Mã ICD-10 Q13 — Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt

Q13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt, tiếng Anh là Congenital malformations of anterior segment of eye. Mã này nằm trong nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Dị tật bẩm sinh phần trước mắt”.

Q13mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Q10-Q18nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của Q13

Từ Q13.0 đến Q13.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q13.0 Dị tật Coloboma mống mắt [hội chứng mắt mèo] · tên cũ: Tật khuyết mống mắtColoboma of iris
Q13.1 Dị tật thiếu mống mắt · tên cũ: Tật không có mống mắtAbsence of iris
Q13.2 Dị tật bẩm sinh khác của mống mắt · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của mống mắtOther congenital malformations of iris
Q13.3 Đục giác mạc bẩm sinh Congenital corneal opacity
Q13.4 Dị tật bẩm sinh khác của giác mạc · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của giác mạcOther congenital corneal malformations
Q13.5 Dị tật củng mạc xanh · tên cũ: Củng mạc xanhBlue sclera
Q13.8 Dị tật bẩm sinh khác ở phần trước của mắt · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác ở phần trước nhãn cầuOther congenital malformations of anterior segment of eye
Q13.9 Dị tật bẩm sinh ở phần trước của mắt, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh phần trước nhãn cầu, không đặc hiệuCongenital malformation of anterior segment of eye, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q13

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu hụt ở mắt [Coloboma] không xác định khác

Coding Guidance: Coloboma NOS

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật không có mống mắt

Coding Guidance: Aniridia

Hướng dẫn mã hóa: Tật đồng tử không đều bẩm sinh Teo đồng tử Dị tật bẩm sinh ở mống mắt không xác định khác Đồng tử lạc chỗ

Coding Guidance: Anisocoria, congenital Atresia of pupil Congenital malformation of iris NOS Corectopia

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của giác mạc không xác định khác Giác mạc bé Bất thường Peter [bất thường trong quá trình tách giác mạc khỏi mống mắt và thuỷ tinh thể trong quá trình mắt thai nhi]

Coding Guidance: Congenital malformation of cornea NOS Microcornea Peter anomaly

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Axenfeld- Rieger Dị thường Rieger

Coding Guidance: Axenfeld- Rieger syndrome Rieger anomaly

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q13Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắtDị tật bẩm sinh phần trước mắt
Q13.0Dị tật Coloboma mống mắt [hội chứng mắt mèo]Tật khuyết mống mắt
Q13.1Dị tật thiếu mống mắtTật không có mống mắt
Q13.2Dị tật bẩm sinh khác của mống mắtCác dị tật bẩm sinh khác của mống mắt
Q13.4Dị tật bẩm sinh khác của giác mạcCác dị tật bẩm sinh khác của giác mạc
Q13.5Dị tật củng mạc xanhCủng mạc xanh
Q13.8Dị tật bẩm sinh khác ở phần trước của mắtCác dị tật bẩm sinh khác ở phần trước nhãn cầu
Q13.9Dị tật bẩm sinh ở phần trước của mắt, không xác địnhDị tật bẩm sinh phần trước nhãn cầu, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q13

46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Axenfeld | thoái hoá (dạng vôi) (Axenfeld 's | degeneration (calcareous))
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | dị tật Rieger (Glaucoma | in (due to) | Rieger 's anomaly)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | tật không mống mắt (Glaucoma | in (due to) | aniridia)
  • Cung giác mạc bẩm sinh (Embryotoxon)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | các mạch máu thị- mi (bẩm sinh) (Deformity | opticociliary vessels (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | đồng tử, con ngươi (bẩm sinh) (Deformity | pupil (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | giác mạc (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | cornea (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mống mắt (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | iris (acquired) | congenital)
  • Dị sắc (bẩm sinh) (Heterochromia (congenital))
  • Dị tật hoặc hội chứng Rieger (Rieger' s anomaly or syndrome)
  • Dị tật Peter (Peter' s anomaly)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (dị tật) Peter (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Peter 's)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (dị tật) Rieger (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Rieger 's)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (hình dạng) giác mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cornea (shape))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các mạch máu thị- mi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | opticociliary vessels)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đồng tử, con ngươi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pupil)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mắt | phần trước (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | eye | anterior segment)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mống mắt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | iris)
  • Đồng tử lạc chỗ (Corectopia)
  • Giác mạc | phẳng (Cornea | plana)
  • Giác mạc bé (bẩm sinh) (Microcornea (congenital))
  • Giác mạc hình chóp | bẩm sinh (Keratoconus | congenital)
  • Giác mạc to (Keratomegaly)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | mống mắt, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | iris, congenital)
  • Không có, không phát triển | mống mắt (sợi cơ giãn con ngươi) (Agenesis | iris (dilator fibers))
  • Không đều | đường viền giác mạc (mắc phải) | bẩm sinh (Irregular, irregularity | contour of cornea (acquired) | congenital)
  • Khuyết mống mắt (Notch of iris)
  • Loạn sinh trung mô (Mesostromal dysgenesia)
  • Lồi giác mạc | bẩm sinh (Keratectasia | congenital)
  • Màng bao sau của thuỷ tinh thể (Membrana capsularis lentis posterior)
  • Màng đồng tử (tồn tại, dai dẳng) (Pupillary membrane (persistent))
  • Màng, màng nhau | thuộc đồng tử | dai dẳng (Membrane (s), membranous | pupillary | persistent)
  • Mờ đục, trì độn | giác mạc | bẩm sinh (Opacity, opacities | cornea | congenital)
  • Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | củng mạc | bẩm sinh (Melanosis | sclera | congenital)
  • Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | giác mạc (trước tuổi già) (tuổi già) | bẩm sinh (Melanosis | cornea (presenile) (senile) | congenital)
  • Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | kết mạc | bẩm sinh (Melanosis | conjunctiva | congenital)
  • Tật đồng tử không đều (đồng tử, con ngươi) | bẩm sinh (Anisocoria (pupil) | congenital)
  • Tật không mống mắt (Irideremia)
  • Tật không mống mắt (bẩm sinh) (Aniridia (congenital))
  • Tật khuyết của mắt (Coloboma)
  • Tật khuyết của mắt | mống mắt (Coloboma | iris)
  • Tật nhiều đồng tử (Polycoria)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | đồng tử, con ngươi (Atresia, atretic | pupil)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | màng Descemet, bẩm sinh (Defect, defective | Descemet 's membrane, congenital)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | màng đồng tử (Persistence, persistent (congenital) | pupillary membrane)
  • Xanh | củng mạc (Blue | sclera)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q10-Q18 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q10Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt
Q11Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to
Q12Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể
Q14Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt
Q15Dị tật bẩm sinh khác của mắt
Q16Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực
Q17Dị tật bẩm sinh khác ở tai
Q18Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/ hoặc cổ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q13 là "Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of anterior segment of eye", thuộc nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q13 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q13.0 (Dị tật Coloboma mống mắt [hội chứng mắt mèo]); Q13.1 (Dị tật thiếu mống mắt); Q13.2 (Dị tật bẩm sinh khác của mống mắt); Q13.3 (Đục giác mạc bẩm sinh); Q13.4 (Dị tật bẩm sinh khác của giác mạc); Q13.5 (Dị tật củng mạc xanh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q13 là "Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Dị tật bẩm sinh phần trước mắt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ