Nhóm Q10-Q18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ (tiếng Anh: Congenital malformations of eye, ear, face and neck), thuộc chương XVII — dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Nhóm này có 9 mã 3 ký tự, chi tiết thành 61 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| Q10 | Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt · Congenital malformations of eyelid, lacrimal apparatus and orbit · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của mi mắt, ổ mắt và bộ máy bài tiết nước mắt | 8 |
| Q11 | Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to · Anophthalmos, microphthalmos and macrophthalmos · tên cũ: Các dị tật không có mắt, mắt bé, mắt to | 4 |
| Q12 | Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể · Congenital lens malformations · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của thể thuỷ tinh | 7 |
| Q13 | Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt · Congenital malformations of anterior segment of eye · tên cũ: Dị tật bẩm sinh phần trước mắt | 8 |
| Q14 | Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt · Congenital malformations of posterior segment of eye · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh phần sau của mắt | 6 |
| Q15 | Dị tật bẩm sinh khác của mắt · Other congenital malformations of eye · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của mắt | 3 |
| Q16 | Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực · Congenital malformations of ear causing impairment of hearing · tên cũ: Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực | 7 |
| Q17 | Dị tật bẩm sinh khác ở tai · Other congenital malformations of ear · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác ở tai | 8 |
| Q18 | Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/ hoặc cổ · Other congenital malformations of face and neck · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của mặt và cổ | 10 |