5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q14
Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt
Các dị tật bẩm sinh phần sau của mắt
Q14.0
Dị tật bẩm sinh thuỷ tinh dịch
Dị tật bẩm sinh dịch kính
Q14.2
Dị tật bẩm sinh đĩa thị
Dị tật bẩm sinh đĩa thị giác
Q14.8
Dị tật bẩm sinh khác ở phần sau của mắt
Các dị tật bẩm sinh khác ở phần sau của mắt
Q14.9
Dị tật bẩm sinh ở phần sau của mắt, không xác định
Dị tật bẩm sinh ở phần sau của mắt, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q14
47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất sản | vùng trũng trung tâm võng mạc, hố trung tâm võng mạc (bẩm sinh) (Aplasia | fovea centralis (congenital))
Bong tách võng mạc | bẩm sinh (Retinoschisis | congenital)
Chít hẹp | động mạch | bẩm sinh | (thuộc) võng mạc (Stricture | artery | congenital (peripheral) | retinal)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | hoàng điểm (bẩm sinh) (Displacement, displaced | macula (congenital))
Còn lại, sai lệch | bao (đục) (Remains | capsule (opaque))
Còn lại, sai lệch | ống Cloquet (Remains | canal of Cloquet)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | mạch máu gai thị (bẩm sinh) (Deformity | vessels of optic papilla (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng mạch (bẩm sinh) (Deformity | choroid (congenital))
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng mạch (bẩm sinh) (Malformation (congenital) | choroid (congenital))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) mạch máu | gai thị, đĩa thị (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vessel (s) | optic papilla)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | võng mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | retina)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng mạch, hắc mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | choroid)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mắt | phần sau (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | eye | posterior segment)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thể kính hoặc dịch thuỷ tinh, thuỷ tinh dịch (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vitreous body or humor)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thị giác, mắt | đĩa (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | optic | disk)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | võng mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | retina)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | vùng trũng trung tâm võng mạc, hố trung tâm võng mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | fovea centralis)
Di tích, dấu tích | cấu trúc trong thể kính (thể) (dịch) (Vestige, vestigial | structures in vitreous (body) (humor))
Giả phù gai thị | bẩm sinh (Pseudopapilledema | congenital)
Giả viêm thần kinh, thị giác (đĩa) (dây thần kinh), bẩm sinh (Pseudoneuritis, optic (disk) (nerve), congenital)
Sự đảo ngược | gai thị (Inversion | optic papilla)
Sự nối thông; Chứng nối thông | các mạch máu võng mạc và màng mạch, hắc mạc (bẩm sinh) (Anastomosis | retinal and choroidal vessels (congenital))
Tật khuyết của mắt | đáy mắt (Coloboma | fundus)
Tật khuyết của mắt | đĩa thị (Coloboma | optic disk)
Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | động mạch hoặc tĩnh mạch thể mi- võng mạc (Persistence, persistent (congenital) | cilioretinal artery or vein)
Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | nguyên phát (rụng) | tăng sản dịch kính (Persistence, persistent (congenital) | primary (deciduous) | vitreous hyperplasia)
Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | ống Cloquet (Persistence, persistent (congenital) | canal of Cloquet)
Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | trong suốt | động mạch (thường không đầy đủ) (Persistence, persistent (congenital) | hyaloid | artery (generally incomplete))
Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | trong suốt | hệ thống (Persistence, persistent (congenital) | hyaloid | system)
Vòng, cuộn lại | mạch máu, trên nhú (thị giác) (Loop | vascular, on papilla (optic))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q14 là "Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of posterior segment of eye", thuộc nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q14 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q14 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Q14.0 (Dị tật bẩm sinh thuỷ tinh dịch); Q14.1 (Dị tật bẩm sinh võng mạc); Q14.2 (Dị tật bẩm sinh đĩa thị); Q14.3 (Dị tật bẩm sinh màng mạch); Q14.8 (Dị tật bẩm sinh khác ở phần sau của mắt); Q14.9 (Dị tật bẩm sinh ở phần sau của mắt, không xác định).
Tên bệnh của mã Q14 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q14 là "Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh phần sau của mắt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.