Mã ICD-10 Q14 — Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt
Mã Q14 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt, tiếng Anh là Congenital malformations of posterior segment of eye. Mã này nằm trong nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh phần sau của mắt”.
6 mã chi tiết của Q14
Từ Q14.0 đến Q14.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q14.0 | Dị tật bẩm sinh thuỷ tinh dịch · tên cũ: Dị tật bẩm sinh dịch kính | Congenital malformation of vitreous humour |
| Q14.1 | Dị tật bẩm sinh võng mạc | Congenital malformation of retina |
| Q14.2 | Dị tật bẩm sinh đĩa thị · tên cũ: Dị tật bẩm sinh đĩa thị giác | Congenital malformation of optic disc |
| Q14.3 | Dị tật bẩm sinh màng mạch | Congenital malformation of choroid |
| Q14.8 | Dị tật bẩm sinh khác ở phần sau của mắt · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác ở phần sau của mắt | Other congenital malformations of posterior segment of eye |
| Q14.9 | Dị tật bẩm sinh ở phần sau của mắt, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh ở phần sau của mắt, không đặc hiệu | Congenital malformation of posterior segment of eye, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q14
Hướng dẫn mã hóa: Đục thuỷ tinh dịch bẩm sinh
Coding Guidance: Congenital vitreous opacity
Hướng dẫn mã hóa: Giãn mạch võng mạc bẩm sinh
Coding Guidance: Congenital retinal aneurysm
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu hụt [Coloboma] ở đĩa thị
Coding Guidance: Coloboma of optic disc
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu hụt [Coloboma] đáy mắt
Coding Guidance: Coloboma of the fundus
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q14 | Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt | Các dị tật bẩm sinh phần sau của mắt |
| Q14.0 | Dị tật bẩm sinh thuỷ tinh dịch | Dị tật bẩm sinh dịch kính |
| Q14.2 | Dị tật bẩm sinh đĩa thị | Dị tật bẩm sinh đĩa thị giác |
| Q14.8 | Dị tật bẩm sinh khác ở phần sau của mắt | Các dị tật bẩm sinh khác ở phần sau của mắt |
| Q14.9 | Dị tật bẩm sinh ở phần sau của mắt, không xác định | Dị tật bẩm sinh ở phần sau của mắt, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q14
47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất sản | vùng trũng trung tâm võng mạc, hố trung tâm võng mạc (bẩm sinh) (Aplasia | fovea centralis (congenital))
- Bong tách võng mạc | bẩm sinh (Retinoschisis | congenital)
- Chít hẹp | động mạch | bẩm sinh | (thuộc) võng mạc (Stricture | artery | congenital (peripheral) | retinal)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | hoàng điểm (bẩm sinh) (Displacement, displaced | macula (congenital))
- Còn lại, sai lệch | bao (đục) (Remains | capsule (opaque))
- Còn lại, sai lệch | ống Cloquet (Remains | canal of Cloquet)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | mạch máu gai thị (bẩm sinh) (Deformity | vessels of optic papilla (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng mạch (bẩm sinh) (Deformity | choroid (congenital))
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | màng mạch (bẩm sinh) (Malformation (congenital) | choroid (congenital))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) mạch máu | gai thị, đĩa thị (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vessel (s) | optic papilla)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | võng mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | retina)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng mạch, hắc mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | choroid)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mắt | phần sau (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | eye | posterior segment)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thể kính hoặc dịch thuỷ tinh, thuỷ tinh dịch (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vitreous body or humor)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thị giác, mắt | đĩa (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | optic | disk)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | võng mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | retina)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | vùng trũng trung tâm võng mạc, hố trung tâm võng mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | fovea centralis)
- Di tích, dấu tích | cấu trúc trong thể kính (thể) (dịch) (Vestige, vestigial | structures in vitreous (body) (humor))
- Giả phù gai thị | bẩm sinh (Pseudopapilledema | congenital)
- Giả viêm thần kinh, thị giác (đĩa) (dây thần kinh), bẩm sinh (Pseudoneuritis, optic (disk) (nerve), congenital)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch (ngoại biên) | võng mạc (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | artery (peripheral) | retinal (congenital))
- Hình nón (bẩm sinh) (loại bất kỳ) (Conus (congenital) (any type))
- Khoang, ổ, hốc | gai thị, đĩa thị (Cavity | optic papilla)
- Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | lối vào thần kinh thị (Imperfect | closure (congenital) | optic nerve entry)
- Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | màng mạch, hắc mạc (Imperfect | closure (congenital) | choroid)
- Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | võng mạc (Imperfect | closure (congenital) | retina)
- Loạn sản | (thuộc) võng mạc, bẩm sinh (Dysplasia | retinal, congenital)
- Mạch máu | vòng trên nhú thị giác (Vascular | loop on optic papilla)
- Màng mạch hình lưỡi liềm hoặc hình nón, bẩm sinh (Crescent or conus choroid, congenital)
- Mờ đục, trì độn | kính (dịch) KPLNK | bẩm sinh (Opacity, opacities | vitreous (humor) NEC | congenital)
- Nhiễm sắc tố (bất thường) | bẩm sinh (Pigmentation (abnormal) | optic papilla, congenital)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ngoai biên) bẩm sinh | võng mạc (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | congenital (peripheral) | retina)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | võng mạc | bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | retina | congenital)
- Quanh co, khúc khuỷu | mạch máu võng mạc, bẩm sinh (Tortuous | retinal vessel, congenital)
- Rối loạn (của) | sắc tố, nhiễm sắc tố | màng mạch, hắc mạc, bẩm sinh (Disorder (of) | pigmentation | choroid, congenital)
- Sợi thần kinh myelin | thị (dây thần kinh) (Medullated fibers | optic (nerve))
- Sợi thần kinh myelin | võng mạc (Medullated fibers | retina)
- Sự đảo ngược | gai thị (Inversion | optic papilla)
- Sự nối thông; Chứng nối thông | các mạch máu võng mạc và màng mạch, hắc mạc (bẩm sinh) (Anastomosis | retinal and choroidal vessels (congenital))
- Tật khuyết của mắt | đáy mắt (Coloboma | fundus)
- Tật khuyết của mắt | đĩa thị (Coloboma | optic disk)
- Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | động mạch hoặc tĩnh mạch thể mi- võng mạc (Persistence, persistent (congenital) | cilioretinal artery or vein)
- Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | nguyên phát (rụng) | tăng sản dịch kính (Persistence, persistent (congenital) | primary (deciduous) | vitreous hyperplasia)
- Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | ống Cloquet (Persistence, persistent (congenital) | canal of Cloquet)
- Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | trong suốt | động mạch (thường không đầy đủ) (Persistence, persistent (congenital) | hyaloid | artery (generally incomplete))
- Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | trong suốt | hệ thống (Persistence, persistent (congenital) | hyaloid | system)
- Vòng, cuộn lại | mạch máu, trên nhú (thị giác) (Loop | vascular, on papilla (optic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q10-Q18 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q10 | Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt |
| Q11 | Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to |
| Q12 | Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể |
| Q13 | Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt |
| Q15 | Dị tật bẩm sinh khác của mắt |
| Q16 | Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực |
| Q17 | Dị tật bẩm sinh khác ở tai |
| Q18 | Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/ hoặc cổ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q10-Q18, tra cứu mã bệnh ICD-10.
