Mã ICD-10 Q12 — Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể

Q12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể, tiếng Anh là Congenital lens malformations. Mã này nằm trong nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của thể thuỷ tinh”.

Q12mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q10-Q18nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của Q12

Từ Q12.0 đến Q12.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q12.0 Đục thuỷ tinh thể bẩm sinh · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh bẩm sinhCongenital cataract
Q12.1 Dị tật lệch thuỷ tinh thể bẩm sinh · tên cũ: Lệch thể thuỷ tinh bẩm sinhCongenital displaced lens
Q12.2 Dị tật Coloboma thuỷ tinh thể [dị tật ở dây treo thể thuỷ tinh] · tên cũ: Khuyết thể thuỷ tinhColoboma of lens
Q12.3 Thiếu thuỷ tinh thể bẩm sinh · tên cũ: Thiếu thể thuỷ tinh bẩm sinhCongenital aphakia
Q12.4 Dị tật thuỷ tinh thể hình cầu · tên cũ: Thể thuỷ tinh hình cầuSpherophakia
Q12.8 Dị tật bẩm sinh khác của thuỷ tinh thể · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của thể thuỷ tinhOther congenital lens malformations
Q12.9 Dị tật thuỷ tinh thể bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Các dị tật thể thuỷ tinh bẩm sinh, không đặc hiệuCongenital lens malformation, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q12Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thểCác dị tật bẩm sinh của thể thuỷ tinh
Q12.0Đục thuỷ tinh thể bẩm sinhĐục thể thuỷ tinh bẩm sinh
Q12.1Dị tật lệch thuỷ tinh thể bẩm sinhLệch thể thuỷ tinh bẩm sinh
Q12.2Dị tật Coloboma thuỷ tinh thể [dị tật ở dây treo thể thuỷ tinh]Khuyết thể thuỷ tinh
Q12.3Thiếu thuỷ tinh thể bẩm sinhThiếu thể thuỷ tinh bẩm sinh
Q12.4Dị tật thuỷ tinh thể hình cầuThể thuỷ tinh hình cầu
Q12.8Dị tật bẩm sinh khác của thuỷ tinh thểCác dị tật bẩm sinh khác của thể thuỷ tinh
Q12.9Dị tật thuỷ tinh thể bẩm sinh, không xác địnhCác dị tật thể thuỷ tinh bẩm sinh, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q12

41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Biến dạng (bẩm sinh) | thuỷ tinh thể (Distortion (congenital) | lens)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thuỷ tinh thể, bẩm sinh (Displacement, displaced | lens, congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thuỷ tinh thể (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | lens (acquired) | congenital)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thuỷ tinh thể (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | lens)
  • Đục thể thuỷ tinh | bẩm sinh (Cataracta | congenita)
  • Đục thể thuỷ tinh | bụi trung tâm; chấm lấm tấm trung tâm (Cataracta | centralis pulverulenta)
  • Đục thể thuỷ tinh | dạng san hô (Cataracta | coralliformis)
  • Đục thể thuỷ tinh | dạng vành (Cataracta | coronaria)
  • Đục thể thuỷ tinh | màng | bẩm sinh (Cataracta | membranacea | congenita)
  • Đục thể thuỷ tinh | xanh da trời (Cataracta | cerulea)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | (thuộc, ở) vành (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | coronary)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | (thuộc) vòng (quanh nhân) (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | zonular (perinuclear))
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | bẩm sinh (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | congenital)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | dạng san hô (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | coralliform)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | giống pha lê (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | crystalline)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | nhân, hạt nhân | (thuộc) phôi (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | nuclear | embryonal)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trung tâm (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | central)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trước | hình tháp, chóp (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | anterior | pyramidal)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trước | và trục sau ở phôi (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | anterior | and posterior axial embryonal)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | xanh (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | blue)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | xanh da trời (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | cerulean)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | vùng thể (mi) (Hypoplasia, hypoplastic | zonule (ciliary))
  • Hình cầu, tăng lên, thuỷ tinh thể, (bẩm sinh) (Sphericity, increased, lens (congenital))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | thuỷ tinh thể (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | lens (acquired) | congenital)
  • Không có thuỷ tinh thể (mắc phải) | bẩm sinh (Aphakia (acquired) | congenital)
  • Không có, không phát triển | thuỷ tinh thể (Agenesis | lens)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | thuỷ tinh thể, thuộc thuỷ tinh thể (Ectopic, ectopia (congenital) | lens, lentis)
  • Lệch, lung lay | thuỷ tinh thể (cũ) (một phần) (tự phát) | bẩm sinh (Luxation | lens (old) (partial) (spontaneous) | congenital)
  • Lồi thuỷ tinh thể (bẩm sinh) (sau) (Lentiglobus (congenital) (posterior))
  • Màng mạch thuỷ tinh thể (Tunica vasculosa lentis)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thuỷ tinh thể | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | lens | congenital)
  • Tăng | thuỷ tinh thể, hình cầu (Increase, increased | sphericity, lens)
  • Tật khuyết của mắt | thuỷ tinh thể (Coloboma | lens)
  • Thể thuỷ tinh nhỏ (bẩm sinh) (Microphakia (congenital))
  • Thuỷ tinh thể hình cầu (Spherophakia)
  • Thuỷ tinh thể hình nón (trước) (bẩm sinh) (sau) (Lenticonus (anterior) (congenital) (posterior))
  • Thuỷ tinh thể nhỏ (bẩm sinh) (Microlentia (congenital))
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | bao (đục) (Persistence, persistent (congenital) | capsule (opaque))
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | màng mạch thuỷ tinh thể (Persistence, persistent (congenital) | tunica vasculosa lentis)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | thuỷ tinh thể (hoàn toàn) (thuỷ tinh) (một phần) | bẩm sinh (Dislocation (articular) | lens (complete) (crystalline) (partial) | congenital)
  • Xanh | chấm đục thuỷ tinh thể (Blue | dot cataract)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q10-Q18 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q10Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt
Q11Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to
Q13Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt
Q14Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt
Q15Dị tật bẩm sinh khác của mắt
Q16Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực
Q17Dị tật bẩm sinh khác ở tai
Q18Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/ hoặc cổ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q12 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q12 là "Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể", tên tiếng Anh là "Congenital lens malformations", thuộc nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q12 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q12 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q12.0 (Đục thuỷ tinh thể bẩm sinh); Q12.1 (Dị tật lệch thuỷ tinh thể bẩm sinh); Q12.2 (Dị tật Coloboma thuỷ tinh thể [dị tật ở dây treo thể thuỷ tinh]); Q12.3 (Thiếu thuỷ tinh thể bẩm sinh); Q12.4 (Dị tật thuỷ tinh thể hình cầu); Q12.8 (Dị tật bẩm sinh khác của thuỷ tinh thể)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q12 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q12 là "Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của thể thuỷ tinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ