q18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/ hoặc cổ, tiếng Anh là Other congenital malformations of face and neck. Mã này nằm trong nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của mặt và cổ”.
Từ Q18.0 đến Q18.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q18.0 | Dị tật xoang, đường rò và/ hoặc nang khe mang · tên cũ: Xoang, rò và nang khe mang | Sinus, fistula and cyst of branchial cleft |
| Q18.1 | Di tật rò và/ hoặc nang luân nhĩ · tên cũ: Rò luân nhĩ | Preauricular sinus and cyst |
| Q18.2 | Dị tật khe mang khác | Other branchial cleft malformations |
| Q18.3 | Dị tật màng da cổ · tên cũ: Màng da cổ | Webbing of neck |
| Q18.4 | Dị tật miệng rộng [dị tật khe hở ngang mặt] · tên cũ: Tật mồm rộng | Macrostomia |
| Q18.5 | Dị tật miệng nhỏ · tên cũ: Tật mồm nhỏ | Microstomia |
| Q18.6 | Dị tật môi to · tên cũ: Phì đại môi bẩm sinh | Macrocheilia |
| Q18.7 | Dị tật môi nhỏ · tên cũ: Thiểu sản môi | Microcheilia |
| Q18.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác ở mặt và/ hoặc cổ · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác ở mặt và cổ | Other specified congenital malformations of face and neck |
| Q18.9 | Dị tật bẩm sinh ở mặt và/ hoặc cổ, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh ở mặt và cổ, không đặc hiệu | Congenital malformation of face and neck, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Dấu tích khe mang
Coding Guidance: Branchial vestige
Hướng dẫn mã hóa: Rò (ở): tai, bẩm sinh cổ- tai Rò và/ hoặc nang trước gờ bình tai
Coding Guidance: Fistula (of): auricle, congenital cervicoaural Pretragal sinus and cyst
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật khe mang không xác định khác Dị tật vành tai ở vị trí cổ Não tai
Coding Guidance: Branchial cleft malformation NOS Cervical auricle Otocephaly
Hướng dẫn mã hóa: Mảng da thừa hai bên cổ [dị tật mang cánh bướm]
Coding Guidance: Pterygium colli
Hướng dẫn mã hóa: Phì đại môi bẩm sinh
Coding Guidance: Hypertrophy of lip, congenital
Hướng dẫn mã hóa: Đường giữa: nang ở mặt và cổ lỗ rò ở mặt và cổ xoang ở mặt và cổ
Coding Guidance: Medial: cyst of face and neck fistula of face and neck sinus of face and neck
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh không xác định khác ở mặt và cổ
Coding Guidance: Congenital anomaly NOS of face and neck
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q18 | Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/ hoặc cổ | Các dị tật bẩm sinh khác của mặt và cổ |
| Q18.0 | Dị tật xoang, đường rò và/ hoặc nang khe mang | Xoang, rò và nang khe mang |
| Q18.1 | Di tật rò và/ hoặc nang luân nhĩ | Rò luân nhĩ |
| Q18.3 | Dị tật màng da cổ | Màng da cổ |
| Q18.4 | Dị tật miệng rộng [dị tật khe hở ngang mặt] | Tật mồm rộng |
| Q18.5 | Dị tật miệng nhỏ | Tật mồm nhỏ |
| Q18.6 | Dị tật môi to | Phì đại môi bẩm sinh |
| Q18.7 | Dị tật môi nhỏ | Thiểu sản môi |
| Q18.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác ở mặt và/ hoặc cổ | Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác ở mặt và cổ |
| Q18.9 | Dị tật bẩm sinh ở mặt và/ hoặc cổ, không xác định | Dị tật bẩm sinh ở mặt và cổ, không đặc hiệu |
53 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q10-Q18 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q10 | Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt |
| Q11 | Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to |
| Q12 | Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể |
| Q13 | Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt |
| Q14 | Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt |
| Q15 | Dị tật bẩm sinh khác của mắt |
| Q16 | Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực |
| Q17 | Dị tật bẩm sinh khác ở tai |