Mã ICD-10 Q11 — Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to
Mã Q11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to, tiếng Anh là Anophthalmos, microphthalmos and macrophthalmos. Mã này nằm trong nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật không có mắt, mắt bé, mắt to”.
4 mã chi tiết của Q11
Từ Q11.0 đến Q11.3.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q11.0 | Dị tật nhãn cầu dạng túi · tên cũ: Nhãn cầu dạng túi | Cystic eyeball |
| Q11.1 | Dị tật không có mắt khác · tên cũ: Các tật không có mắt khác | Other anophthalmos |
| Q11.2 | Dị tật mắt bé | Microphthalmos |
| Q11.3 | Dị tật mắt to | Macrophthalmos |
Ghi chú phân loại của mã Q11
Hướng dẫn mã hóa: Bất sản nhãn cầu Thiểu sản nhãn cầu
Coding Guidance: Agenesis of eye Aplasia of eye
Hướng dẫn mã hóa: Tật ẩn mắt không xác định khác Loạn sản mắt Giảm sản mắt Mắt sơ khai Loại trừ: hội chứng mắt ẩn (Q87.0)
Coding Guidance: Cryptophthalmos NOS Dysplasia of eye Hypoplasia of eye Rudimentary eye Excl.: cryptophthalmos syndrome (Q87.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: mắt to do hội chứng Glôcôm bẩm sinh (Q15.0)
Coding Guidance: Excl.: macrophthalmos in congenital glaucoma (Q15.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q11 | Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to | Các dị tật không có mắt, mắt bé, mắt to |
| Q11.0 | Dị tật nhãn cầu dạng túi | Nhãn cầu dạng túi |
| Q11.1 | Dị tật không có mắt khác | Các tật không có mắt khác |
Từ khoá dẫn tới mã Q11
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (Thuộc) nang, (thuộc) túi mật | nhãn cầu (bẩm sinh) (Cystic | eyeball (congenital))
- Bất sản | mắt (Aplasia | eye)
- Dị tật mắt bé (bẩm sinh) (Microphthalmos, microphthalmia (congenital))
- Dị tật mắt to (Megalophthalmos)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | mắt (Hypoplasia, hypoplastic | eye)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | mắt (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | eye (acquired) | congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | nhãn cầu (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | globe (acquired) | congenital)
- Không có, không phát triển | mắt (Agenesis | eye)
- Loạn sản | mắt (bẩm sinh) (Dysplasia | eye (congenital))
- Mắt to (Macrophthalmos)
- Tật ẩn mắt, Tật mắt ẩn (Cryptophthalmos)
- Tật không có mắt (bẩm sinh) (nhãn cầu) (Anophthalmos, anophthalmus (congenital) (globe))
- Thô sơ, sơ đẳng (bẩm sinh) | mắt (Rudimentary (congenital) | eye)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q10-Q18 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q10 | Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt |
| Q12 | Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể |
| Q13 | Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt |
| Q14 | Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt |
| Q15 | Dị tật bẩm sinh khác của mắt |
| Q16 | Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực |
| Q17 | Dị tật bẩm sinh khác ở tai |
| Q18 | Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/ hoặc cổ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q10-Q18, tra cứu mã bệnh ICD-10.
