Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 Q10 — Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt
Mã Q10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt, tiếng Anh là Congenital malformations of eyelid, lacrimal apparatus and orbit. Mã này nằm trong nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của mi mắt, ổ mắt và bộ máy bài tiết nước mắt”.
Q10mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Q10-Q18nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10
8 mã chi tiết của Q10
Từ Q10.0 đến Q10.7.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
Q10.0
Dị tật sụp mí bẩm sinh · tên cũ: Sụp mi bẩm sinh
Congenital ptosis
Q10.1
Dị tật lộn mí bẩm sinh · tên cũ: Lật mi bẩm sinh
Congenital ectropion
Q10.2
Dị tật quặm bẩm sinh · tên cũ: Quặm bẩm sinh
Congenital entropion
Q10.3
Dị tật mí mắt bẩm sinh khác · tên cũ: Các dị tật mi mắt bẩm sinh khác
Other congenital malformations of eyelid
Q10.4
Dị tật thiếu hoặc bất sản hệ lệ · tên cũ: Không có hoặc vô sản bộ phận liên quan đến nước mắt
Absence and agenesis of lacrimal apparatus
Q10.5
Dị tật hẹp hoặc co hẹp bẩm sinh ống dẫn lệ · tên cũ: Hẹp hoặc chít hẹp ống dẫn lệ bẩm sinh
Congenital stenosis and stricture of lacrimal duct
Q10.6
Dị tật bẩm sinh khác của hệ lệ · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của ống dẫn lệ
Other congenital malformations of lacrimal apparatus
Q10.7
Dị tật bẩm sinh hốc mắt · tên cũ: Dị tật bẩm sinh hố mắt
Congenital malformation of orbit
Ghi chú phân loại của mã Q10
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật không có mí mắt Dị tật không có hoặc vô sản ở: lông mi mí mắt Dị tật thừa: cơ mắt Hẹp khe mi bẩm sinh Dị tật thiếu hụt [Coloboma] mí mắt Dị tật bẩm sinh không xác định khác ở mí mắt
Coding Guidance: Ablepharon Absence or agenesis of: cilia eyelid Accessory: eye muscle Blepharophimosis, congenital Coloboma of eyelid Congenital malformation of eyelid NOS
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật không có điểm lệ
Coding Guidance: Absence of punctum lacrimale
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của hệ lệ không xác định khác
Coding Guidance: Congenital malformation of lacrimal apparatus NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q10
Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt
Các dị tật bẩm sinh của mi mắt, ổ mắt và bộ máy bài tiết nước mắt
Q10.0
Dị tật sụp mí bẩm sinh
Sụp mi bẩm sinh
Q10.1
Dị tật lộn mí bẩm sinh
Lật mi bẩm sinh
Q10.2
Dị tật quặm bẩm sinh
Quặm bẩm sinh
Q10.3
Dị tật mí mắt bẩm sinh khác
Các dị tật mi mắt bẩm sinh khác
Q10.4
Dị tật thiếu hoặc bất sản hệ lệ
Không có hoặc vô sản bộ phận liên quan đến nước mắt
Q10.5
Dị tật hẹp hoặc co hẹp bẩm sinh ống dẫn lệ
Hẹp hoặc chít hẹp ống dẫn lệ bẩm sinh
Q10.6
Dị tật bẩm sinh khác của hệ lệ
Các dị tật bẩm sinh khác của ống dẫn lệ
Q10.7
Dị tật bẩm sinh hốc mắt
Dị tật bẩm sinh hố mắt
Từ khoá dẫn tới mã Q10
73 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Chít hẹp | điểm lệ | bẩm sinh (Stricture | punctum lacrimale | congenital)
Chít hẹp | lệ đạo | bẩm sinh (Stricture | lacrimal passages | congenital)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | bộ máy hoặc ống tuyến lệ (bẩm sinh) (Displacement, displaced | lacrymal, lacrimal apparatus or duct (congenital))
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | điểm lệ (bẩm sinh) (Displacement, displaced | punctum lacrimale (congenital))
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | ống dẫn (lệ), bẩm sinh (Displacement, displaced | canuliculus (lacrimalis), congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | cơ mắt (bẩm sinh) (Deformity | ocular muscle (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | hốc mắt, ổ mắt (mắt) (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | orbit (eye) (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | lệ đạo hoặc ống lệ (bẩm sinh) KPLNK (Deformity | lacrimal passages or duct (congenital) NEC)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | mi mắt (mắt phải) | bẩm sinh (Deformity | eyelid (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | mi mắt (nếp gấp) (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | lid (fold) (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | núm, lệ (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | caruncle, lacrimal (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | tiểu quản (lệ) (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | canaliculi (lacrimalis) (acquired) | congenital)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (nếp) mi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | lid (fold))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bộ máy hoặc ống tuyến lệ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | lacrimal apparatus or duct)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cơ | mi mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | muscle | eyelid)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | khoé mắt, góc mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | canthus)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | lông mi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cilia)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mi mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | eyelid)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | núm, lệ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | caruncle, lacrimal)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ổ (mắt), hốc (mắt) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | orbit (eye))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sự hẹp, mi mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | narrowness, eyelid)
Dính mi cầu | bẩm sinh (Symblepharon | congenital)
Dính mi mắt (mí mắt) (mắc phải) | toàn bộ, hoàn toàn (Ankyloblepharon (eyelid) (acquired) | total)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | mi mắt (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | eyelid (congenital))
Hẹp (do sẹo) | ống lệ- mũi | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | lacrimonasal duct | congenital)
Hẹp (do sẹo) | ống lệ, điểm lệ hoặc túi lệ | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | lacrimal duct, punctum or sac | congenital)
Hẹp (do sẹo) | ống mũi | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | nasal duct | congenital)
Hẹp (do sẹo) | ống mũi lệ | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | nasolacrimal duct | congenital)
Hẹp khe mi (mi mắt) | bẩm sinh (Blepharophimosis (eyelid) | congenital)
Hẹp ống lệ, hẹp lệ đạo | bẩm sinh (Dacryostenosis | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (nếp) mi mắt (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | eyelid (fold) (congenital))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cơ (thuộc ngực) (bẩm sinh) | (thuộc, ở) mắt (Absence (organ or part) (complete or partial) | muscle (congenital) (pectoral) | ocular)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | điểm lệ (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | punctum lacrimale (congenital))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | lông mi (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | cilia (congenital))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | mắt (mắc phải) | cơ (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | eye (acquired) | muscle (congenital))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | ống lệ, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | canaliculus lacrimalis, congenital)
Không có, không phát triển | (nếp) mi mắt (Agenesis | eyelid (fold))
Không có, không phát triển | bộ máy tuyến lệ (Agenesis | lacrimal apparatus)
Không có, không phát triển | cơ | mi mắt (Agenesis | muscle | eyelid)
Không có, không phát triển | điểm lệ (Agenesis | punctum lacrimale)
Không có, không phát triển | lông mi (Agenesis | cilia)
Không có, không phát triển | ống lệ (Agenesis | canaliculus lacrimalis)
Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | mi mắt (Imperfect | closure (congenital) | eyelid)
Lộn (mi) | bẩm sinh (Ectropion | congenital)
Lộn (mi) | mi mắt (do sẹo) (liệt) (người già) (co thắt) | bẩm sinh (Ectropion | eyelid (cicatricial) (paralytic) (senile) (spastic) | congenital)
Nếp da dọc mí dưới (bẩm sinh) (Epiblepharon (congenital))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q10 là "Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of eyelid, lacrimal apparatus and orbit", thuộc nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q10 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q10 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q10.0 (Dị tật sụp mí bẩm sinh); Q10.1 (Dị tật lộn mí bẩm sinh); Q10.2 (Dị tật quặm bẩm sinh); Q10.3 (Dị tật mí mắt bẩm sinh khác); Q10.4 (Dị tật thiếu hoặc bất sản hệ lệ); Q10.5 (Dị tật hẹp hoặc co hẹp bẩm sinh ống dẫn lệ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q10 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q10 là "Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của mi mắt, ổ mắt và bộ máy bài tiết nước mắt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.