Mã ICD-10 Q15 — Dị tật bẩm sinh khác của mắt
Mã Q15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của mắt, tiếng Anh là Other congenital malformations of eye. Mã này nằm trong nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của mắt”.
3 mã chi tiết của Q15
Từ Q15.0 đến Q15.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q15.0 | Glôcôm [tăng nhãn áp] bẩm sinh · tên cũ: Glocom (tăng nhãn áp) bẩm sinh | Congenital glaucoma |
| Q15.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của mắt · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh mắt đặc hiệu khác | Other specified congenital malformations of eye |
| Q15.9 | Dị tật bẩm sinh mắt, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh mắt, không đặc hiệu | Congenital malformation of eye, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q15
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật dạng mắt trâu [tăng nhãn áp] Glôcôm ở trẻ sơ sinh Phù nề nhãn cầu [thứ cấp do bệnh khác] Lồi nhãn cầu bẩm sinh có tăng nhãn áp [Glôcôm] Giác mạc to có tăng nhãn áp Mắt to do Glôcôm bẩm sinh Giác mạc to có tăng nhãn áp
Coding Guidance: Buphthalmos Glaucoma of newborn Hydrophthalmos Keratoglobus, congenital, with glaucoma Macrocornea with glaucoma Macrophthalmos in congenital glaucoma Megalocornea with glaucoma
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: bất thường không xác định khác của mắt dị dạng không xác định khác của mắt
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of eye deformity NOS of eye
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q15 | Dị tật bẩm sinh khác của mắt | Các dị tật bẩm sinh khác của mắt |
| Q15.0 | Glôcôm [tăng nhãn áp] bẩm sinh | Glocom (tăng nhãn áp) bẩm sinh |
| Q15.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của mắt | Các dị tật bẩm sinh mắt đặc hiệu khác |
| Q15.9 | Dị tật bẩm sinh mắt, không xác định | Dị tật bẩm sinh mắt, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q15
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Axenfeld | bất thường hoặc hội chứng (Axenfeld 's | anomaly or syndrome)
- Bệnh glaucoma | bẩm sinh (Glaucoma | congenital)
- Bệnh glaucoma | trẻ nhỏ, trẻ em (Glaucoma | infantile)
- Bệnh glaucoma | trẻ sơ sinh (Glaucoma | newborn)
- Biến dạng (bẩm sinh) | mắt (phần phụ) (Distortion (congenital) | eye (adnexa))
- Chứng dạng mắt trâu, chứng mắt trâu (bẩm sinh) (Buphthalmia, buphthalmos (congenital))
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | nhãn cầu (mắc phải) (bên, mặt bên) (cũ) | bẩm sinh (Displacement, displaced | eyeball (acquired) (lateral) (old) | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | cầu mắt (mắt) (bẩm sinh) (Deformity | globe (eye) (congenital))
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | mắt (Malformation (congenital) | eye)
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | mắt | đặc hiệu KPLNK (Malformation (congenital) | eye | specified NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (dị tật) Axenfeld (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Axenfeld 's)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cơ mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ocular muscle)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | eye)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | eye)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mắt | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | eye | specified NEC)
- Giác mạc lớn (Macrocornea)
- Giác mạc lớn | kèm tăng nhãn áp, glaucoma (Macrocornea | with glaucoma)
- Giác mạc to (Megalocornea)
- Giác mạc to | kèm tăng nhãn áp, glaucoma (Megalocornea | with glaucoma)
- Không có, không phát triển | cơ | mắt (Agenesis | muscle | ocular)
- Không có, không phát triển | phần phụ | mắt (Agenesis | eye | adnexa)
- Lồi giác mạc | bẩm sinh (Keratoglobus | congenital)
- Lồi giác mạc | bẩm sinh | kèm tăng nhãn áp, glaucoma (Keratoglobus | congenital | with glaucoma)
- Lồi mắt (bẩm sinh) (Ophthalmocele (congenital))
- Lồi mắt | bẩm sinh (Exophthalmos | congenital)
- Mắt to | trong glaucoma bẩm sinh (Macrophthalmos | in congenital glaucoma)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mắt KPLNK | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | eye NEC | congenital)
- Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | mắt KPLNK | bẩm sinh (Melanosis | eye NEC | congenital)
- Phù nhãn cầu, tràn dịch mắt (Hydrophthalmos)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | mắt (Malposition | congenital | eye)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | kết mạc (mắc phải) | bẩm sinh (Adhesions, adhesive (postinfective) | conjunctiva (acquired) | congenital)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | động mạch KPLNK | mắt (Atresia, atretic | artery NEC | eye)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | mống mắt, góc lọc (Atresia, atretic | iris, filtration angle)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q10-Q18 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q10 | Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt |
| Q11 | Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to |
| Q12 | Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể |
| Q13 | Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt |
| Q14 | Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt |
| Q16 | Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực |
| Q17 | Dị tật bẩm sinh khác ở tai |
| Q18 | Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/ hoặc cổ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q10-Q18, tra cứu mã bệnh ICD-10.
