Dị tật Coloboma mống mắt [hội chứng mắt mèo] · tên cũ: Tật khuyết mống mắt
Coloboma of iris
Q13.1
Dị tật thiếu mống mắt · tên cũ: Tật không có mống mắt
Absence of iris
Q13.2
Dị tật bẩm sinh khác của mống mắt · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của mống mắt
Other congenital malformations of iris
Q13.3
Đục giác mạc bẩm sinh
Congenital corneal opacity
Q13.4
Dị tật bẩm sinh khác của giác mạc · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của giác mạc
Other congenital corneal malformations
Q13.5
Dị tật củng mạc xanh · tên cũ: Củng mạc xanh
Blue sclera
Q13.8
Dị tật bẩm sinh khác ở phần trước của mắt · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác ở phần trước nhãn cầu
Other congenital malformations of anterior segment of eye
Q13.9
Dị tật bẩm sinh ở phần trước của mắt, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh phần trước nhãn cầu, không đặc hiệu
Congenital malformation of anterior segment of eye, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Q13
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu hụt ở mắt [Coloboma] không xác định khác
Coding Guidance: Coloboma NOS
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật không có mống mắt
Coding Guidance: Aniridia
Hướng dẫn mã hóa: Tật đồng tử không đều bẩm sinh Teo đồng tử Dị tật bẩm sinh ở mống mắt không xác định khác Đồng tử lạc chỗ
Coding Guidance: Anisocoria, congenital Atresia of pupil Congenital malformation of iris NOS Corectopia
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của giác mạc không xác định khác Giác mạc bé Bất thường Peter [bất thường trong quá trình tách giác mạc khỏi mống mắt và thuỷ tinh thể trong quá trình mắt thai nhi]
Coding Guidance: Congenital malformation of cornea NOS Microcornea Peter anomaly
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Axenfeld- Rieger Dị thường Rieger
Bệnh glaucoma | trong (do) | dị tật Rieger (Glaucoma | in (due to) | Rieger 's anomaly)
Bệnh glaucoma | trong (do) | tật không mống mắt (Glaucoma | in (due to) | aniridia)
Cung giác mạc bẩm sinh (Embryotoxon)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | các mạch máu thị- mi (bẩm sinh) (Deformity | opticociliary vessels (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | đồng tử, con ngươi (bẩm sinh) (Deformity | pupil (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | giác mạc (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | cornea (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | mống mắt (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | iris (acquired) | congenital)
Dị sắc (bẩm sinh) (Heterochromia (congenital))
Dị tật hoặc hội chứng Rieger (Rieger' s anomaly or syndrome)
Dị tật Peter (Peter' s anomaly)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (dị tật) Peter (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Peter 's)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (dị tật) Rieger (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Rieger 's)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (hình dạng) giác mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cornea (shape))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các mạch máu thị- mi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | opticociliary vessels)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đồng tử, con ngươi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pupil)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mắt | phần trước (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | eye | anterior segment)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mống mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | iris)
Đồng tử lạc chỗ (Corectopia)
Giác mạc | phẳng (Cornea | plana)
Giác mạc bé (bẩm sinh) (Microcornea (congenital))
Giác mạc hình chóp | bẩm sinh (Keratoconus | congenital)
Giác mạc to (Keratomegaly)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | mống mắt, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | iris, congenital)
Không có, không phát triển | mống mắt (sợi cơ giãn con ngươi) (Agenesis | iris (dilator fibers))
Không đều | đường viền giác mạc (mắc phải) | bẩm sinh (Irregular, irregularity | contour of cornea (acquired) | congenital)
Khuyết mống mắt (Notch of iris)
Loạn sinh trung mô (Mesostromal dysgenesia)
Lồi giác mạc | bẩm sinh (Keratectasia | congenital)
Màng bao sau của thuỷ tinh thể (Membrana capsularis lentis posterior)
Màng đồng tử (tồn tại, dai dẳng) (Pupillary membrane (persistent))
Màng, màng nhau | thuộc đồng tử | dai dẳng (Membrane (s), membranous | pupillary | persistent)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q13 là "Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of anterior segment of eye", thuộc nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q13 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q13 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q13.0 (Dị tật Coloboma mống mắt [hội chứng mắt mèo]); Q13.1 (Dị tật thiếu mống mắt); Q13.2 (Dị tật bẩm sinh khác của mống mắt); Q13.3 (Đục giác mạc bẩm sinh); Q13.4 (Dị tật bẩm sinh khác của giác mạc); Q13.5 (Dị tật củng mạc xanh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q13 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q13 là "Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Dị tật bẩm sinh phần trước mắt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.