Glôcôm [tăng nhãn áp] bẩm sinh · tên cũ: Glocom (tăng nhãn áp) bẩm sinh
Congenital glaucoma
Q15.8
Dị tật bẩm sinh xác định khác của mắt · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh mắt đặc hiệu khác
Other specified congenital malformations of eye
Q15.9
Dị tật bẩm sinh mắt, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh mắt, không đặc hiệu
Congenital malformation of eye, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Q15
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật dạng mắt trâu [tăng nhãn áp] Glôcôm ở trẻ sơ sinh Phù nề nhãn cầu [thứ cấp do bệnh khác] Lồi nhãn cầu bẩm sinh có tăng nhãn áp [Glôcôm] Giác mạc to có tăng nhãn áp Mắt to do Glôcôm bẩm sinh Giác mạc to có tăng nhãn áp
Coding Guidance: Buphthalmos Glaucoma of newborn Hydrophthalmos Keratoglobus, congenital, with glaucoma Macrocornea with glaucoma Macrophthalmos in congenital glaucoma Megalocornea with glaucoma
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: bất thường không xác định khác của mắt dị dạng không xác định khác của mắt
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of eye deformity NOS of eye
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q15
Dị tật bẩm sinh khác của mắt
Các dị tật bẩm sinh khác của mắt
Q15.0
Glôcôm [tăng nhãn áp] bẩm sinh
Glocom (tăng nhãn áp) bẩm sinh
Q15.8
Dị tật bẩm sinh xác định khác của mắt
Các dị tật bẩm sinh mắt đặc hiệu khác
Q15.9
Dị tật bẩm sinh mắt, không xác định
Dị tật bẩm sinh mắt, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q15
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Axenfeld | bất thường hoặc hội chứng (Axenfeld 's | anomaly or syndrome)
Bệnh glaucoma | bẩm sinh (Glaucoma | congenital)
Bệnh glaucoma | trẻ nhỏ, trẻ em (Glaucoma | infantile)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | nhãn cầu (mắc phải) (bên, mặt bên) (cũ) | bẩm sinh (Displacement, displaced | eyeball (acquired) (lateral) (old) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | cầu mắt (mắt) (bẩm sinh) (Deformity | globe (eye) (congenital))
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | mắt (Malformation (congenital) | eye)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | mắt | đặc hiệu KPLNK (Malformation (congenital) | eye | specified NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (dị tật) Axenfeld (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Axenfeld 's)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cơ mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ocular muscle)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | eye)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | eye)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mắt | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | eye | specified NEC)
Giác mạc lớn (Macrocornea)
Giác mạc lớn | kèm tăng nhãn áp, glaucoma (Macrocornea | with glaucoma)
Giác mạc to (Megalocornea)
Giác mạc to | kèm tăng nhãn áp, glaucoma (Megalocornea | with glaucoma)
Không có, không phát triển | cơ | mắt (Agenesis | muscle | ocular)
Không có, không phát triển | phần phụ | mắt (Agenesis | eye | adnexa)
Lồi giác mạc | bẩm sinh (Keratoglobus | congenital)
Lồi giác mạc | bẩm sinh | kèm tăng nhãn áp, glaucoma (Keratoglobus | congenital | with glaucoma)
Lồi mắt (bẩm sinh) (Ophthalmocele (congenital))
Lồi mắt | bẩm sinh (Exophthalmos | congenital)
Mắt to | trong glaucoma bẩm sinh (Macrophthalmos | in congenital glaucoma)
Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mắt KPLNK | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | eye NEC | congenital)
Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | mắt KPLNK | bẩm sinh (Melanosis | eye NEC | congenital)
Phù nhãn cầu, tràn dịch mắt (Hydrophthalmos)
Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | mắt (Malposition | congenital | eye)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | kết mạc (mắc phải) | bẩm sinh (Adhesions, adhesive (postinfective) | conjunctiva (acquired) | congenital)
Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | động mạch KPLNK | mắt (Atresia, atretic | artery NEC | eye)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q15 là "Dị tật bẩm sinh khác của mắt", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of eye", thuộc nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q15 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q15 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: Q15.0 (Glôcôm [tăng nhãn áp] bẩm sinh); Q15.8 (Dị tật bẩm sinh xác định khác của mắt); Q15.9 (Dị tật bẩm sinh mắt, không xác định).
Tên bệnh của mã Q15 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q15 là "Dị tật bẩm sinh khác của mắt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của mắt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.